Gói thầu: Gói thầu số 19.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745113-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 19.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20210735824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:16:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,276,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ PHÂN PHỐI 10KV CỦA TBA TRUNG GIAN ĐAN PHƯỢNG THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC CỦA THỦ KHO VÀ KHO CHỨA CÔNG TƠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 5,3482 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 9,4478 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 361,7604 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế 20,46 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đi xa Theo bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,749 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,65 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 18,6317 m3
9 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,364 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 0,1364 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,25 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 56,9 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 176,666 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 272,808 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 98,28 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 371,088 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 176,666 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 76,3164 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 52,8836 m2
20 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 14,742 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 63 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 11,88 m2
23 Lát nền phòng thủ kho, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 14,96 m2
24 Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 5,7222 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 34,987 m2
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
31 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt đế âm chống cháy cho ổ cắm, công tắc Theo bản vẽ thiết kế 9
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
44 Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 350 m
45 Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 230 m
46 Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 100 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 Theo bản vẽ thiết kế 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D15 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR, ường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo bản vẽ thiết kế 0,14 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 89mm Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 65mm Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 40mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế 0,6 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 31,5 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 15,75 m2
69 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 3,74 m2
70 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 7,48 m2
71 Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh vách compact dầy 12mm bao gồm phụ kiện inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 4,6688 m2
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,0547 100m3
73 Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,0137 m3
74 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,38 m3
75 Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,76 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế 0,0156 100m2
77 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,0136 tấn
78 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0796 tấn
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 2,7874 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 1,14 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 14,04 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,8 m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4393 tấn
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0536 100m2
85 Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,76 m3
B NHÀ KHO KẾT CẤU KHUNG THÉP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 8,775 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế 23,4 m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm. Theo bản vẽ thiết kế 2,52 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo bản vẽ thiết kế 28 mối nối
5 Cọc bê tông thương phẩm 200x200 bê tông mác M250 cốt thép chủ D14 Theo bản vẽ thiết kế 224 md
6 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông Theo bản vẽ thiết kế 2 1 lần TN
7 Đập đầu cọc bê tông các loại Theo bản vẽ thiết kế 3,9 m3
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
9 Vận chuyển đất đổ đi xa Theo bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
10 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 2,925 m3
11 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 16,208 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,5674 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,5271 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ thiết kế 1,0766 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,411 100m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,0504 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,955 100m3
18 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 32,356 m3
19 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 33,0396 m3
20 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 55,7118 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,1839 tấn
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 289,38 m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 18,6912 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 108,36 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 108,36 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 108,36 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 108,36 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 2,7301 tấn
29 Gia công cột bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 6,7857 tấn
30 Gia công giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế 0,7799 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 4,4371 tấn
32 Gia công dầm cầu trục Theo bản vẽ thiết kế 1,9076 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế 6,7857 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 2,7301 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 4,4371 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo bản vẽ thiết kế 0,7799 tấn
37 Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) Theo bản vẽ thiết kế 1,9076 tấn
38 Sika đổ chân cột thép Theo bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.038,61 m2
40 Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại Theo bản vẽ thiết kế 0,47 tấn
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế 0,5 tấn
42 Lắp dựng cửa sắt Theo bản vẽ thiết kế 36 m2
43 Lợp mái, ốp sườn tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế 7,7433 100m2
44 Cung cấp, lắp đặt Cầu trục đơn tải trọng 5 tấn khẩu độ ngang 18m, dài 15m Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút D90 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
47 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 Theo bản vẽ thiết kế 80 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 Theo bản vẽ thiết kế 100 m
51 Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 400 m
52 Lắp đặt Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 80 m
53 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
56 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo bản vẽ thiết kế 30 m
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ thiết kế 30 m
58 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
59 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo bản vẽ thiết kế 4 cọc
60 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
61 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế 66,2 m
62 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo Theo bản vẽ thiết kế 66,2 m
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt chuông báo cháy Theo bản vẽ thiết kế 5 chuông
2 Lắp đặt đèn báo cháy Theo bản vẽ thiết kế 5 đèn
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo bản vẽ thiết kế 5 nút
4 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo bản vẽ thiết kế 1 trung tâm
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo bản vẽ thiết kế 5 đèn
6 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo bản vẽ thiết kế 10 đầu
7 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 390*290*80 mm điện áp 220VAC - 65mA Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
8 Bình khí CO2-4kg, loại MT3 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
9 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL8-8kg Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
10 Bảng tiêu lệnh PCCC 1 bộ 3 biển báo Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,0829 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,0207 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,0232 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 1,152 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế 0,0822 100m2
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 2,7048 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 2,4086 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,1056 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế 0,5808 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,2748 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,928 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,199 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,3663 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0222 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,187 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,4045 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0428 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,4033 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 6,336 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 28,302 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 18,96 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 17,64 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 10,8 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 28,302 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 18,96 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 17,64 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế 17,64 m2
28 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 15,28 m2
29 Gia công lắp đặt cửa đi khung nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 2,16 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.42E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà khung thép hoặc xây dựng nhà bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->