Gói thầu: Xây dựng công trình trường tiểu học Hoàng Lương, xã Hoàng Lương, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747256-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Lương
Tên gói thầu Xây dựng công trình trường tiểu học Hoàng Lương, xã Hoàng Lương, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210746938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:15:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E-HSMT 1,582 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,527 100m3
3 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E-HSMT 0,104 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,035 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,582 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E-HSMT 6,486 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,134 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 25,575 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,687 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,046 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E-HSMT 1,226 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E-HSMT 2,824 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,177 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 8,763 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,797 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,178 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E-HSMT 0,933 tấn
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 1,967 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E-HSMT 16,529 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo E-HSMT 305,786 m2
21 Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, Gạch viền ceramic KT90x600mm Theo E-HSMT 15,312 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 17,307 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 17,307 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E-HSMT 1,302 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,02 100m2
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 3,348 m3
27 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 0,837 m3
28 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 24,12 m2
29 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 53,6 m
B Phần thân nhà 2 tầng 4 phòng học:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 1,22 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,093 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,805 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,093 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,545 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 3,833 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 3,833 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 2,332 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 0,4 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,168 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,138 tấn
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 4,3 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E-HSMT 0,427 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,199 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,38 tấn
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 0,891 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 42,67 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 42,67 m2
19 Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 32,572 m2
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 43,2 m
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 22,179 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 2,638 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,324 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,065 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,642 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,543 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,054 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,002 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 38,184 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 3,332 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 3,155 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 34,186 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 36,821 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 1,917 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 1,917 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 0,935 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 5,984 m3
C Phần hoàn thiện:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 284,962 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 401,256 m2
3 Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 108,727 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 94,38 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 22,719 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 263,822 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 333,208 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 131,76 m
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 29,718 m2
10 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo E-HSMT 1 cái
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 284,962 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 1.115,386 m2
13 Gia công xà gồ thép Theo E-HSMT 0,571 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 0,571 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 41,376 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 2,041 100m2
17 Tấm ốp nốc ốp sườn Khổ 400 dày 0,4mm Theo E-HSMT 59,22 m
18 ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo E-HSMT 86,4 m
19 Đai giữ ống+ vít nở Theo E-HSMT 48 cái
20 Phễu thu nước Theo E-HSMT 12 cái
21 Lưới chắn giác Theo E-HSMT 12 cái
22 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo E-HSMT 21,6 m2
23 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo E-HSMT 8 Bộ
24 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo E-HSMT 27,84 m2
25 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo E-HSMT 16 Bộ
26 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo E-HSMT 23,04 m2
27 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo E-HSMT 36,48 m2
28 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo E-HSMT 3,6 m2
29 Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo E-HSMT 10 m2
30 Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mm Theo E-HSMT 68,38 kg
31 Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mm Theo E-HSMT 10 m
32 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm 2 Theo E-HSMT 1 cái
33 Trang trí đầu cột, giữa cột, chân cột (bao gồm vật liệu, nhân công, máy... hoàn thiện) Theo E-HSMT 5 công
34 Sản xuất lan can Inox 304 Theo E-HSMT 421,76 kg
35 Lắp dựng lan can Inox Theo E-HSMT 22,001 m2
D Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo E-HSMT 4 hộp
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E-HSMT 26 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo E-HSMT 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo E-HSMT 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo E-HSMT 390 m
14 Con son đón điện Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo E-HSMT 8 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo E-HSMT 700 m
E chống sét:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo E-HSMT 4 cái
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo E-HSMT 0,104 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 0,104 100m3
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo E-HSMT 26 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo E-HSMT 37 m
6 Lắp đặt sứ chống dột Theo E-HSMT 4 quả
7 Đo kiểm tra điện trở nối đất Theo E-HSMT 1 ca
8 Gia công, đóng cọc chống sét Theo E-HSMT 6 cọc
F Phòng cháy chữa cháy:
1 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo E-HSMT 2 bình
2 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo E-HSMT 2 bình
3 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo E-HSMT 2 bình
4 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) Theo E-HSMT 2 hộp
5 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559049E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.194.223.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.388.446.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->