Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:58:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | TUYẾN ĐÊ - ĐOẠN TỪ K0+919 - K1+184,0 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I |
| 2 | Bạt gai sọc dưa lót móng | Chương V | 273,6191 | m2 |
| 3 | Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương | Chương V | 1.285 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, KT (50x50x12)cm | Chương V | 107,94 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg | Chương V | 3.598 | cái |
| 6 | BTCT giằng mái M300, đá 1x2 | Chương V | 0,771 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 50,64 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép giằng mái | Chương V | 7,71 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V | 361,062 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 135,268 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bù sạt lỡ dưới đỉnh đê M200, đá 1x2 | Chương V | 151,531 | m3 |
| 12 | Vệ sinh cỏ rác, phát quang chuẩn bi thi công | Chương V | 5 | công |
| 13 | San ủi mặt bằng tập kết vật liệu | Chương V | 80 | m3 |
| 14 | Khuôn thép đúc tấm lát | Chương V | 25 | Cái |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ VK thép tấm lát | Chương V | 1.043,42 | m2 |
| 16 | Gỗ đệm khuôn đúc tấm lát | Chương V | 0,075 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 300 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm lát | Chương V | 5.140 | CK |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng mái bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,771 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg (tấm lát tận dụng) | Chương V | 1.542 | cái |
| 21 | Xúc tấm lát, bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 108,711 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 108,711 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 108,711 | m3 |
| 24 | Khoan cấy thép giằng ngang | Chương V | 1 | ca |
| 25 | TUYẾN ĐÊ-ĐOẠN TỪ K1+391 - K1+465,2 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II |
| 26 | Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương | Chương V | 359,8 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, KT (50x50x12)cm | Chương V | 21,588 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg | Chương V | 720 | cái |
| 29 | Đá dăm đệm | Chương V | 85,47 | m3 |
| 30 | Vệ sinh cỏ rác, phát quang chuẩn bi thi công | Chương V | 4 | công |
| 31 | San ủi mặt bằng tập kết vật liệu | Chương V | 80 | m3 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ VK thép tấm lát | Chương V | 208,8 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm lát | Chương V | 1.440 | CK |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg (tấm lát tận dụng) | Chương V | 720 | cái |
| 35 | Xúc tấm lát, bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 21,588 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 21,588 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 21,588 | m3 |
| 38 | TUYẾN ĐÊ-ĐOẠN TỪ K2+554 - K2+824 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III |
| 39 | Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương | Chương V | 205,6 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, KT (50x50x12)cm | Chương V | 12,336 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg | Chương V | 412 | cái |
| 42 | Đá dăm đệm | Chương V | 47,04 | m3 |
| 43 | Vệ sinh cỏ rác, phát quang chuẩn bi thi công | Chương V | 2 | công |
| 44 | San ủi mặt bằng tập kết vật liệu | Chương V | 80 | m3 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ VK thép tấm lát | Chương V | 119,48 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ tấm lát | Chương V | 824 | CK |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg (tấm lát tận dụng) | Chương V | 412 | cái |
| 48 | Xúc tấm lát, bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 12,336 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,336 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,336 | m3 |
| 51 | CỐNG TẠI K0+737 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC IV |
| 52 | BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 53 | BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,29 | m3 |
| 54 | BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,63 | m3 |
| 55 | BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 8,08 | kg |
| 57 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 69,58 | kg |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 19,53 | kg |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm | Chương V | 38,9 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm | Chương V | 67,37 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V | 40,92 | kg |
| 62 | Bảo dưỡng máy đóng mở | Chương V | 1 | máy đóng mở |
| 63 | Ván khuôn thép trụ, lan can | Chương V | 14,89 | m2 |
| 64 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 6,2 | m2 |
| 65 | Ván khuôn thép sàn | Chương V | 5,68 | m2 |
| 66 | Cầu thang sắt L63x63x6 | Chương V | 38,9 | kg |
| 67 | Cửa phai composite | Chương V | 6,55 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,58 | m3 |
| 69 | CỐNG TẠI K0+919 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC V |
| 70 | BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 71 | BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,29 | m3 |
| 72 | BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,63 | m3 |
| 73 | BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 8,08 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 69,58 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 19,53 | kg |
| 77 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm | Chương V | 38,9 | kg |
| 78 | Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm | Chương V | 67,37 | kg |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V | 40,92 | kg |
| 80 | Bảo dưỡng máy đóng mở | Chương V | 1 | máy đóng mở |
| 81 | Ván khuôn thép trụ, lan can | Chương V | 14,89 | m2 |
| 82 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 6,2 | m2 |
| 83 | Ván khuôn thép sàn | Chương V | 5,68 | m2 |
| 84 | Cầu thang sắt L63x63x6 | Chương V | 38,9 | kg |
| 85 | Cửa phai composite | Chương V | 6,55 | m2 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,58 | m3 |
| 87 | Bảo dưỡng máy đóng mở | Chương V | 1 | máy đóng mở |
| 88 | CỐNG TẠI K5+523 VÀ K7+344 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC VI |
| 89 | Bảo dưỡng máy đóng mở | Chương V | 2 | máy đóng mở |
| 90 | CỐNG TẠI K1+656 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC VII |
| 91 | BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,562 | m3 |
| 92 | BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,343 | m3 |
| 93 | BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,771 | m3 |
| 94 | BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,237 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 10,567 | kg |
| 96 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 83,11 | kg |
| 97 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 22,66 | kg |
| 98 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm | Chương V | 42,35 | kg |
| 99 | Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm | Chương V | 76,21 | kg |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V | 50,77 | kg |
| 101 | Bảo dưỡng máy đóng mở | Chương V | 1 | máy đóng mở |
| 102 | Ván khuôn thép trụ, lan can | Chương V | 17,91 | m2 |
| 103 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 7,038 | m2 |
| 104 | Ván khuôn thép sàn | Chương V | 6,95 | m2 |
| 105 | Cầu thang sắt L63x63x6 | Chương V | 48,62 | kg |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,9131 | m3 |
| 107 | LAN CAN CỐNG TẠI K2+554 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC VIII |
| 108 | BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 9,626 | kg |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm | Chương V | 41,808 | kg |
| 111 | Bảo dưỡng máy đóng mở | Chương V | 1 | máy đóng mở |
| 112 | Ván khuôn thép lan can | Chương V | 6,997 | m2 |
| 113 | Cầu thang sắt L63x63x6 | Chương V | 53,768 | kg |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,092 | m3 |
| 115 | CỐNG TẠI K4+943 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC IX |
| 116 | BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,562 | m3 |
| 117 | BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,343 | m3 |
| 118 | BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,771 | m3 |
| 119 | BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,237 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 10,57 | kg |
| 121 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 83,11 | kg |
| 122 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 72,49 | kg |
| 123 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm | Chương V | 42,35 | kg |
| 124 | Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm | Chương V | 76,21 | kg |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V | 50,77 | kg |
| 126 | Lắp đặt máy đóng mở V3 (Máy + Ty) | Chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Ván khuôn thép trụ, lan can | Chương V | 17,91 | m2 |
| 128 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 7,038 | m2 |
| 129 | Ván khuôn thép sàn | Chương V | 6,95 | m2 |
| 130 | Cầu thang sắt L63x63x6 | Chương V | 48,62 | kg |
| 131 | Cửa phai composite | Chương V | 6,552 | m2 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,913 | m3 |
| 133 | LAN CAN CỐNG TẠI K6+231 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC X |
| 134 | BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,431 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 12,698 | kg |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm | Chương V | 77,693 | kg |
| 137 | Bảo dưỡng máy đóng mở | Chương V | 3 | máy đóng mở |
| 138 | Ván khuôn thép lan can | Chương V | 14,856 | m2 |
| 139 | CỐNG TẠI K7+823 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC XI |
| 140 | BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,69 | m3 |
| 141 | BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 142 | BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 143 | BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 11,81 | kg |
| 145 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 90,842 | kg |
| 146 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 21,31 | kg |
| 147 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm | Chương V | 41,81 | kg |
| 148 | Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm | Chương V | 87,21 | kg |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V | 51,67 | kg |
| 150 | Lắp đặt máy đóng mở V3 (Máy + Ty) | Chương V | 1 | Bộ |
| 151 | Ván khuôn thép trụ, lan can | Chương V | 19,32 | m2 |
| 152 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 7,14 | m2 |
| 153 | Ván khuôn thép sàn | Chương V | 7,18 | m2 |
| 154 | Cầu thang sắt L63x63x6 | Chương V | 53,77 | kg |
| 155 | Cửa phai composite | Chương V | 6,85 | m2 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 2,07 | m3 |
| 157 | CỐNG TẠI K8+84 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC XII |
| 158 | BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,688 | m3 |
| 159 | BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,352 | m3 |
| 160 | BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 161 | BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 0,235 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 11,8104 | kg |
| 163 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 90,8416 | kg |
| 164 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 21,31 | kg |
| 165 | Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm | Chương V | 41,81 | kg |
| 166 | Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm | Chương V | 87,21 | kg |
| 167 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V | 51,67 | kg |
| 168 | Bảo dưỡng máy đóng mở | Chương V | 1 | máy đóng mở |
| 169 | Ván khuôn thép trụ, lan can | Chương V | 20,05 | m2 |
| 170 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 7,14 | m2 |
| 171 | Ván khuôn thép sàn | Chương V | 7,18 | m2 |
| 172 | Cầu thang sắt L63x63x6 | Chương V | 53,768 | kg |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 2,0747 | m3 |
| 174 | PHÁT QUANG TUYẾN | Chương V | 1 | HẠNG MỤC XIII |
| 175 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Chương V | 53.190 | m2 |
| 176 | Vận chuyển cây cối sau khi phát quang ra khỏi hiện trường | Chương V | 4 | Ca |
| 177 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V | 14,6972 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 146,972 | 10m3/1km |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V | 146,972 | 10m3/1km |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (9,082%*A) | 1 | khoản | |
| C | TỔNG CỘNG (A+B) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.071E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.433.378.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.866.756.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi