Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747530-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210742217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:58:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,047,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 TUYẾN ĐÊ - ĐOẠN TỪ K0+919 - K1+184,0 Chương V 1 HẠNG MỤC I
2 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 273,6191 m2
3 Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương Chương V 1.285 m2
4 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, KT (50x50x12)cm Chương V 107,94 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg Chương V 3.598 cái
6 BTCT giằng mái M300, đá 1x2 Chương V 0,771 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V 50,64 kg
8 Ván khuôn thép giằng mái Chương V 7,71 m2
9 Đá dăm đệm Chương V 361,062 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 135,268 m3
11 Bê tông đổ bù sạt lỡ dưới đỉnh đê M200, đá 1x2 Chương V 151,531 m3
12 Vệ sinh cỏ rác, phát quang chuẩn bi thi công Chương V 5 công
13 San ủi mặt bằng tập kết vật liệu Chương V 80 m3
14 Khuôn thép đúc tấm lát Chương V 25 Cái
15 Lắp dựng, tháo dỡ VK thép tấm lát Chương V 1.043,42 m2
16 Gỗ đệm khuôn đúc tấm lát Chương V 0,075 m3
17 Ván khuôn thép tường Chương V 300 m2
18 Tháo dỡ tấm lát Chương V 5.140 CK
19 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng mái bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 0,771 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg (tấm lát tận dụng) Chương V 1.542 cái
21 Xúc tấm lát, bê tông lên phương tiện vận chuyển Chương V 108,711 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 108,711 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 108,711 m3
24 Khoan cấy thép giằng ngang Chương V 1 ca
25 TUYẾN ĐÊ-ĐOẠN TỪ K1+391 - K1+465,2 Chương V 1 HẠNG MỤC II
26 Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương Chương V 359,8 m2
27 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, KT (50x50x12)cm Chương V 21,588 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg Chương V 720 cái
29 Đá dăm đệm Chương V 85,47 m3
30 Vệ sinh cỏ rác, phát quang chuẩn bi thi công Chương V 4 công
31 San ủi mặt bằng tập kết vật liệu Chương V 80 m3
32 Lắp dựng, tháo dỡ VK thép tấm lát Chương V 208,8 m2
33 Tháo dỡ tấm lát Chương V 1.440 CK
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg (tấm lát tận dụng) Chương V 720 cái
35 Xúc tấm lát, bê tông lên phương tiện vận chuyển Chương V 21,588 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 21,588 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 21,588 m3
38 TUYẾN ĐÊ-ĐOẠN TỪ K2+554 - K2+824 Chương V 1 HẠNG MỤC III
39 Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương Chương V 205,6 m2
40 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, KT (50x50x12)cm Chương V 12,336 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg Chương V 412 cái
42 Đá dăm đệm Chương V 47,04 m3
43 Vệ sinh cỏ rác, phát quang chuẩn bi thi công Chương V 2 công
44 San ủi mặt bằng tập kết vật liệu Chương V 80 m3
45 Lắp dựng, tháo dỡ VK thép tấm lát Chương V 119,48 m2
46 Tháo dỡ tấm lát Chương V 824 CK
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66kg (tấm lát tận dụng) Chương V 412 cái
48 Xúc tấm lát, bê tông lên phương tiện vận chuyển Chương V 12,336 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 12,336 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 12,336 m3
51 CỐNG TẠI K0+737 Chương V 1 HẠNG MỤC IV
52 BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,45 m3
53 BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,29 m3
54 BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,63 m3
55 BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,21 m3
56 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm Chương V 8,08 kg
57 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm Chương V 69,58 kg
58 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm Chương V 19,53 kg
59 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm Chương V 38,9 kg
60 Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm Chương V 67,37 kg
61 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Chương V 40,92 kg
62 Bảo dưỡng máy đóng mở Chương V 1 máy đóng mở
63 Ván khuôn thép trụ, lan can Chương V 14,89 m2
64 Ván khuôn thép dầm Chương V 6,2 m2
65 Ván khuôn thép sàn Chương V 5,68 m2
66 Cầu thang sắt L63x63x6 Chương V 38,9 kg
67 Cửa phai composite Chương V 6,55 m2
68 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,58 m3
69 CỐNG TẠI K0+919 Chương V 1 HẠNG MỤC V
70 BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,45 m3
71 BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,29 m3
72 BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,63 m3
73 BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,21 m3
74 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm Chương V 8,08 kg
75 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm Chương V 69,58 kg
76 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm Chương V 19,53 kg
77 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm Chương V 38,9 kg
78 Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm Chương V 67,37 kg
79 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Chương V 40,92 kg
80 Bảo dưỡng máy đóng mở Chương V 1 máy đóng mở
81 Ván khuôn thép trụ, lan can Chương V 14,89 m2
82 Ván khuôn thép dầm Chương V 6,2 m2
83 Ván khuôn thép sàn Chương V 5,68 m2
84 Cầu thang sắt L63x63x6 Chương V 38,9 kg
85 Cửa phai composite Chương V 6,55 m2
86 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,58 m3
87 Bảo dưỡng máy đóng mở Chương V 1 máy đóng mở
88 CỐNG TẠI K5+523 VÀ K7+344 Chương V 1 HẠNG MỤC VI
89 Bảo dưỡng máy đóng mở Chương V 2 máy đóng mở
90 CỐNG TẠI K1+656 Chương V 1 HẠNG MỤC VII
91 BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,562 m3
92 BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,343 m3
93 BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,771 m3
94 BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,237 m3
95 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm Chương V 10,567 kg
96 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm Chương V 83,11 kg
97 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm Chương V 22,66 kg
98 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm Chương V 42,35 kg
99 Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm Chương V 76,21 kg
100 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Chương V 50,77 kg
101 Bảo dưỡng máy đóng mở Chương V 1 máy đóng mở
102 Ván khuôn thép trụ, lan can Chương V 17,91 m2
103 Ván khuôn thép dầm Chương V 7,038 m2
104 Ván khuôn thép sàn Chương V 6,95 m2
105 Cầu thang sắt L63x63x6 Chương V 48,62 kg
106 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,9131 m3
107 LAN CAN CỐNG TẠI K2+554 Chương V 1 HẠNG MỤC VIII
108 BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,242 m3
109 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm Chương V 9,626 kg
110 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm Chương V 41,808 kg
111 Bảo dưỡng máy đóng mở Chương V 1 máy đóng mở
112 Ván khuôn thép lan can Chương V 6,997 m2
113 Cầu thang sắt L63x63x6 Chương V 53,768 kg
114 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 0,092 m3
115 CỐNG TẠI K4+943 Chương V 1 HẠNG MỤC IX
116 BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,562 m3
117 BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,343 m3
118 BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,771 m3
119 BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,237 m3
120 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm Chương V 10,57 kg
121 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm Chương V 83,11 kg
122 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm Chương V 72,49 kg
123 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm Chương V 42,35 kg
124 Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm Chương V 76,21 kg
125 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Chương V 50,77 kg
126 Lắp đặt máy đóng mở V3 (Máy + Ty) Chương V 1 Bộ
127 Ván khuôn thép trụ, lan can Chương V 17,91 m2
128 Ván khuôn thép dầm Chương V 7,038 m2
129 Ván khuôn thép sàn Chương V 6,95 m2
130 Cầu thang sắt L63x63x6 Chương V 48,62 kg
131 Cửa phai composite Chương V 6,552 m2
132 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,913 m3
133 LAN CAN CỐNG TẠI K6+231 Chương V 1 HẠNG MỤC X
134 BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,431 m3
135 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm Chương V 12,698 kg
136 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm Chương V 77,693 kg
137 Bảo dưỡng máy đóng mở Chương V 3 máy đóng mở
138 Ván khuôn thép lan can Chương V 14,856 m2
139 CỐNG TẠI K7+823 Chương V 1 HẠNG MỤC XI
140 BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,69 m3
141 BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,35 m3
142 BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,8 m3
143 BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,24 m3
144 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm Chương V 11,81 kg
145 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm Chương V 90,842 kg
146 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm Chương V 21,31 kg
147 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm Chương V 41,81 kg
148 Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm Chương V 87,21 kg
149 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Chương V 51,67 kg
150 Lắp đặt máy đóng mở V3 (Máy + Ty) Chương V 1 Bộ
151 Ván khuôn thép trụ, lan can Chương V 19,32 m2
152 Ván khuôn thép dầm Chương V 7,14 m2
153 Ván khuôn thép sàn Chương V 7,18 m2
154 Cầu thang sắt L63x63x6 Chương V 53,77 kg
155 Cửa phai composite Chương V 6,85 m2
156 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 2,07 m3
157 CỐNG TẠI K8+84 Chương V 1 HẠNG MỤC XII
158 BTCT trụ M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,688 m3
159 BTCT dầm sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,352 m3
160 BTCT sàn M300 xi măng bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,8 m3
161 BTCT lan can M300 bền sunfat, đá 1x2 Chương V 0,235 m3
162 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm Chương V 11,8104 kg
163 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm Chương V 90,8416 kg
164 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK ≤10mm Chương V 21,31 kg
165 Lắp dựng cốt thép dầm, lan can, ĐK 10mm Chương V 41,81 kg
166 Lắp dựng cốt thép dâm, lan can, ĐK ≤18mm Chương V 87,21 kg
167 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Chương V 51,67 kg
168 Bảo dưỡng máy đóng mở Chương V 1 máy đóng mở
169 Ván khuôn thép trụ, lan can Chương V 20,05 m2
170 Ván khuôn thép dầm Chương V 7,14 m2
171 Ván khuôn thép sàn Chương V 7,18 m2
172 Cầu thang sắt L63x63x6 Chương V 53,768 kg
173 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 2,0747 m3
174 PHÁT QUANG TUYẾN Chương V 1 HẠNG MỤC XIII
175 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Chương V 53.190 m2
176 Vận chuyển cây cối sau khi phát quang ra khỏi hiện trường Chương V 4 Ca
177 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V 14,6972 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V 146,972 10m3/1km
179 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V 146,972 10m3/1km
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (9,082%*A) 1 khoản
C TỔNG CỘNG (A+B)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.071E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.433.378.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.866.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->