Gói thầu: Gói thầu số 5: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:06:00 đến ngày 2021-07-23 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 813,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư cầu đường hoặc thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng 3 tấn, chiều cao nâng hạ 4m | THEO E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp neo ĐK14 | THEO E.HSMT | 4 | m |
| 3 | ỐC xiết cáp | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng | THEO E.HSMT | 5,82 | M3 |
| 2 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày | THEO E.HSMT | 6,59 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 0,78 | M3 |
| 4 | Cát lót nền móng công trình | THEO E.HSMT | 2,17 | M3 |
| 5 | Coffa thép bản đáy thân cống | THEO E.HSMT | 0,074 | 100M2 |
| 6 | Coffa thép tường thân cống | THEO E.HSMT | 0,398 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy thân cống, đường kính 10 mm | THEO E.HSMT | 0,002 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy thân cống, đường kính | THEO E.HSMT | 0,419 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | THEO E.HSMT | 0,017 | Tấn |
| 10 | Thép tấm inox | THEO E.HSMT | 17,13 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 10 mm, cao | THEO E.HSMT | 0,134 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống cao | THEO E.HSMT | 0,3 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | THEO E.HSMT | 0,177 | Tấn |
| 14 | Thép tấm inox | THEO E.HSMT | 176,6 | kg |
| 15 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | THEO E.HSMT | 17,685 | 100m |
| 16 | Mua cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 17,685 | 100M |
| 17 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng | THEO E.HSMT | 5,8 | M3 |
| 18 | Bê tông tường sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày | THEO E.HSMT | 5,82 | M3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 1 | M3 |
| 20 | Cát lót nền móng công trình | THEO E.HSMT | 2 | M3 |
| 21 | Coffa thép sân tiêu năng | THEO E.HSMT | 0,101 | 100M2 |
| 22 | Coffa thép tường sân tiêu năng | THEO E.HSMT | 0,509 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân tiêu năng đường kính | THEO E.HSMT | 0,482 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường sân tiêu năng, đường kính 10 mm, cao | THEO E.HSMT | 0,143 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường sân tiêu năng cao | THEO E.HSMT | 0,327 | Tấn |
| 26 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | THEO E.HSMT | 18 | 100m |
| 27 | Mua cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 18 | 100M |
| 28 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | THEO E.HSMT | 4,65 | M3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 0,85 | M3 |
| 30 | Cát lót nền móng công trình | THEO E.HSMT | 0,85 | M3 |
| 31 | Coffa thép sân nối tiếp | THEO E.HSMT | 0,1 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân nối tiếp, đường kính 10 mm | THEO E.HSMT | 0,139 | Tấn |
| 33 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | THEO E.HSMT | 12,24 | 100m |
| 34 | Mua cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 12,24 | 100M |
| 35 | Bê tông lát mái đá 1x2 mác 200 | THEO E.HSMT | 14,81 | M3 |
| 36 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 7,41 | M3 |
| 37 | Cát lót nền móng công trình | THEO E.HSMT | 7,41 | M3 |
| 38 | Coffa thép mái | THEO E.HSMT | 0,049 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính | THEO E.HSMT | 0,585 | Tấn |
| 40 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | THEO E.HSMT | 59,985 | 100m |
| 41 | Mua cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 59,985 | 100M |
| 42 | Trải vải địa kỹ thuật tấm lát mái | THEO E.HSMT | 1,481 | 100M2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | THEO E.HSMT | 0,37 | 100M |
| 44 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày | THEO E.HSMT | 0,8 | M3 |
| 45 | Coffa thép tường răng | THEO E.HSMT | 0,107 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | THEO E.HSMT | 0,035 | Tấn |
| 47 | Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2 mác 200, rộng | THEO E.HSMT | 1,33 | M3 |
| 48 | Bê tông tường chắn đá 1x2 mác 200, dày | THEO E.HSMT | 1,08 | M3 |
| 49 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | THEO E.HSMT | 0,18 | M3 |
| 50 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 0,44 | M3 |
| 51 | Cát lót nền móng công trình | THEO E.HSMT | 0,44 | M3 |
| 52 | Coffa thép bản đáy | THEO E.HSMT | 0,045 | 100M2 |
| 53 | Coffa thép tường | THEO E.HSMT | 0,144 | 100M2 |
| 54 | Coffa thép cột | THEO E.HSMT | 0,048 | 100M2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính 10 mm | THEO E.HSMT | 0,05 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | THEO E.HSMT | 0,035 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | THEO E.HSMT | 0,004 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | THEO E.HSMT | 0,026 | Tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk ống 50mm | THEO E.HSMT | 0,422 | 100m |
| 60 | Thép ống mạ kẽm | THEO E.HSMT | 102,88 | kg |
| 61 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | THEO E.HSMT | 6,345 | 100m |
| 62 | Mua cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 6,345 | 100M |
| 63 | Sơn trụ lan can 3 lớp | THEO E.HSMT | 4,8 | M2 |
| 64 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | THEO E.HSMT | 0,67 | M3 |
| 65 | Coffa thép bậc thang | THEO E.HSMT | 0,128 | 100M2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 0,32 | M3 |
| 67 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, chiều rộng | THEO E.HSMT | 0,6 | M3 |
| 68 | Coffa thép cọc tiêu | THEO E.HSMT | 0,049 | 100M2 |
| 69 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | THEO E.HSMT | 0,009 | Tấn |
| 70 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk 10 mm | THEO E.HSMT | 0,024 | Tấn |
| 71 | Sơn trụ lan can 3 lớp | THEO E.HSMT | 5,04 | M2 |
| 72 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | THEO E.HSMT | 0,74 | M3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | THEO E.HSMT | 3,89 | M3 |
| 74 | Coffa thép ống cống | THEO E.HSMT | 0,518 | 100M2 |
| 75 | SXLĐ cốt thép bê tông ống cống đúc sẵn, Đk 10 mm | THEO E.HSMT | 0,617 | Tấn |
| 76 | Bê tông ốp ống cống đường kính ống | THEO E.HSMT | 0,46 | M3 |
| 77 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, chiều rộng | THEO E.HSMT | 1,1 | M3 |
| 78 | Coffa thép ốp ống cống | THEO E.HSMT | 0,046 | 100M2 |
| 79 | SXLĐ cốt thép bê tông ốp ống cống, Đk | THEO E.HSMT | 0,004 | Tấn |
| 80 | SXLĐ cốt thép bê tông ốp ống cống , Đk 10 mm | THEO E.HSMT | 0,028 | Tấn |
| 81 | Đá hộc (KL mua=0,8 KL định hình theo kích thước rọ) | THEO E.HSMT | 22,8 | M3 |
| 82 | Trải vải địa kỹ thuật dưới đá hộc | THEO E.HSMT | 0,76 | 100M2 |
| 83 | Lưới thép mạ kẽm bọc PVC | THEO E.HSMT | 201,1 | M2 |
| 84 | Lắp đặt thảm đá | THEO E.HSMT | 9 | cái |
| 85 | Bê tông mặt đường dày | THEO E.HSMT | 9,15 | M3 |
| 86 | Coffa thép đường | THEO E.HSMT | 0,067 | 100M2 |
| 87 | Trải tấm ni lông | THEO E.HSMT | 0,572 | 100M2 |
| 88 | Trải đá cấp phối 0*4 (đường + lề đường) | THEO E.HSMT | 0,131 | 100M3 |
| 89 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | THEO E.HSMT | 0,51 | M3 |
| 90 | Coffa thép cột | THEO E.HSMT | 0,084 | 100M2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | THEO E.HSMT | 0,24 | M3 |
| 92 | Coffa thép dầm | THEO E.HSMT | 0,034 | 100M2 |
| 93 | Bê tông sàn thân cống đá 1x2 mác 250 | THEO E.HSMT | 0,1 | M3 |
| 94 | Coffa thép sàn thân cống | THEO E.HSMT | 0,015 | 100M2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | THEO E.HSMT | 0,014 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | THEO E.HSMT | 0,146 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | THEO E.HSMT | 0,006 | Tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | THEO E.HSMT | 0,034 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | THEO E.HSMT | 0,008 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lan can | THEO E.HSMT | 0,04 | Tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | THEO E.HSMT | 3,36 | M2 |
| 102 | Thép ống mạ kẽm | THEO E.HSMT | 39,77 | kg |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đen thoát nước tạm, Đk 300mm | THEO E.HSMT | 0,62 | 100M |
| 104 | Lắp đặt co tê, đường kính ống 300mm | THEO E.HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mm | THEO E.HSMT | 0,04 | 100M |
| 106 | Lắp đặt co tê, đường kính ống 300mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 150cm, đoạn ống dài 1m bằng cần trục | THEO E.HSMT | 5 | đoạn |
| 108 | Mua và lắp đặt khớp nối O200 | THEO E.HSMT | 16 | Mét |
| 109 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | THEO E.HSMT | 4,8 | m2 |
| 110 | Bơm nước hố móng | THEO E.HSMT | 1 | ca |
| 111 | Cưa chặt, nhổ gốc cây dừa D40cm | THEO E.HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 112 | Tháo dỡ hàng rào kẽm gai | THEO E.HSMT | 5,28 | m2 |
| 113 | Bả matis dàn van | THEO E.HSMT | 3,09 | M2 |
| 114 | Sơn dàn van 3 lớp màu trắng | THEO E.HSMT | 3,09 | M2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thép | THEO E.HSMT | 3,07 | M3 |
| 116 | Nhổ cọc cầu hiện trạng - dưới nước | THEO E.HSMT | 0,2 | 100M |
| 117 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | THEO E.HSMT | 44,055 | 100m |
| 118 | Mua cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 44,055 | 100M |
| 119 | Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) | THEO E.HSMT | 111,752 | m3 |
| 120 | Bơm cát, cự ly | THEO E.HSMT | 1,118 | 100M3 |
| 121 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | THEO E.HSMT | 0,79 | 100M2 |
| 122 | Trải tấm cà tăng đê quây | THEO E.HSMT | 0,44 | 100M2 |
| 123 | Trải tấm PP đê quây | THEO E.HSMT | 0,32 | 100M2 |
| 124 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | THEO E.HSMT | 9,4 | 100m |
| 125 | Mua cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 9 | 100M |
| 126 | Mua cừ bạch đàn L=7m đóng | THEO E.HSMT | 7 | 100M |
| 127 | Mua cừ bạch đàn L=7m neo | THEO E.HSMT | 0,21 | 100M |
| 128 | Cáp neo ĐK 12mm | THEO E.HSMT | 50 | M |
| 129 | Ốc xiếc cáp | THEO E.HSMT | 20 | bộ |
| 130 | Thép buộc ĐK 6mm | THEO E.HSMT | 0,004 | Tấn |
| 131 | Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) | THEO E.HSMT | 83,594 | m3 |
| 132 | Bơm cát, cự ly | THEO E.HSMT | 0,836 | 100M3 |
| 133 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | THEO E.HSMT | 0,7 | 100M2 |
| 134 | Trải tấm cà tăng đê quây | THEO E.HSMT | 0,4 | 100M2 |
| 135 | Trải tấm PP đê quây | THEO E.HSMT | 0,3 | 100M2 |
| 136 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | THEO E.HSMT | 10 | 100m |
| 137 | Mua cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 9 | 100M |
| 138 | Mua cừ bạch đàn L=7m đóng | THEO E.HSMT | 7 | 100M |
| 139 | Mua cừ bạch đàn L=7m neo | THEO E.HSMT | 0,21 | 100M |
| 140 | Cáp neo ĐK 12mm | THEO E.HSMT | 50 | M |
| 141 | Ốc xiếc cáp | THEO E.HSMT | 20 | bộ |
| 142 | Thép buộc ĐK 6mm | THEO E.HSMT | 0,004 | Tấn |
| 143 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | THEO E.HSMT | 0,916 | 100M3 |
| 144 | Đào phá đê quây 2 bằng máy đào | THEO E.HSMT | 0,685 | 100M3 |
| 145 | Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần | THEO E.HSMT | 1,601 | 100M3 |
| 146 | Nhổ cừ tràm + cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên sà lan (Vận dụng tính 60% công đóng) | THEO E.HSMT | 9,4 | 100m |
| 147 | Nhổ cừ tràm + cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên bờ (Vận dụng tính 60% công đóng) | THEO E.HSMT | 10 | 100m |
| 148 | Đào móng bằng máy đào | THEO E.HSMT | 1,205 | 100M3 |
| 149 | Đào dời trung bình 4 lần | THEO E.HSMT | 4,819 | 100M3 |
| 150 | Đào móng bằng máy đào | THEO E.HSMT | 0,67 | 100M3 |
| 151 | Đào dời trung bình 3 lần | THEO E.HSMT | 2,009 | 100M3 |
| 152 | Đào móng chân khay, tường răng rộng 3 m, đất cấp I | THEO E.HSMT | 3,41 | M3 |
| 153 | Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | THEO E.HSMT | 0,891 | 100M3 |
| 154 | Đào dời trung bình 3 lần | THEO E.HSMT | 2,672 | 100M3 |
| 155 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp thân cống đến cao trình +0,80) | THEO E.HSMT | 0,81 | 100M3 |
| 156 | Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | THEO E.HSMT | 0,472 | 100M3 |
| 157 | Đào dời trung bình 3 lần | THEO E.HSMT | 1,416 | 100M3 |
| 158 | Đắp thân cống bằng máy, dung trọng | THEO E.HSMT | 0,429 | 100M3 |
| 159 | Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) | THEO E.HSMT | 39,65 | m3 |
| 160 | Bơm cát cự ly trung bình | THEO E.HSMT | 0,397 | 100M3 |
| 161 | Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | THEO E.HSMT | 0,368 | 100M3 |
| 162 | Đào dời trung bình 3 lần | THEO E.HSMT | 1,104 | 100M3 |
| 163 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E.HSMT | 0,334 | 100M3 |
| 164 | Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | THEO E.HSMT | 0,591 | 100M3 |
| 165 | Đào dời trung bình 3 lần | THEO E.HSMT | 1,773 | 100M3 |
| 166 | Đắp thân cống bằng máy, dung trọng | THEO E.HSMT | 0,537 | 100M3 |
| 167 | Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) trả lại khoang đào | THEO E.HSMT | 62,69 | m3 |
| 168 | Bơm cát cự ly trung bình | THEO E.HSMT | 0,627 | 100M3 |
| 169 | Gia công cửa van composite (Gía composite đã bao gồm công gia công nên chỉ tính với VL thép) | THEO E.HSMT | 0,066 | Tấn |
| 170 | Lắp đặt cửa van phẳng composite, khối lượng van | THEO E.HSMT | 0,329 | Tấn |
| 171 | Composite | THEO E.HSMT | 262,95 | kg |
| 172 | Cao su lá dày 6mm | THEO E.HSMT | 1,28 | m2 |
| 173 | Thép tấm | THEO E.HSMT | 61,27 | kg |
| 174 | Thép hình | THEO E.HSMT | 5,16 | kg |
| 175 | Cao su củ tỏi D40 | THEO E.HSMT | 1,68 | M |
| 176 | Bu lông tráng kẽm Đk30; L=200mm | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Bu lông inox Đk14, L=60mm | THEO E.HSMT | 16 | bộ |
| 178 | Bu lông inox Đk10, L=60mm | THEO E.HSMT | 36 | bộ |
| 179 | Bu lông inox Đk10, L=50mm | THEO E.HSMT | 24 | bộ |
| 180 | Sơn gelcoast cửa van composite | THEO E.HSMT | 20,54 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | 01 kỹ sư cầu đường hoặc thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi