Gói thầu: Thi công Mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt trên địa bàn xã Tân Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748333-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt trên địa bàn xã Tân Châu
Số hiệu KHLCNT 20210746185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 12:03:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,725,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
B I. PHẦN XÂY DỰNG 3 HỐ VAN 1x1x1.4m
1 Đào đất hố van, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,739 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3005 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4701 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
7 Sản xuất khung ngoại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
8 Lắp dựng khung ngoại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
11 Ván khuôn bằng gỗ hố van, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
12 Ván khuôn tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
C II. PHẦN XÂY DỰNG CHỤP VAN XẢ TUYẾN D200: 1 CHỤP VAN XẢ TUYẾN
1 Đào đất hố chụp van, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5.9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 m3
5 Ván khuôn chụp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
6 GCLD chụp van bảo vệ ống bằng thép dày 1mm, hàn bản lề, ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D III. PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1 Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy (quan nền BT, nền đường hiện trạng, xà bần, dọc đường nhựa, sân nền các hộ dân, đá sỏi, đá tảng, địa hình phức tạp, vướng hoa màu, cây cà phê, quán hàng, cửa hàng không thể thi công bằng máy, bao gồm sửa mương phần đào máy, làm phẳng nền trước khi thi công lắp ống cấp nước). Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,837 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4695 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3449 100m3
E IV. PHẦN TUYẾN ÔNG - ĐẤU NỐI
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt BU thép nối bằng phương pháp hàn (gia công theo thực tế), đường kính D114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110*63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp bích thép D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cặp bích
9 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn (gia công), đường kính D114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van gang đường kính D100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt van một chiều, D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp bích thép D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
13 Lắp đặt Bu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt BU thép D60 (Gia công theo thực tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F V. KHOAN BĂNG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
3 Thi công khoan băng đường ống D110 mm bằng máy khoan, bảo vệ kết cấu nền đường nhựa quốc lộ, đương liên thôn, đường nhựa, đường nội thị, bao gồm cả công lắp đặt máy móc khoan (lỗ khoang D140 - đặt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G VI. PHÁ DỠ BÊ TÔNG NỀN
1 Phá dỡ BT đá 1x 2 M200, nền sân gạch nền bằng máy cắt bê tông, đào phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (hoặc bằng máy tương tự) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,71 m3
2 Cắt nền bê tông chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,71 m3
H VII. THỬ ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG
1 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 100m
3 Công tác khử trùng ống nước D110 mm HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m
4 Công tác khử trùng ống nước HDPE D63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 100m
I B. XÂY DỰNG BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 60 M3 VÀ THIẾT BỊ TĂNG ÁP
J I. XÂY DỰNG BÊ CHỨA 60 M3
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,928 m3
6 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,816 m3
7 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,738 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
9 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
24 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,12 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,88 m2
27 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,865 m2
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,476 m2
30 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,76 m2
31 Gia công cấu kiện sắt thép, nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện thép, nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
33 Lắp dựng cấu kiện thép, nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
34 GCLD ống thông hơi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
36 GCLD chốt khóa, bản lề, ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
K II. PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ TĂNG ÁP LỰC
1 Lắp đặt bộ máy bơm hỏa tiễn: Công suất: 20Hp (15Kw)/380V/50Hz; Q= 20 m3/h; H=100m (guồng, cánh inox) bao gồm công lắp đặt, vận hành chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bộ chân bắt Máy bơm hỏa tiễn trong bể chứa: Inox 304 - bao gồm chân đế gia công và 4 cùm D140mm bằng Inox gắn máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện biến tầng điều khiển máy bơm (Khởi động từ), điều khiển máy bơm chạy theo áp suất cài đặt và theo cảm biến áp suất đầu cấp nước. Vận hành tự động hoàn toàn theo áp lực trên đường ống và theo tín hiệu mức nước trong bể chứa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt: Sensor áp lực PN16bar: Siemens Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Phao mức nước dạng ty inox 3 điện cực gắn trong bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây cáp điện Cadivi CXV 3×10mm2 +1×6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Lắp đặt Bầu xả khí D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Hệ thống tiếp địa chống giật và cọc đồng tiếp địa (dây đồng trần 70mm2 dài 12m + 4 cọc tiếp địa D16 - L=2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
12 MCCB 3 pha 600V - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 4x95 điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Bu Long M12 - 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Bu Long M16 - 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Băng keo điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
L C. XÂY DỰNG NHÀ TRẠM TĂNG ÁP SỐ 1
M I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,936 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
N II. PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
2 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,136 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,08 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,72 m2
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
O III. PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m2
6 Đóng trần tôn lạnh+khung xương sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
7 GCLD Máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
P IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,48 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,56 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
Q V. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->