Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều khiển Nhà máy Thủy điện Đa Mi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746954-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều khiển Nhà máy Thủy điện Đa Mi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:58:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,885,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Replacement of equipment in PCU 21 (unit 2): Bao gồm các mục từ 2 đến 14 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Replacement of equipment in PCU 21 (unit 2) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 2 | Redundant Power Supply Module | 1 | Bộ | Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 3 | Inverter 110VDC/220VAC | 1 | Cái | Inverter 110VDC/220VAC (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 4 | Redundant Processor Module with Communication | 1 | Bộ | Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 5 | Analog Input | 40 | Tín hiệu | Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 6 | Electrical network signal analyzer | 12 | Cái | Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 7 | Temperature acquisition system | 2 | Cái | Temperature acquisition system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 8 | Digital Input | 544 | Tín hiệu | Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 9 | Digital Output | 160 | Tín hiệu | Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 10 | Interface I/O modules | 1 | Lô | Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 11 | Ethernet control Network Switch | 2 | Cái | Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 12 | ULC computer | 1 | Cái | ULC computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 13 | Fieldbus communication equipments | 1 | Lô | Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 14 | Synchronizer | 2 | Cái | Synchronizer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 15 | Accessories: Bao gồm các mục từ 16 đến 23 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 16 | Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 | 500 | Mét | Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1, (Theo thực tế) | |
| 17 | Fiber Optic Cable & Accessories | 1 | Lô | Fiber Optic Cable & Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 18 | MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) | 10 | Cái | MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 19 | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) | 144 | Cái | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 20 | Power Cable | 400 | Mét | Power Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 21 | Earthing Cable | 400 | Mét | Earthing Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 22 | Control cable | 400 | Mét | Control cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 23 | Other | 1 | Lô | Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 (Nhà thầu đệ trình nếu xét cần thiết) | |
| 24 | Install new DCS network: Bao gồm các mục từ 25 đến 32 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 25 | DCS computer | 7 | Cái | DCS computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 26 | Engineering laptop | 1 | Cái | Engineering laptop (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 27 | Ethernet control Network Switch | 4 | Cái | Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 28 | GPS system | 1 | Bộ | GPS system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 29 | Office network hub | 2 | Cái | Office network hub (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 30 | A3 Size Color Laser Printer (Multifunction) | 1 | Cái | A3 Size Color Laser Printer (Multifunction) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 31 | DCS Local cabinets 800 mm(w) X 800 mm (D) X 2100 mm (h) IP41 | 1 | Tủ | DCS Local cabinets 800 mm(w) X 800 mm (D) X 2100 mm (h) IP41 (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 32 | Operation desk | 1 | Bộ | Operation desk (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 33 | Accessories: Mục 34 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 34 | Fiber Optic Cable & Accessories | 1 | Lô | Fiber Optic Cable & Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 35 | Gateway connection equipment: Bao gồm các mục từ 36 đến 39 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Gateway connection equipment (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 36 | Router, switch & Accessory for Ham Thuan gateway | 1 | Lô | Router, switch & Accessory for Ham Thuan gateway (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 37 | Router, switch & Accessory for OCC gateway | 1 | Lô | Router, switch & Accessory for OCC gateway (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 38 | Firewall, Router, switch & Accessory for A0/A2 gateway | 1 | Lô | Firewall, Router, switch & Accessory for A0/A2 gateway (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 39 | Other | 1 | Lô | Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 (Nhà thầu đệ trình nếu xét cần thiết) | |
| 40 | Spare part: Bao gồm các mục từ 41 đến 54 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Spare part (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 41 | Redundant Power Supply Module | 1 | Bộ | Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 42 | Redundant Processor Module with Communication | 1 | Bộ | Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 43 | Analog Input | 4 | Module | Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 44 | Electrical network signal analyzer | 3 | Cái | Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 45 | Temperature acquisition system | 1 | Cái | Temperature acquisition system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 46 | Digital Input | 4 | Module | Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 47 | Digital Output | 4 | Module | Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 48 | Ethernet control Network Switch | 1 | Cái | Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 49 | DCS computer | 1 | Bộ | DCS computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 50 | Engineering laptop | 1 | Cái | Engineering laptop (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 51 | Interface I/O modules | 4 | module | Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 52 | Fieldbus communication equipments | 1 | Lô | Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 (Mỗi loại 1 cái) | |
| 53 | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) | 20 | Cái | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 54 | Other | 1 | Lô | Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 (Nhà thầu đệ trình nếu xét cần thiết) | |
| 55 | Software: Bao gồm các mục từ 56 đến 64 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 56 | Data server software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | Data server software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 (1- Nếu các phần mềm riêng biệt nhau phải chào giá cho từng phần mềm (kèm license) 2- Nếu các phần mềm được tích hợp với nhau: Nhà thầu chỉ chào giá cho phần mềm nêu trên cùng, các phần mềm còn lại chào giá bằng không và mô tả đã gộp vào phần mềm nào) | |
| 57 | Historical server software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | Historical server software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 58 | Gateway to Dispatching centers software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | Gateway to Dispatching centers software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 59 | Gateway to Ham Thuan (OPC) software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | Gateway to Ham Thuan (OPC) software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 60 | Gateway to Ham Thuan (Modbus TCP) software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | Gateway to Ham Thuan (Modbus TCP) software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 61 | Gateway to OCC software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | Gateway to OCC software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 62 | Report software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | Report software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 63 | Engineering software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | Engineering software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 64 | HMI software and additional software to make a complete system | 1 | Bộ | HMI software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 1 | |
| 65 | Replacement of equipment in PCU 11 (Unit 1): Bao gồm các mục từ 66 đến 78 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Replacement of equipment in PCU 11 (Unit 1) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 66 | Redundant Power Supply Module | 1 | Bộ | Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 67 | Inverter 110VDC/220VAC | 1 | Cái | Inverter 110VDC/220VAC (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 68 | Redundant Processor Module with Communication | 1 | Bộ | Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 69 | Analog Input | 40 | Tín hiệu | Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 70 | Electrical network signal analyzer | 12 | Bộ | Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 71 | Temperature acquisition system | 2 | Bộ | Temperature acquisition system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 72 | Digital Input | 544 | Tín hiệu | Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 73 | Digital Output | 160 | Tín hiệu | Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 74 | Interface I/O modules | 1 | Lô | Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 75 | Ethernet control Network Switch | 2 | Cái | Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 76 | ULC computer | 1 | Cái | ULC computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 77 | Fieldbus communication equipments | 1 | Lô | Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 78 | Synchronizer | 2 | Cái | Synchronizer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 79 | Replacement of equipment in GIS PCU: Bao gồm các mục từ 80 đến 104 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Replacement of equipment in GIS PCU (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 80 | Replacement of equipment in GIS PCU (PCU 31): Bao gồm các mục từ 81 đến 93 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Replacement of equipment in GIS PCU (PCU 31) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 81 | Redundant Power Supply Module | 1 | Bộ | Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 82 | Inverter 110VDC/220VAC | 1 | Cái | Inverter 110VDC/220VAC (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 83 | Redundant Processor Module with Communication | 1 | Bộ | Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 84 | GIS PCU computer | 1 | Cái | GIS PCU computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 85 | Ethernet control Network Switch | 2 | Cái | Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 86 | Fieldbus communication equipments | 1 | Lô | Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 87 | Modbus TCP/IP equipment | 1 | Lô | Modbus TCP/IP equipment (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 88 | Electrical network signal analyzer | 8 | Bộ | Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 89 | Digital Input | 320 | Tín hiệu | Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 90 | Digital Output | 112 | Tín hiệu | Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 91 | Interface I/O modules | 1 | Lô | Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 92 | Synchronizer | 1 | Cái | Synchronizer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 (Cùng loại với tổ máy, thay cho cái hiện hữu trong tủ hòa) | |
| 93 | Auxiliary equipment (MCB, relay, cable….) | 1 | Lô | Auxiliary equipment (MCB, relay, cable….) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 (Trong mô tả nêu bao gồm vỏ tủ nếu nhà thầu thay mới) | |
| 94 | Modify secondary connection of BCUs: Mục 95 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Modify secondary connection of BCUs (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 95 | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) | 40 | Cái | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 96 | Accessories: Bao gồm các mục từ 97 đến 104 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 97 | Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 | 500 | Mét | Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 98 | Cáp quang | 1 | Lô | Cáp quang (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 99 | MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) | 10 | Cái | MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 100 | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) | 144 | Cái | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 101 | Power Cable | 400 | Mét | Power Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 102 | Earthing Cable | 400 | Mét | Earthing Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 103 | Control cable | 400 | Mét | Control cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 104 | Other | 1 | Gói | Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 105 | Replacement of equipment in Station service and dam PCU: Bao gồm các mục từ 106 đến 117 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Replacement of equipment in Station service and dam PCU (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 106 | Redundant Power Supply Module | 1 | Bộ | Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 107 | Inverter 110VDC/220VAC | 1 | Cái | Inverter 110VDC/220VAC (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 108 | Redundant Processor Module with Communication | 1 | Bộ | Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 109 | Analog Input | 24 | Tín hiệu | Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 110 | Electrical network signal analyzer | 8 | Bộ | Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 111 | Digital Input | 336 | Tín hiệu | Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 112 | Digital Output | 64 | Tín hiệu | Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 113 | Interface I/O modules | 1 | Lô | Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 114 | Ethernet control Network Switch | 2 | Cái | Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 115 | Transducers | 13 | Cái | Transducers (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 116 | SSE PCU computer | 1 | Cái | SSE PCU computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 117 | Fieldbus communication equipments | 1 | Lô | Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 118 | Accessories: Bao gồm các mục từ 119 đến 126 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 119 | Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 | 500 | Mét | Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 120 | Cáp quang | 1 | Lô | Cáp quang (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 121 | MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) | 10 | Cái | MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 122 | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) | 144 | Cái | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 123 | Power Cable | 400 | Mét | Power Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 124 | Earthing Cable | 400 | Mét | Earthing Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 125 | Control cable | 400 | Mét | Control cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 126 | Other | 1 | Lô | Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 (Trong mô tả nêu bao gồm vỏ tủ nếu nhà thầu thay mới) | |
| 127 | Spare part: Bao gồm các mục từ 128 đến 141 trong danh mục hàng hóa | 0 | HT | Spare part (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 128 | Redundant Power Supply Module | 1 | Bộ | Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 129 | Redundant Processor Module with Communication | 1 | Bộ | Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 130 | Analog Input | 4 | Module | Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 131 | Electrical network signal analyzer | 3 | Cái | Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 132 | Temperature acquisition system | 1 | Cái | Temperature acquisition system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 133 | Digital Input | 4 | Module | Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 134 | Digital Output | 4 | Module | Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 135 | Ethernet control Network Switch | 1 | Cái | Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 136 | DCS computer | 1 | Bộ | DCS computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 137 | Transducers | 1 | Lô | Transducers (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 138 | Interface I/O modules | 4 | Module | Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 139 | Fieldbus communication equipments | 1 | Lô | Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 140 | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) | 20 | Cái | Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2 | |
| 141 | Other | 1 | Lô | Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Giai đoạn 2, (Nhà thầu đệ trình nếu xét cần thiết) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.977E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25 tỉ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 25 tỉ đồng.
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệthống điều khiển (DCS/SCADA)/hệ thống điện nhị thứ (điều thế, điều tốc…) cho nhà máy điện có công suất tối thiểu 50MW
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu về việc bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi