Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747957-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210667950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:17:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ phong hoá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSMT 1,627 100m3
2 Đào đất hố móng kè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSMT 0,249 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSMT 1,875 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSMT 1,875 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 7,204 100m3
6 Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm Theo HSMT 0,278 100m3
7 Lót một lớp vải địa kỹ thuật Theo HSMT 1,47 100m2
8 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm Theo HSMT 15,84 m3
9 Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100 Theo HSMT 53,96 m3
10 Đắp đất giáp thổ hố móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,141 100m3
B PHẦN RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hữu cơ phong hoá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSMT 4,776 100m3
2 Đào đất hố móng kè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSMT 2,097 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSMT 6,872 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSMT 6,872 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 12,301 100m3
6 Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 4,382 100m3
7 Ván khuôn lót móng Theo HSMT 0,377 100m2
8 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo HSMT 24,495 m3
9 Ván khuôn đáy rảnh Theo HSMT 0,565 100m2
10 Lắp dựng cốt thép rảnh, ĐK ≤10mm Theo HSMT 8,112 tấn
11 Bê tông đáy rảnh M200, đá 1x2 Theo HSMT 36,742 m3
12 Ván khuôn thành rảnh Theo HSMT 11,305 100m2
13 Bê tông thành rảnh M200, đá 1x2 Theo HSMT 80,267 m3
14 Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp và quét 3 lớp nhựa Theo HSMT 11,61 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn kim loại) Theo HSMT 1,753 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSMT 3,304 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm Theo HSMT 9,504 100m
18 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 30,624 m3
19 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo HSMT 352 1 cấu kiện
20 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo HSMT 352 1 cấu kiện
21 Vận chuyển tấm đan bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 6,737 10 tấn/1km
22 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 352 1cấu kiện
23 Ván khuôn tấm đan (ván khuôn gỗ) Theo HSMT 0,185 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,109 tấn
25 Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 Theo HSMT 2,514 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->