Gói thầu: Vật tư thiết bị, vật tư hóa chất và thuê thiết bị máy móc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt Lạnh |
| Tên gói thầu | Vật tư thiết bị, vật tư hóa chất và thuê thiết bị máy móc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:05:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép Inox SUS304 (gia công theo bản vẽ) | 300 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 2 | Vật liệu bảo ôn bông gốm, nhiệt độ hoạt động cao nhất 10000C | 40 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 3 | Nước thủy tinh | 20 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 4 | Vật liệu chịu nhiệt sa mốt | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 5 | Bộ gia nhiệt 220 V- 4 kW, nhiệt độ 1050oC | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 6 | Can nhiệt K dài 150 mm, đường kính 0.04 inch, nhiệt độ đo lên đến 1200oC | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 7 | Màn hình HMI hiển thị và điều khiển, 65536 màu, 10 inch, có khả năng ghi số liệu vào USB, kết nối RS485, RS232 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 8 | Rơ le 50A, nguồn điều khiển DC, nguồn tải AC | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 9 | Aptomat 2 P-30A | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 10 | Bộ thu thập dữ liệu 8 kênh, đa chức năng: đầu vào TC, RTD, 4÷20 mA, 0÷10V, độ phân giải 24 bit, tốc độ đọc lớn hơn 100 Hz | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 11 | Bộ điều khiển nhiệt độ, đầu vào TC, RTD, 4÷20 mA, 0÷10V, đầu ra xung áp, PID tích hợp + Auto turning, có điều khiển ram -soap lập trình 64 bước, điều khiển cooling/heating/cooling-heating, độ chính xác điều khiển ± 5oC | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 12 | Tủ điện điều khiển 400 x 600 x 250 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 13 | Phụ kiện tủ điện (cos, nguồn 24 V, cầu đấu, dây điều khiển) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 14 | Đồng hồ đo lưu lượng khí dạng cơ 50 SCCM | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 15 | Đồng hồ đo và hiển thị áp suất cơ 0÷2barr, sai số 1% | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 16 | Bộ điều khiển lưu lượng 50 SCCM, điện áp điều khiển 0÷5V, điện áp ra 0÷10V, độ chính xác 0.15% | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 17 | Sensor áp suất dải đo 2 bar vỏ thép không rỉ, độ chính xác 0.5% + Tranduser, 0÷10V/4÷20 mA | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 18 | Động cơ điện kèm hộp giảm tốc 220V÷1kW | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 19 | Biến tần 1 pha 220V 2 kW, điều khiển phím, đầu vào AI: 0÷10V, 4÷20mA, biến trở | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 20 | Máy nén khí 8 bar, 1HP | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 21 | Dung dịch NH4OH 25% | 90 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 22 | Than nâu | 400 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 23 | Ammonium carbonate, (NH4)2CO3, độ tinh khiết ≥ 40% | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 24 | Nickel Hydroxide carbonate, NiCO3.2Ni(OH)2.4H2O, độ tinh khiết p.a., 46-50% Ni | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 25 | Acetone công nghiệp | 50 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 26 | Isopropanol 99% | 10 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 27 | Hạt làm khô silicagel | 50 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 28 | HCL 2M | 4 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 29 | Khí N2 | 20 | Chai 25L | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 30 | Máy khuấy từ: thể tích khuấy tối đa lên đến 20 lít, có chức năng gia nhiệt lên 230oC, tốc độ quay 1200 rpm, có chức năng xung nhịp | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 31 | Thuê: Máy đo PH tự động, hiển thị màn hình phạm vi đo 0÷14, cấp chính xác 0.002pH, phạm vi nhiệt độ đo -35÷180oC | 40 | Ngày | Theo yêu cầu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.18E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng chế tạo, lắp đặt hệ thống nhiệt phân, khí hóa sinh khối (Bên mời thầu có thể kiểm tra hóa đơn chứng từ VAT, hoặc thiết bị thực tế đã chế tạo).
Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp hợp đồng.
- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:
+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.
+ Phải kèm theo Bản chụp hợp đồng, bản chụp thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.020.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết của nhà thầu về thời gian bảo hành và bảo trì miễn phí cho toàn bộ công trình kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng ≥ 12 tháng đối với phần chế tạo, ≥ 24 tháng đối với phần thiết bị chính (động cơ, đồng hồ đo nhiệt, thiết bị điều khiển, màn hình HMI), ≥ 12 tháng đối với các thiết bị khác |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi