Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng Nhà hiệu bộ, sửa chữa Nhà vệ sinh học sinh của Trường THPT Sông Công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Sông Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng Nhà hiệu bộ, sửa chữa Nhà vệ sinh học sinh của Trường THPT Sông Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:58:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,142,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 476,3706 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 148,199 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | nt | 694,7704 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | nt | 416,7608 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 345,7978 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 85,666 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 436,4387 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền máng tiểu | nt | 0,5242 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 1,6278 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng Granito | nt | 30,8007 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thanh chắn nắng | nt | 12 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ lan can hành lang | nt | 42,9048 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang | nt | 7,6237 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 383,84 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 205,776 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 1,3753 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 320 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | nt | 45,56 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 30,3066 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | nt | 30,3066 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 6,8849 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,312 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 78,5761 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 10,164 | m2 |
| 27 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 80,0184 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí lan can | nt | 5 | cấu kiện |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 309,6864 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 148,1992 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 178,6116 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 5,6362 | 100m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.582,9482 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 673,9485 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 411,6436 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | nt | 24,7951 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | nt | 24,7951 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 108,446 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 22,4892 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | nt | 74,98 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | nt | 84,28 | m2 |
| 42 | SXLD vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | nt | 20,676 | m2 |
| 43 | Sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | nt | 574,3401 | kg |
| 44 | SXLD lan can cầu thang inox 304 | nt | 136,5135 | kg |
| 45 | Lan can hành lang inox 304 | nt | 559,8521 | kg |
| 46 | Lam chắn nắng | nt | 49,8312 | m2 |
| 47 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 93,6163 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,8085 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,8085 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | nt | 93,6163 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 93,6163 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,3753 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,3753 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,42mm | nt | 3,2 | 100m2 |
| 55 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 0,4601 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 2,4749 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,4701 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,4256 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,5792 | m3 |
| 60 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10x5x22cm VXM M50 | nt | 1,278 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 13,473 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,565 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6,565 | m2 |
| 64 | Tủ điện kích thước 600x400x300mm | nt | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCCB 3P 63A 10KA | nt | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCCB 3P 40A 10KA | nt | 2 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | nt | 2 | cái |
| 68 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | nt | 1 | bộ |
| 69 | Vôn kế 0-500V | nt | 1 | cái |
| 70 | Ampe kế 5A | nt | 3 | cái |
| 71 | Thanh cái đồng 63A | nt | 4 | m |
| 72 | Máy biến dòng 100/5A | nt | 3 | bộ |
| 73 | Tủ điện kích thước 400x300x200mm | nt | 1 | hộp |
| 74 | Aptomat MCCB 3P 40A 10KA | nt | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | nt | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 3 mô đun kèm phụ kiện | nt | 10 | hộp |
| 77 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | nt | 30 | cái |
| 78 | Tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 3 mô đun kèm phụ kiện | nt | 2 | hộp |
| 79 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | nt | 8 | cái |
| 80 | Đèn Led vuông 18W ốp trần | nt | 27 | bộ |
| 81 | Công tắc đơn loại 1 cực 220V/10A | nt | 20 | cái |
| 82 | Công tắc đôi loại 1 cực 220V/10A | nt | 14 | cái |
| 83 | Công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A | nt | 2 | cái |
| 84 | Ổ cắm điện đôi ba chấu loại 1 cực 220V/16A (1 pha) | nt | 61 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 14 | cái |
| 86 | Đèn led 2x18W máng tản quang 2x36W sát trần | nt | 28 | bộ |
| 87 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | nt | 100 | m |
| 88 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | nt | 65 | m |
| 89 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | nt | 36 | m |
| 90 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | nt | 600 | m |
| 91 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | nt | 450 | m |
| 92 | Ống nhựa cách điện đàn hồi D=16mm | nt | 450 | m |
| 93 | Ống nhựa cách điện đàn hồi D=20mm | nt | 600 | m |
| 94 | Ống nhựa cách điện đàn hồi D=32mm | nt | 65 | m |
| 95 | Ống nhựa cách điện HDPE D=65/50mm | nt | 100 | m |
| 96 | Cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | nt | 450 | m |
| 97 | Cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | nt | 36 | m |
| 98 | Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | nt | 35 | m |
| 99 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | nt | 5 | m |
| 100 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | nt | 65 | m |
| 101 | Hộp nối | nt | 12 | cái |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 22,82 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 22,82 | m3 |
| 104 | Kim thu sét fi 16mm dài 1m | nt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | nt | 6 | sứ |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 150 | m |
| 107 | Cọc đỡ dây thu sét | nt | 150 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | nt | 52 | m |
| 109 | Cọc tiếp địa L63x63x3 dài 2,5m | nt | 10 | cọc |
| 110 | Hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 115 | Vòi rửa lavabo | nt | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 118 | Phễu thu sàn D60 | nt | 4 | cái |
| 119 | Van PPR D25 | nt | 6 | cái |
| 120 | Van D50 | nt | 2 | cái |
| 121 | Van D32 | nt | 1 | cái |
| 122 | Van phao cơ D32 | nt | 1 | cái |
| 123 | Ống PPR D50 PN10 | nt | 0,1407 | 100m |
| 124 | Ống PPR D32 PN10 | nt | 0,1523 | 100m |
| 125 | Nút bịt PPR D25 | 16 | cái | |
| 126 | Tê nhựa PPR D50/25 | nt | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D50/25 | nt | 1 | cái |
| 128 | Côn nhựa PPR D25/20 | nt | 16 | cái |
| 129 | Tê nhựa D25 | nt | 48 | cái |
| 130 | Cút nhựa D25 | nt | 32 | cái |
| 131 | Thử áp ống nước DN50 PN10 | nt | 0,1407 | 100m |
| 132 | Thử áp ống nước DN32 PN10 | nt | 0,1523 | 100m |
| 133 | Thử áp ống nước DN25 PN10 | nt | 0,16 | 100m |
| 134 | Ống D32 | nt | 0,5 | 100m |
| 135 | Ống U.PVC D110 | nt | 0,1113 | 100m |
| 136 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,2037 | 100m |
| 137 | Ống U.PVC D60 | nt | 0,083 | 100m |
| 138 | Ống U.PVC D42 | nt | 0,02 | 100m |
| 139 | Cút chếch D110 | nt | 24 | cái |
| 140 | Cút chếch D90 | nt | 36 | cái |
| 141 | Tê chếch D110 | nt | 16 | cái |
| 142 | Tê chếch D90 | nt | 24 | cái |
| 143 | Cút D110 | nt | 10 | cái |
| 144 | Cút D90 | nt | 10 | cái |
| 145 | Cút D60 | nt | 10 | cái |
| 146 | Nút bịt UPVC D110 | nt | 2 | cái |
| 147 | Nút bịt UPVC D90 | nt | 4 | cái |
| 148 | Bịt xả thông tắc D110 | nt | 4 | cái |
| 149 | Đai giữ ống D110 | nt | 6 | cái |
| 150 | Đai giữ ống D90 | nt | 10 | cái |
| 151 | Đai giữ ống D60 | nt | 4 | cái |
| 152 | Ti ren M10 300mm | nt | 20 | cái |
| 153 | Bu lông M6x50 | nt | 20 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn Led gắn trần 9W | nt | 4 | bộ |
| 2 | Đèn Led gắn trần 18W | nt | 6 | bộ |
| 3 | MCCB loại 1 cực 250V/10A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | nt | 2 | cái |
| 4 | Công tắc đôi | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn | nt | 4 | cái |
| 8 | Xi phông | nt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 thuộc loại công trình dân dụng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1,23 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,46 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi