Gói thầu: Trang bị dụng cụ y tế huấn luyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị dụng cụ y tế huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:17:00 đến ngày 2021-07-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khí dung | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 2 | Cáng cứu thương cho tàu biển | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 3 | Cáng cứu thương cho máy bay | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 4 | Hộp nhựa cứu thương | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 5 | Bình oxy | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 6 | Ambu (bóp bóng) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 7 | Nạng sắt | 2 | Cặp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 8 | Nẹp gỗ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 9 | Nẹp mềm gãy ngón tay | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 10 | Cố định gãy xương cổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 11 | Đo huyết áp | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 12 | Khay | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 13 | Hộp tiểu phẫu inox | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 14 | Kìm kẹp kim | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 15 | Bao nhựa ép cầm máu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 16 | Bơm cao su | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 17 | Túi đựng xác | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 18 | Bơm tiêm 05ml | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 19 | Gạc vô khuẩn | 2 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 20 | Băng cá nhân | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 21 | Bông | 2 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 22 | Kim 3 cạnh to | 2 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 23 | Kim tròn | 2 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 24 | Chỉ khâu da | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 25 | Băng thun | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 26 | Kim băng | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 27 | Garo cầm máu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 28 | Băng dính cuộn | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 29 | Nhiệt kế | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
756.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành kể từ ngày nghiệm thu sau khi đã hoàn thành việc lắp đặt và chạy thử. Nhà cung cấp phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn các thiết bị thuộc hệ thống theo quy định của nhà sản xuất. - Đào tạo: Nhà cung cấp phải có cam kết đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho người dùng. - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng theo yêu cầu. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là ≤ 05 ngày làm việc. - Có cam kết cung cấp vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng cần thay thế sửa chữa trong tối thiểu 10 năm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi