Gói thầu: Gói thầu số 5: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747421-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Gói thầu số 5: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210723515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:06:00 đến ngày 2021-07-23 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 813,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư cầu đường hoặc thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Pa lăng 3 tấn, chiều cao nâng hạ 4mTHEO E.HSMT1Bộ
2Cáp neo ĐK14THEO E.HSMT4m
3ỐC xiết cápTHEO E.HSMT4bộ
B HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG
1Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng THEO E.HSMT5,82M3
2Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày THEO E.HSMT6,59M3
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT0,78M3
4Cát lót nền móng công trìnhTHEO E.HSMT2,17M3
5Coffa thép bản đáy thân cốngTHEO E.HSMT0,074100M2
6Coffa thép tường thân cốngTHEO E.HSMT0,398100M2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy thân cống, đường kính 10 mmTHEO E.HSMT0,002Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy thân cống, đường kính THEO E.HSMT0,419Tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng THEO E.HSMT0,017Tấn
10Thép tấm inoxTHEO E.HSMT17,13kg
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 10 mm, cao THEO E.HSMT0,134Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống cao THEO E.HSMT0,3Tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng THEO E.HSMT0,177Tấn
14Thép tấm inoxTHEO E.HSMT176,6kg
15Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)THEO E.HSMT17,685100m
16Mua cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT17,685100M
17Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng THEO E.HSMT5,8M3
18Bê tông tường sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày THEO E.HSMT5,82M3
19Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT1M3
20Cát lót nền móng công trìnhTHEO E.HSMT2M3
21Coffa thép sân tiêu năngTHEO E.HSMT0,101100M2
22Coffa thép tường sân tiêu năngTHEO E.HSMT0,509100M2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép sân tiêu năng đường kính THEO E.HSMT0,482Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép tường sân tiêu năng, đường kính 10 mm, cao THEO E.HSMT0,143Tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép tường sân tiêu năng cao THEO E.HSMT0,327Tấn
26Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)THEO E.HSMT18100m
27Mua cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT18100M
28Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng THEO E.HSMT4,65M3
29Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT0,85M3
30Cát lót nền móng công trìnhTHEO E.HSMT0,85M3
31Coffa thép sân nối tiếpTHEO E.HSMT0,1100M2
32Sản xuất lắp dựng cốt thép sân nối tiếp, đường kính 10 mmTHEO E.HSMT0,139Tấn
33Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)THEO E.HSMT12,24100m
34Mua cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT12,24100M
35Bê tông lát mái đá 1x2 mác 200THEO E.HSMT14,81M3
36Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT7,41M3
37Cát lót nền móng công trìnhTHEO E.HSMT7,41M3
38Coffa thép máiTHEO E.HSMT0,049100M2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính THEO E.HSMT0,585Tấn
40Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)THEO E.HSMT59,985100m
41Mua cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT59,985100M
42Trải vải địa kỹ thuật tấm lát máiTHEO E.HSMT1,481100M2
43Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTHEO E.HSMT0,37100M
44Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày THEO E.HSMT0,8M3
45Coffa thép tường răngTHEO E.HSMT0,107100M2
46Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính THEO E.HSMT0,035Tấn
47Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2 mác 200, rộng THEO E.HSMT1,33M3
48Bê tông tường chắn đá 1x2 mác 200, dày THEO E.HSMT1,08M3
49Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện THEO E.HSMT0,18M3
50Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT0,44M3
51Cát lót nền móng công trìnhTHEO E.HSMT0,44M3
52Coffa thép bản đáyTHEO E.HSMT0,045100M2
53Coffa thép tườngTHEO E.HSMT0,144100M2
54Coffa thép cộtTHEO E.HSMT0,048100M2
55Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính 10 mmTHEO E.HSMT0,05Tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao THEO E.HSMT0,035Tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao THEO E.HSMT0,004Tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao THEO E.HSMT0,026Tấn
59Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk ống 50mmTHEO E.HSMT0,422100m
60Thép ống mạ kẽmTHEO E.HSMT102,88kg
61Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)THEO E.HSMT6,345100m
62Mua cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT6,345100M
63Sơn trụ lan can 3 lớpTHEO E.HSMT4,8M2
64Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200THEO E.HSMT0,67M3
65Coffa thép bậc thangTHEO E.HSMT0,128100M2
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200THEO E.HSMT0,32M3
67Bê tông móng đá 1x2 mác 150, chiều rộng THEO E.HSMT0,6M3
68Coffa thép cọc tiêuTHEO E.HSMT0,049100M2
69SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk THEO E.HSMT0,009Tấn
70SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk 10 mmTHEO E.HSMT0,024Tấn
71Sơn trụ lan can 3 lớpTHEO E.HSMT5,04M2
72Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng THEO E.HSMT0,74M3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250THEO E.HSMT3,89M3
74Coffa thép ống cốngTHEO E.HSMT0,518100M2
75SXLĐ cốt thép bê tông ống cống đúc sẵn, Đk 10 mmTHEO E.HSMT0,617Tấn
76Bê tông ốp ống cống đường kính ống THEO E.HSMT0,46M3
77Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, chiều rộng THEO E.HSMT1,1M3
78Coffa thép ốp ống cốngTHEO E.HSMT0,046100M2
79SXLĐ cốt thép bê tông ốp ống cống, Đk THEO E.HSMT0,004Tấn
80SXLĐ cốt thép bê tông ốp ống cống , Đk 10 mmTHEO E.HSMT0,028Tấn
81Đá hộc (KL mua=0,8 KL định hình theo kích thước rọ)THEO E.HSMT22,8M3
82Trải vải địa kỹ thuật dưới đá hộcTHEO E.HSMT0,76100M2
83Lưới thép mạ kẽm bọc PVCTHEO E.HSMT201,1M2
84Lắp đặt thảm đáTHEO E.HSMT9cái
85Bê tông mặt đường dày THEO E.HSMT9,15M3
86Coffa thép đườngTHEO E.HSMT0,067100M2
87Trải tấm ni lôngTHEO E.HSMT0,572100M2
88Trải đá cấp phối 0*4 (đường + lề đường)THEO E.HSMT0,131100M3
89Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện THEO E.HSMT0,51M3
90Coffa thép cộtTHEO E.HSMT0,084100M2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250THEO E.HSMT0,24M3
92Coffa thép dầmTHEO E.HSMT0,034100M2
93Bê tông sàn thân cống đá 1x2 mác 250THEO E.HSMT0,1M3
94Coffa thép sàn thân cốngTHEO E.HSMT0,015100M2
95Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao THEO E.HSMT0,014Tấn
96Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao THEO E.HSMT0,146Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao THEO E.HSMT0,006Tấn
98Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao THEO E.HSMT0,034Tấn
99Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao THEO E.HSMT0,008Tấn
100Sản xuất lan canTHEO E.HSMT0,04Tấn
101Lắp dựng lan can sắtTHEO E.HSMT3,36M2
102Thép ống mạ kẽmTHEO E.HSMT39,77kg
103Lắp đặt ống nhựa đen thoát nước tạm, Đk 300mmTHEO E.HSMT0,62100M
104Lắp đặt co tê, đường kính ống 300mmTHEO E.HSMT2cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mmTHEO E.HSMT0,04100M
106Lắp đặt co tê, đường kính ống 300mmTHEO E.HSMT1cái
107Lắp đặt ống bê tông đường kính 150cm, đoạn ống dài 1m bằng cần trụcTHEO E.HSMT5đoạn
108Mua và lắp đặt khớp nối O200THEO E.HSMT16Mét
109Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpTHEO E.HSMT4,8m2
110Bơm nước hố móngTHEO E.HSMT1ca
111Cưa chặt, nhổ gốc cây dừa D40cmTHEO E.HSMT0,07100m2
112Tháo dỡ hàng rào kẽm gaiTHEO E.HSMT5,28m2
113Bả matis dàn vanTHEO E.HSMT3,09M2
114Sơn dàn van 3 lớp màu trắngTHEO E.HSMT3,09M2
115Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thépTHEO E.HSMT3,07M3
116Nhổ cọc cầu hiện trạng - dưới nướcTHEO E.HSMT0,2100M
117Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)THEO E.HSMT44,055100m
118Mua cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT44,055100M
119Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22)THEO E.HSMT111,752m3
120Bơm cát, cự ly THEO E.HSMT1,118100M3
121Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTHEO E.HSMT0,79100M2
122Trải tấm cà tăng đê quâyTHEO E.HSMT0,44100M2
123Trải tấm PP đê quâyTHEO E.HSMT0,32100M2
124Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)THEO E.HSMT9,4100m
125Mua cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT9100M
126Mua cừ bạch đàn L=7m đóngTHEO E.HSMT7100M
127Mua cừ bạch đàn L=7m neoTHEO E.HSMT0,21100M
128Cáp neo ĐK 12mmTHEO E.HSMT50M
129Ốc xiếc cápTHEO E.HSMT20bộ
130Thép buộc ĐK 6mmTHEO E.HSMT0,004Tấn
131Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22)THEO E.HSMT83,594m3
132Bơm cát, cự ly THEO E.HSMT0,836100M3
133Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTHEO E.HSMT0,7100M2
134Trải tấm cà tăng đê quâyTHEO E.HSMT0,4100M2
135Trải tấm PP đê quâyTHEO E.HSMT0,3100M2
136Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)THEO E.HSMT10100m
137Mua cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT9100M
138Mua cừ bạch đàn L=7m đóngTHEO E.HSMT7100M
139Mua cừ bạch đàn L=7m neoTHEO E.HSMT0,21100M
140Cáp neo ĐK 12mmTHEO E.HSMT50M
141Ốc xiếc cápTHEO E.HSMT20bộ
142Thép buộc ĐK 6mmTHEO E.HSMT0,004Tấn
143Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lanTHEO E.HSMT0,916100M3
144Đào phá đê quây 2 bằng máy đàoTHEO E.HSMT0,685100M3
145Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lầnTHEO E.HSMT1,601100M3
146Nhổ cừ tràm + cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên sà lan (Vận dụng tính 60% công đóng)THEO E.HSMT9,4100m
147Nhổ cừ tràm + cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên bờ (Vận dụng tính 60% công đóng)THEO E.HSMT10100m
148Đào móng bằng máy đào THEO E.HSMT1,205100M3
149Đào dời trung bình 4 lầnTHEO E.HSMT4,819100M3
150Đào móng bằng máy đào THEO E.HSMT0,67100M3
151Đào dời trung bình 3 lầnTHEO E.HSMT2,009100M3
152Đào móng chân khay, tường răng rộng 3 m, đất cấp ITHEO E.HSMT3,41M3
153Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1THEO E.HSMT0,891100M3
154Đào dời trung bình 3 lầnTHEO E.HSMT2,672100M3
155Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp thân cống đến cao trình +0,80)THEO E.HSMT0,81100M3
156Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1THEO E.HSMT0,472100M3
157Đào dời trung bình 3 lầnTHEO E.HSMT1,416100M3
158Đắp thân cống bằng máy, dung trọng THEO E.HSMT0,429100M3
159Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22)THEO E.HSMT39,65m3
160Bơm cát cự ly trung bình THEO E.HSMT0,397100M3
161Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1THEO E.HSMT0,368100M3
162Đào dời trung bình 3 lầnTHEO E.HSMT1,104100M3
163Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO E.HSMT0,334100M3
164Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1THEO E.HSMT0,591100M3
165Đào dời trung bình 3 lầnTHEO E.HSMT1,773100M3
166Đắp thân cống bằng máy, dung trọng THEO E.HSMT0,537100M3
167Cát bơm mua (Vbơm=Vđắp*1,22) trả lại khoang đàoTHEO E.HSMT62,69m3
168Bơm cát cự ly trung bình THEO E.HSMT0,627100M3
169Gia công cửa van composite (Gía composite đã bao gồm công gia công nên chỉ tính với VL thép)THEO E.HSMT0,066Tấn
170Lắp đặt cửa van phẳng composite, khối lượng van THEO E.HSMT0,329Tấn
171CompositeTHEO E.HSMT262,95kg
172Cao su lá dày 6mmTHEO E.HSMT1,28m2
173Thép tấmTHEO E.HSMT61,27kg
174Thép hìnhTHEO E.HSMT5,16kg
175Cao su củ tỏi D40THEO E.HSMT1,68M
176Bu lông tráng kẽm Đk30; L=200mmTHEO E.HSMT1bộ
177Bu lông inox Đk14, L=60mmTHEO E.HSMT16bộ
178Bu lông inox Đk10, L=60mmTHEO E.HSMT36bộ
179Bu lông inox Đk10, L=50mmTHEO E.HSMT24bộ
180Sơn gelcoast cửa van compositeTHEO E.HSMT20,54M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 01 kỹ sư cầu đường hoặc thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).55
2 Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người) 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->