Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học, thiết bị chuyên dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học, thiết bị chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747101 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:51:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.499625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học bao gồm (Bàn ghế, Tủ, Kệ,…), thang máy, máy chiếu, Tủ hấp cơm, Đồ chơi cầu tuột liên hoàn…Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. Trong đó, có thi công cung cấp lắp đặt thang máy (hoặc thang nâng thức ăn) giá trị ≥ 700.000.000 đồng.Kèm theo:+Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị.+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+Hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) để thực hiện việc bảo hành, bảo trì khi có yêu cầu của Chủ đầu tư...-Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khíCó chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Đã được giao quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học có thiết bị thang máy, máy chiếu, thiết bị nội thất.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử, cơ khí, lâm nghiệp, công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân bao gồm:≥ 02 công nhân điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin;≥ 03 công nhân cơ khí;≥ 03 công nhân mộc;≥ 02 công nhân sơn;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);Chứng chỉ/Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sựGhi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ lạnh lưu nghiệm (45ml) | 1 | Cái | Tủ lạnh Electrolux 46 lít EUM0500SB. (hoặc mã tương đương) | ||
| 2 | Bàn ghế trẻ em lớp mầm ( 01 bàn đôi, 2 ghế đơn) | 45 | Bộ | Mặt bàn bằng nhựa, chân bàn bằng sắt vuông 20 (dày>=1.0 ly) sơn tĩnh điện, liên kết lắp ráp bằng vis, tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa gấp lại được; Kích thước: 90x48x48.Ghế học sinh 1 chỗ mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân ghế bằng nhựa, xếp chồng được; Kích thước: 26x24x26(hoặc tương đương) | ||
| 3 | Tủ hấp cơm | 1 | Cái | Tủ hấp cơm công nghiệp 24 khay dùng điện.Chất liệu Inox Công suất x2 (12kW)Kích thước1.370mm x 540mm x 1.480mmPhạm vi sử dụng 600 suất ănSố khay 24(hoặc tương đương) | ||
| 4 | Bàn ghế trẻ em lớp mầm ( 01 bàn đôi, 2 ghế đơn) | 40 | Bộ | Mặt bàn bằng nhựa, chân bàn bằng sắt vuông 20 (dày>=1.0 ly) sơn tĩnh điện, liên kết lắp ráp bằng vis, tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa gấp lại được; Kích thước: 90x48x48.Ghế học sinh 1 chỗ mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân ghế bằng nhựa, xếp chồng được; Kích thước: 26x24x26(hoặc tương đương) | ||
| 5 | Tủ giỏ dép cho trẻ | 35 | Cái | Tủ giỏ dép: Kích thước Dài 120cm, rộng 35cm, cao 100cm. Gỗ tự nhiên, phun PU.(10 hộc/ tủ) Mỗi tủ có 10 ô, phía trên để giỏ có cửa kích thước D24xR35xC35, Phần dưới để dép không có cửa kích thước dài 24xR35xC15cm(hoặc tương đương) | ||
| 6 | Giường ngủ học sinh lớp chồi | 100 | Cái | - Mặt giường bằng vải lưới PVC Coated Fabric Mesh độ đan 1000D. Khung giường bằng inox dày 1,2mm.Chân giường bằng nhựa PVC nguyên sinh. Nan giường (cây bụng cong) bằng inox 201 chống sét. Kích thước: 120x60x10 cm (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Thang máy thực phẩm từ 200kg đến 350kg | 1 | Bộ | Yêu cầu: Tháo hệ thống thang cũ.Lắp dựng hố thang theo đúng bản vẽ thiết kế; Lắp đặt vận hành thang máy, kèm theo đầy đủ thiết bị phụ trợ; Kiểm định an toàn và cấp phiếu kết quả kiểm định theo quy định hiện hành. Hoàn thiện việc xây dựng còn lại sau khi lắp đặt thang máy. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. -Số điểm dừng 02 - Số cửa tầng phục vụ 02 cửa.-Tải thực phẩm: tải trọng: 200 kg- Tốc độ : 15 m/ phút- Kích thước phòng thang: Rộng 1200x sâu 1200 x cao 1400- Kích thước mố thang: 1500 (Rộng) x 1200(Sâu) mm - Phòng máy lắp ngay trên hố thang, kích thước phòng máy Pít: 1000mm; Overhead: 4000mm. -Nguồn điện 3 pha: 380V-50hz; 1pha: 220V-50Hz. - Kích thước cửa thang: rộng 1100mm, cao 1100mm. - Vách,sàn phòng thang bằng inox sọc nhuyễn. - Có đèn báo và chuông báo dừng đúng tầng.- Báng điều khiển có nút gọi thang ( G,1); Màn hình hiển thị vị trí chiều hoạt động của thang.- Động cơ kéo công suất 3,7kw. -Hệ điều khiển động lực:VVVF – Variable Voltage Variable Frequency , khởi động êm không gây sốc,Simplex Full Selective Conlective,PLC. - Rail phòng thang, Rail đối trọng: T50. -Hệ thống an toàn: Mất phase, ngược pha, Quá tải, giới hạn hành trình. | ||
| 8 | Thang máy thực phẩm từ 200kg đến 350kg | 1 | Bộ | Yêu cầu: Tháo hệ thống thang cũ.Lắp dựng hố thang theo đúng bản vẽ thiết kế; Lắp đặt vận hành thang máy, kèm theo đầy đủ thiết bị phụ trợ; Kiểm định an toàn và cấp phiếu kết quả kiểm định theo quy định hiện hành. Hoàn thiện việc xây dựng còn lại sau khi lắp đặt thang máy. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. -Số điểm dừng 02 - Số cửa tầng phục vụ 02 cửa.-Tải thực phẩm: tải trọng: 200 kg- Tốc độ : 15 m/ phút- Kích thước phòng thang: Rộng 1200x sâu 1200 x cao 1400- Kích thước mố thang: 1500 (Rộng) x 1200(Sâu) mm - Phòng máy lắp ngay trên hố thang, kích thước phòng máy Pít: 1000mm; Overhead: 4000mm. -Nguồn điện 3 pha: 380V-50hz; 1pha: 220V-50Hz. - Kích thước cửa thang: rộng 1100mm, cao 1100mm. - Vách,sàn phòng thang bằng inox sọc nhuyễn. - Có đèn báo và chuông báo dừng đúng tầng.- Báng điều khiển có nút gọi thang ( G,1); Màn hình hiển thị vị trí chiều hoạt động của thang.- Động cơ kéo công suất 3,7kw. -Hệ điều khiển động lực:VVVF – Variable Voltage Variable Frequency , khởi động êm không gây sốc,Simplex Full Selective Conlective,PLC. - Rail phòng thang, Rail đối trọng: T50. -Hệ thống an toàn: Mất phase, ngược pha, Quá tải, giới hạn hành trình. | ||
| 9 | Thang máy thực phẩm từ 200kg- 350kg | 1 | Bộ | Yêu cầu: - Tháo hệ thống thang cũ.- Lắp dựng hố thang theo đúng bản vẽ thiết kế; Lắp đặt vận hành thang máy, kèm theo đầy đủ thiết bị phụ trợ; Kiểm định an toàn và cấp phiếu kết quả kiểm định theo quy định hiện hành. Hoàn thiện việc xây dựng còn lại sau khi lắp đặt thang máy.Bảo hành.-Số điểm dừng 03.- Số cửa tầng phục vụ 03 cửa. -Tải thực phẩm: tải trọng: 200 kg- 350Kg- Tốc độ : 15 m/ phút.-Kích thước phòng thang: Rộng 1100x sâu 700 x cao 1100 Kích thước mố thang: 2800 (Rộng) x 2700(Sâu) mm - Phòng máy lắp ngay trên hố thang, kích thước phòng máy Pít: 1000mm; Overhead: 4000mm.-Nguồn điện 3 pha: 380V-50hz; 1pha: 220V-50Hz. - Kích thước cửa thang: rộng 1100mm, cao 1100mm. - Vách,sàn phòng thang bằng inox sọc nhuyễn. - Có đèn báo và chuông báo dừng đúng tầng. - Báng điều khiển có nút gọi thang ( G,1,2); Màn hình hiển thị vị trí chiều hoạt động của thang. - Động cơ kéo công suất 3,7kw.-Hệ điều khiển động lực:VVVF – Variable Voltage Variable Frequency , khởi động êm không gây sốc,Simplex Full Selective Conlective,PLC. - Rail phòng thang, Rail đối trọng: T50.-Hệ thống an toàn: Mất phase, ngược pha, Quá tải, giới hạn hành trình. | ||
| 10 | Tủ giỏ dép cho trẻ | 20 | Cái | Tủ giỏ dép: Kích thước Dài 120cm, rộng 35cm, cao 100cm. Gỗ tự nhiên,phun PU.(10 hộc/ tủ)Mỗi tủ có 10 ô, phía trên để giỏ có cửa kích thước D24xR35xC35, Phần dưới để dép không có cửa kích thước dài 24xR35xC15cm | ||
| 11 | Kệ đồ chơi 3 tầng các góc xây dựng, tạo hình tính toán | 7 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ ghép cao su, phun bóng PU. Kích thước: Dài 100cm, cao 90cm, rộng 30cm; | ||
| 12 | Giá vẽ | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ ghép cao su, phun bóng PU. Kích thước: Dài 50cm, cao 120cm, rộng 50cm; | ||
| 13 | Cầu tuột liên hoàn | 1 | Bộ | Thiết bị vui chơi ngoài trời. Các vật dụng đồ chơi bằng nhựa cao cấp, không phai màu, không độc hại; khung sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét; không sử dụng ống chui; đồ chơi đa năng: có xích đu, cầu tuột xoắn, cầu tuột thẳng, có mái che; liên kết lắp ráp an toàn cho trẻ mầm non; Quy cách: 550x320x380cm. (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bàn ghế trẻ em lớp chồi | 25 | Bộ | Mặt bàn bằng nhựa, chân bàn bằng sắt vuông 20 (dày >=1.0 ly) sơn tĩnh điện, liên kết lắp ráp bằng vis, tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa gấp lại được; Kích thước: 90x48x48. Ghế học sinh 1 chỗ mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân ghế bằng nhựa, xếp chồng được; Kích thước: 28x24x26 | ||
| 15 | Giường ngủ trẻ em lớp mầm (3 tuổi) | 110 | Cái | Mặt giường bằng vải lưới PVC Coated Fabric Mesh độ đan 1000D. Khung giường bằng inox dày 1,2mm.Chân giường bằng nhựa PVC nguyên sinh. Nan giường (cây bụng cong) bằng inox 201 chống sét. Kích thước: 100x55x10 cm | ||
| 16 | Giường ngủ học sinh lớp chồi | 110 | Cái | - Mặt giường bằng vải lưới PVC Coated Fabric Mesh độ đan 1000D. Khung giường bằng inox dày 1,2mm.Chân giường bằng nhựa PVC nguyên sinh. Nan giường ( cây bụng cong) bằng inox 201 chống sét. Kích thước: 120x60x10 cm | ||
| 17 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 100 | Bộ | - Bàn khung sắt, mặt gỗ, có miếng ván ngăn phía trước hộc bàn, và có vách ngăn giữa hộc KT: Dài 1200xRộng 400xCao 690mm- Ghế học sinh 2 chỗ khung sắt, D1200xR220xC420mm- Bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 25x50, 25x25, 20x20 (dày > 1.5 ly) liên kết các mối hàn có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, màu xám gi- Bàn, ghế được làm bằng ván gỗ tự nhiên dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián nhạt, liên kết lắp ráp bằng vis. | ||
| 18 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 120 | Bộ | - Bàn khung sắt, mặt gỗ, có miếng ván ngăn phía trước hộc bàn, và có vách ngăn giữa hộc KT: Dài 1200xRộng 400xCao 690mm- Ghế học sinh 2 chỗ khung sắt, D1200xR220xC420mm- Bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 25x50, 25x25, 20x20 (dày > 1.5 ly) liên kết các mối hàn có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, màu xám gi- Bàn, ghế được làm bằng ván gỗ tự nhiên dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián nhạt, liên kết lắp ráp bằng vis. | ||
| 19 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ (Bàn đôi, ghế đôi) | 200 | Bộ | - Bàn khung sắt, mặt gỗ, có miếng ván ngăn phía trước hộc bàn, và có vách ngăn giữa hộc KT: Dài 1200xRộng 400xCao 690mm- Ghế học sinh 2 chỗ khung sắt, D1200xR220xC420mm- Bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 25x50, 25x25, 20x20 (dày > 1.5 ly) liên kết các mối hàn có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, màu xám gi- Bàn, ghế được làm bằng ván gỗ tự nhiên dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián nhạt, liên kết lắp ráp bằng vis. | ||
| 20 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ (Bàn đôi, ghế đôi) | 100 | Bộ | - Bàn khung sắt, mặt gỗ, có miếng ván ngăn phía trước hộc bàn, và có vách ngăn giữa hộc bàn, đầu bàn có móc treo để cặp học sinh: D1200xR400xC780mm- Ghế băng học sinh khung sắt, kích thước 1200xR280xC470mm- Bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 25x50, 25x25, 20x20 (dày >1,5 ly) liên kết các mối hàn có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, màu xám gi- Bàn, ghế được làm bằng ván cao su ghép tự nhiên dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián nhạt bóng loáng, liên kết lắp ráp bằng vis dài 17mm, tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa. Chân bàn tương ứng với mặt bàn | ||
| 21 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ (Bàn đôi, ghế đôi) | 205 | Bộ | - Bàn khung sắt, mặt gỗ, có miếng ván ngăn phía trước hộc bàn, và có vách ngăn giữa hộc KT: Dài 1200xRộng 400xCao 690mm- Ghế học sinh 2 chỗ khung sắt, D1200xR220xC420mm- Bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 25x50, 25x25, 20x20 (dày > 1.5 ly) liên kết các mối hàn có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, màu xám gi- Bàn, ghế được làm bằng ván gỗ tự nhiên dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián nhạt, liên kết lắp ráp bằng vis. | ||
| 22 | Ghế học sinh 01 chỗ | 600 | cái | Ghế gỗ 1 chỗ: D360xR350XC470 Ghế làm bằng sắt hộp vuông: 25x25,20x20, 16x16 liên kết các mối hàn có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện. Mặt ghế được làm bằng ván cao su ghép tự nhiên dày 18mm, sơn PU 3 lớp màu cánh gián nhạt bóng loáng, liên kết lắp ráp bằng vis dài 17mm, tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa. | ||
| 23 | Máy chiếu | 4 | Cái | Công nghệ 3LCD; Cường độ ánh sáng: 2.800 Luments, Độ phân giải tối thiểu: XGA (1024x768 pixel) Độ tương phản: 4000:1 | ||
| 24 | Bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | Kích thước bàn 1200xR600xC750 . Bàn gồm 1 thùng cửa mở, 1 ngăn kéo giữa có khóa. Sơn PU 3 lớp chống trầy. Liên kết lắp ráp bằngvít, bulông. Lưng tựa cao 0,6m mặt tựa 0,4m; chân ghế cao 0,45m; mặt ghế 0,45 x 0,45m tất cả làm bằng gỗ . Chân ghế 20 x 30 mm. - Chất lượng: Gỗ tự nhiên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.499625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học bao gồm (Bàn ghế, Tủ, Kệ,…), thang máy, máy chiếu, Tủ hấp cơm, Đồ chơi cầu tuột liên hoàn…Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. Trong đó, có thi công cung cấp lắp đặt thang máy (hoặc thang nâng thức ăn) giá trị ≥ 700.000.000 đồng.Kèm theo:+Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị.+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+Hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) để thực hiện việc bảo hành, bảo trì khi có yêu cầu của Chủ đầu tư...-Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khíCó chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Đã được giao quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học có thiết bị thang máy, máy chiếu, thiết bị nội thất.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử, cơ khí, lâm nghiệp, công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Danh sách công nhân bao gồm:≥ 02 công nhân điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin;≥ 03 công nhân cơ khí;≥ 03 công nhân mộc;≥ 02 công nhân sơn;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);Chứng chỉ/Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sựGhi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi