Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743990-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210743880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:04:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,327,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8116 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8492 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,264 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0911 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1718 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1208 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2746 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,491 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2674 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9766 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0995 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1221 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,635 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1863 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,555 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0933 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6248 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6536 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7118 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2632 m3
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,9093 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,941 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4361 m3
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4124 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 cái
28 Cống tròn D30 dài 1m dày 7cm mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ck
29 Vận chuyển cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1407 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6481 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4439 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4439 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9125 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,5463 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,064 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,4502 m2
B KIẾN TRÚC PHẦN THÂN NHÀ:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,6836 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1184 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5626 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,6886 m2
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7276 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,6585 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1011 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4192 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,6054 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.722,719 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,72 m
14 Vét lõm chân cột (nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Công
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8415 m2
16 Lan can cầu thang inox hộp 20x20x1.2 ( 4.5kg/cây 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,7 kg
17 Lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,5 kg
18 Tay vịn lan can cầu thang và vách kính SK, Ống inox 304; D63.5*1.0 (9.4kg/6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,84 kg
19 Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Vách ngăn compac HPL 18mm innoc304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,14 m2
22 Cửa đi+ sổ kính bằng nhôm liên doanh Việt Nam-Nhật Bản, kính Nhật ( chưa có khoá ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,2015 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,2015 m2
24 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
25 Vách kính khuôn nhôm liên doanh Việt Nam-Nhật Bản, kính Nhật đố 38x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
26 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8686 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 1m2
30 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564,5197 m2
31 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,6535 m2
32 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,565 m2
33 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9364 m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7803 m3
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7803 m2
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,9284 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,316 m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5669 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4725 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1764 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1106 100m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,06 m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6077 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5137 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 tấn
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,579 m2
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5377 tấn
48 Xà gồ thép C100*50*15*2 và thép U120*50*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.234 kg
49 Xà gồ thép L50*50*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,7 kg
50 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,17 kg
51 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 cái
52 Thép D 16, L400+L800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,76 kg
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5377 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,7398 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7151 100m2
56 Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,16 m
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,7242 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Đai giữ ống nhựa A=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 bộ
62 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
63 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
64 Đinh vít+nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316 cái
65 ống nhựa 48 L=300 ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
66 Nẹp nhôm che khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,96 m
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.876,344 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.032,4635 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1366 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4046 100m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4703 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0363 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2244 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4651 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,271 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7506 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2866 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3385 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3759 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,809 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0955 100m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,462 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0121 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6117 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9979 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6983 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5665 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,6318 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,7788 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4098 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6515 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,776 100m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.277,6 m2
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2554 m3
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4357 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6154 tấn
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.149,4938 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x70+1*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
4 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
6 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Bộ Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
9 Mặt áttomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
10 Đế nhựa âm tường aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 hộp
11 Lắp đặt đèn tuýp máng tán xạ 3*20W-0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*32W - 0.9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
13 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
14 Bộ đèn tuýp vòng ốp trần 350*350- 32W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn LED BULD tròn 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
16 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
21 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
22 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
24 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
27 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
30 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
31 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
33 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
34 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
35 Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
36 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Giá treo đèn inoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
38 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 hộp
39 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
40 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cuộn
41 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 Bộ
42 Đầu cốt đồng M 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Đầu cốt đồng M 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Ghíp đồng nhôm GN3 (3 bulong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
48 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 1m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m3
53 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
54 Thép L63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 kg
55 Thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 kg
56 Tai mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 kg
57 Khung móng cột điện M24x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp dựng cột điện bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
59 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
E CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
7 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
8 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
9 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 cái
10 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
11 Gioăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 1m3
13 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m3
14 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
16 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
2 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
4 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ống lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
5 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
6 Ống tránh PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
7 Cút nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
8 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Cút nhựa PP-R d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
10 Cút nhựa PP-R d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR 50*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR 32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
22 Racco nhựa PPR, D 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Racco nhựa PPR, D 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Racco nhựa PPR, D 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
25 Chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
33 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
34 Van tay vặn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Van tay vặn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
37 Lắp đặt van phao đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt chậu rửa treo tường loại trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
41 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
44 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
45 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
46 Hộp giấy vệ sinh INAX-CF-22H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Hộp
47 Kệ ly INAX-H-443V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
48 Kệ xà phòng INAX-H-444V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
50 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
51 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
G THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
2 ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
3 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
4 ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
5 ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
6 ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
8 Cút PVC Tiền Phong D48- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
9 Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 200 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 76 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*76 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*76 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Lắp đặt tê nhựa , PVC D= 76 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110*48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
23 Lắp đặt tê nhựa 135dộ , PVC D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
24 Lắp đặt tê 135 nhựa , PVC D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
26 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Tuýp
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
H BỂ TỰ HOẠI ( 3ck)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2363 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4875 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2565 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,371 m3
8 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0018 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,653 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,653 m2
12 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1372 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1cấu kiện
I BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Hộp tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
4 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
11 Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 m
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
13 Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
14 Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
15 Ống luồn dây cáp PVC - D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
16 Hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 hộp
17 Tê, cút nhựa D16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 cái
18 Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
20 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
21 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
26 Vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
27 Thử công nghệ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lần
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
30 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
J *CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m
2 ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Van chặn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Van 1 chiều ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Van góc D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
18 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Bu lông D14 +ê cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
20 Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
21 Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
22 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
27 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Sơn nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
29 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,656 1m3
31 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7946 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 m3
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3802 m3
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
36 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
38 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bình
39 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
40 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
41 Công đấu nối cài đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
42 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
43 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
45 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
46 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Van chặn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Van chặn ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt van chặn Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Van 1 chiều ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Van 1 chiều ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
60 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Bu lông D10+ê cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cặp bích
63 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
64 Bu lông D16 +ê cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
65 Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Bình tích áp 100L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Bộ công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>63m3/h ( 1 máy bơm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
71 Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công suất tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
72 Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
73 Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
75 Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
76 Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
77 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
78 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
79 Sơn nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
80 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đai khởi thuỷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
K BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1854 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5309 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6545 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8926 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1774 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8616 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5157 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6558 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,89 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,999 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7646 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4643 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2958 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3075 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 100m2
19 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5356 m3
20 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,5632 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,7942 m2
22 Nắp bể bằng tôn hoa+ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
L THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Q=1,8m3/h, H=50m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy H>40M.C.N; Q.63m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất tương đương) Mô tả kỹ thuật theo CHương V 1 bộ
4 Máy bơm bù công xuất H.50M.C.N-Q=1L/S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0996545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.198109E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.327.030.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->