Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746935-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:24:00 đến ngày 2021-07-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa nhà làm việc - Cải tạo Hội trường
1 Tháo dỡ gỗ ốp tường Theo HSTK được duyệt 126,6714 m2
2 Ốp lamri tường bằng gỗ tự nhiên dày 12mm Theo HSTK được duyệt 126,67 m2
3 Phông rèm nhung sân khấu hội trường Theo HSTK được duyệt 38,285 m2
B Cải tạo sửa chữa nhà làm việc - Ngăn phòng giao ban tầng 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được duyệt 4,158 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 6,2216 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt 3,36 m2
4 Mua cửa đi D1 Theo HSTK được duyệt 3,36 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt 3,36 1m2
C Cải tạo sửa chữa nhà làm việc - Cải tạo tường thấm
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 2.217,83 m2
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2.274,39 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt 3.974,52 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 6.248,91 m2
D Cải tạo sửa chữa nhà làm việc - Thay trần thạch cao
1 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt 727 m2
2 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống cháy Theo HSTK được duyệt 727 m2
E Cải tạo sửa chữa nhà làm việc - Cải tạo khu vệ sinh
1 Tháo dỡ trần kỹ thuật khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt 184,176 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt 22 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt 47 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK được duyệt 25 bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh Theo HSTK được duyệt 125,416 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt 184,176 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt 576,35 m2
8 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Theo HSTK được duyệt 184,176 m2
9 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 184,176 m2
10 Ốp tường vệ sinh gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 576,35 m2
11 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt 184,176 m2
12 Vách vệ sinh tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304 và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 125,416 m2
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 22 bộ
14 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt 47 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 25 bộ
F Cải tạo cổng - Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được duyệt 6,1579 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,0616 100m3
G Cải tạo cổng - Xây mới cổng chính
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTK được duyệt 2,828 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,0849 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 27,4745 1m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 7,6813 100m
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,8621 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0655 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,364 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0193 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1309 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt 0,3682 100m2
11 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 16,341 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 2,1425 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 7,129 m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 0,2343 100m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0657 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2483 tấn
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,25 100m2
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,6885 m3
19 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1,5824 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1067 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0688 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1387 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,3305 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,5702 100m2
25 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 5,999 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 6,5258 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 3,5379 m3
28 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1,891 m3
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt 0,1261 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 55,0162 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 15,5425 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 64,8309 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 10,4852 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 25,4 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 32,8 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 99,95 m
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 26,5208 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 85,4348 m2
39 Chữ inox màu vàng, lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK được duyệt 0,8053 m2
40 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt 5 bộ
41 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 15 m
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt 0,156 100m
45 Rọ chắn rác D80 Theo HSTK được duyệt 4 cái
46 Bảng điện tử led chạy chữ 03 màu, lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK được duyệt 5,1 m2
47 Di chuyển Barrier Theo HSTK được duyệt 1 cái
H Cải tạo cổng - Xây mới cổng phụ
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTK được duyệt 0,88 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,5082 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 1,452 1m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,242 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,0211 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0015 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0165 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt 0,0432 100m2
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,81 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 0,4 m3
11 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 0,0156 100m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,008 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0433 tấn
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0563 100m2
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,3098 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1,7328 m3
17 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,2283 m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt 0,0152 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 16,9672 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 9,6 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 31,68 m
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 2,7872 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 16,3944 m2
24 Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng KT250x250x250mm Theo HSTK được duyệt 2 bộ
25 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 20 m
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt 1 cái
I Cải tạo cổng - Gia cố chân tường rào
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt 0,0764 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.940466E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh đính kèm bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->