Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường EaTam |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 12:04:00 đến ngày 2021-07-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V tại E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 34,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V tại E-HSMT | 14,47 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần, trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,15 | 100m3/1km |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 13,73 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 16,67 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,36 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,9 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 25,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, sàn sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V tại E-HSMT | 3,14 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo chương V tại E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 44,41 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền | Theo chương V tại E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 48,86 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 37,56 | m2 |
| 26 | Sơn cửa sắt 3 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 120,42 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 37,56 | m2 |
| 28 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 30 | Bu lông D18; L=500 | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | con |
| 31 | Xà gồ C100x50x20 dày 1,8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 205,74 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,93 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo chương V tại E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo chương V tại E-HSMT | 25,54 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo chương V tại E-HSMT | 25,98 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 265,45 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 424,52 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 156,03 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 25,98 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 297,45 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 104,54 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 137,2 | m |
| 47 | Đắp trang trí chi tiết chân trụ, đầu trụ và đầu hồi | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 104,54 | m2 |
| 49 | Ốp tường khu vệ sinh, bếp bằng gạch ceramic 300x450 vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 151,68 | m2 |
| 50 | SXLD vách ngăn COMPACT HPL dày 18 cao 1200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 207,48 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch 300x300 chống trượt vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,35 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 11,01 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 46,61 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 689,97 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 479,46 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KANCAI, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 421,48 | m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn KANCAI, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 747,95 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC-D60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC-D90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đai treo ống nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thoát tràn D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu chắn rác trên mái D100 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Phểu thu nước mưa trên mái D100 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC-D60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| E | LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bằng thép vào tường gạch, kích thước tủ: 300x400x200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp bảng điện bằng nhựa từng phòng vào tường gạch, kích thước bảng: 100x180 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bảng |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Volume điều chỉnh quạt | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, 40W | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần compắc lắp nổi 20w | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Hộp đấu nối âm tường 115x65x40 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1, 2, 3 lỗ cho công tác, hộp automat ..., kích thước hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Cáp điện ruột đồng 2x16 | Theo chương V tại E-HSMT | 75 | m |
| 15 | Cáp điện ruột đồng 2x10 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Cáp điện ruột đồng 2x2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Cáp điện ruột đồng 2x1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất mương tiếp địa, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 2 | Kim thu sét tia điện đạo bán kính 50m | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng CV50 bọc PVC dẫn sét đi theo mái, tường | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng CV50 trần dẫn sét đi theo mương tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cọc |
| 7 | Kẹp kiểm tra KZ-2 (cột thu sét) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | m |
| 9 | Bu lông đai ốc và vành đệm TCVN: M14x25 | Theo chương V tại E-HSMT | 35 | bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra (KT250x250x100) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình. | Theo chương V tại E-HSMT | 10,5 | m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lavabô người lớn | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lavabô trẻ em | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Chậu rửa | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi cấp nước Lavabô + chậu rửa | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Giá treo các loại. | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Vòi đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển D34/27 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn chuyển nhựa 90/60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 20,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 38,99 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính = 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | 100m3/1km |
| 14 | Làm tầng lọc cát | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi