Gói thầu: Gói thầu số 19.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:16:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,276,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ PHÂN PHỐI 10KV CỦA TBA TRUNG GIAN ĐAN PHƯỢNG THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC CỦA THỦ KHO VÀ KHO CHỨA CÔNG TƠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3482 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4478 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 361,7604 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 20,46 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đi xa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,749 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,6317 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1364 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 56,9 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 176,666 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 272,808 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 98,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 371,088 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 176,666 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 76,3164 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 52,8836 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,742 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 23 | Lát nền phòng thủ kho, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,96 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7222 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,987 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho ổ cắm, công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D15 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 71 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh vách compact dầy 12mm bao gồm phụ kiện inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6688 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0547 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0137 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7874 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4393 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0536 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,76 | m3 |
| B | NHÀ KHO KẾT CẤU KHUNG THÉP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 8,775 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm. | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | mối nối |
| 5 | Cọc bê tông thương phẩm 200x200 bê tông mác M250 cốt thép chủ D14 | Theo bản vẽ thiết kế | 224 | md |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 lần TN |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi xa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,208 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5674 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5271 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0766 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,411 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0504 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,955 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,356 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,0396 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 55,7118 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1839 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 289,38 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,6912 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 108,36 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 108,36 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 108,36 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 108,36 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7301 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,7857 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7799 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4371 | tấn |
| 32 | Gia công dầm cầu trục | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6,7857 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7301 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4371 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7799 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9076 | tấn |
| 38 | Sika đổ chân cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.038,61 | m2 |
| 40 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 43 | Lợp mái, ốp sườn tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7433 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trục đơn tải trọng 5 tấn khẩu độ ngang 18m, dài 15m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 61 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 66,2 | m |
| 62 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | Theo bản vẽ thiết kế | 66,2 | m |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | chuông |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | đèn |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | nút |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | đèn |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | đầu |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 390*290*80 mm điện áp 220VAC - 65mA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Bình khí CO2-4kg, loại MT3 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL8-8kg | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh PCCC 1 bộ 3 biển báo | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0829 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0207 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0232 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0822 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7048 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4086 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2748 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3663 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0222 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0428 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4033 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,302 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 28,302 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 15,28 | m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt cửa đi khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà khung thép hoặc xây dựng nhà bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi