Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722148-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210710174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:00:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG 02 TẦNG
1 Tháo tấm lợp tôn để phục vụ công tác phá dỡ thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0637 m3
3 Phá dỡ bậc cấp bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7945 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9588 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,785 m3
6 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3885 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8742 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8744 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2568 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3122 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8368 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1238 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9577 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,182 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2291 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3527 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5805 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3169 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1551 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4877 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6149 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8424 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2745 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5199 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 tấn
31 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3622 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4384 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4822 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4822 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp III (x5 vào đơn giá ca máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4822 100m3/km
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,045 m3
39 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m3
40 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,303 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
42 Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,758 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,7 m2
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,08 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,56 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
50 Kẻ roong trụ, tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,54 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,92 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,46 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 669 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,362 m2
56 Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,362 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,09 m2
58 Lót vữa xi măng bậc cấp chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89 m2
59 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89 m2
60 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,05 m2
61 Lắp dựng cửa sắt kính dày 5ly gồm phụ kiện cửa đày đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,046 m2
62 Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,51 m2
63 Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
64 Lắp dựng lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0455 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0455 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,79 m2
68 Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m2
69 Thi công đóng nẹp chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 100m2
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4047 100m2
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
73 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
76 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
79 Lắp đặt đèn neon sát trần tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt quạt đảo gắn nổi trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
87 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
89 Gia công lắp đặt kim thu sét, D16, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Kéo rải dây thu sét trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
91 Kéo rải dây dẫn sét D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
92 Kéo rải dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
93 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
94 Đào mương thu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 m3
95 Đắp đất mương thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 m3
B NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,469 m3
3 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,471 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,329 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 100m2
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,994 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8072 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 100m2
9 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6009 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100m3/km
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7676 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9602 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7048 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8899 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9974 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8627 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8085 tấn
24 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,036 m3
25 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 m3
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1084 tấn
27 Bu lông D20, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
28 Bu lông D20, L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
29 Bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1581 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,67 m2
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1084 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1581 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1456 100m2
35 Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,275 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,19 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,05 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,93 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,108 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,51 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,04 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,5 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,05 m2
45 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,01 m2
46 Láng nền hè có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,36 m2
47 Lắp dựng cửa đi pano sắt phụ kiện cửa đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4492 m2
48 Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
49 Lắp dựng cửa sổ sắt kính dày 5mm, phụ kiện cửa đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5328 m2
50 Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
51 Lắp dựng khung sắt kính phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,92 m2
52 Lắp dựng lan can sắt sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,156 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 100m2
55 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt hộp đấu nối nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
65 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt conson sứ đoạn điện + phụ kiện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
69 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m3
70 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m3
73 Cắt roon nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.68E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ ≥ 12m), tài liệu kèm theo chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh thì chỉ tính phần khối lượng do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->