Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:00:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn để phục vụ công tác phá dỡ thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0637 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7945 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9588 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,785 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3885 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8742 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8744 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1238 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9577 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,182 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2291 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3527 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1551 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6149 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2745 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 31 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp III (x5 vào đơn giá ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | 100m3/km |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,045 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 42 | Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,758 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,08 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,56 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 50 | Kẻ roong trụ, tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,54 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,92 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,46 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,362 | m2 |
| 56 | Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,362 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,09 | m2 |
| 58 | Lót vữa xi măng bậc cấp chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m2 |
| 59 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m2 |
| 60 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt kính dày 5ly gồm phụ kiện cửa đày đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,046 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,51 | m2 |
| 63 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ổ |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,79 | m2 |
| 68 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 69 | Thi công đóng nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4047 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn neon sát trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt đảo gắn nổi trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 89 | Gia công lắp đặt kim thu sét, D16, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thu sét trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 91 | Kéo rải dây dẫn sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Kéo rải dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 94 | Đào mương thu sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 95 | Đắp đất mương thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,469 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,471 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,329 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,994 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6009 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9602 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8899 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9974 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,036 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1084 | tấn |
| 27 | Bu lông D20, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Bu lông D20, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1581 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,67 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1084 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1581 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1456 | 100m2 |
| 35 | Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,275 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,19 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,05 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,93 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,108 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,51 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,04 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,5 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,05 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,01 | m2 |
| 46 | Láng nền hè có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi pano sắt phụ kiện cửa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4492 | m2 |
| 48 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ổ |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính dày 5mm, phụ kiện cửa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5328 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung sắt kính phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,156 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt conson sứ đoạn điện + phụ kiện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 69 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 70 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 73 | Cắt roon nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ ≥ 12m), tài liệu kèm theo chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh thì chỉ tính phần khối lượng do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi