Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746990-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:47:00 đến ngày 2021-07-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,581,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,700,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.007.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùis
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,12100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,399100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V359,9751m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V320,784100m
6Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V80,196100m
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,903100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,246100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,02100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,914m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,724100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,294tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,519tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,624tấn
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,957m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,539tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
22Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,129m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,532m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,412100m3
29Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V385,925m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,593m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
36Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,592m3
37Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,806m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,806m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,367m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6651m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,833m3
48Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,899m3
49Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,662m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,95m
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,507100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,486tấn
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,319m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,936100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,434tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,313tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,411m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,869100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,088tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,006m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,168m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,839m3
68Lan can inox (bao gồm cả sản xuất, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V492,195kg
69Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,745m3
70Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,489m3
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,507100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,835tấn
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,319m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,805100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,373tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,195tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,824tấn
79Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,741m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,593100m2
81Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m2
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,825tấn
83Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,064m3
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,651m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,362m3
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,171100m2
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,835tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,764m3
90Lan can inox (bao gồm cả sản xuất, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V566,024kg
91Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,451m3
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,438m3
93Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,296m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,928m3
98Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
99Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V461,358m2
100Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,959tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,959tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,9891m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,081100m2
104Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V76md
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147m3
111Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
113Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764m3
114Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,223m2
116Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,235m2
117Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m
118Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V37,223m2
119Lan can inox (bao gồm cả sản xuất, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,736kg
120Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66md
121Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Bậc thang thép lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96kg
123Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,043m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V74,043m2
126Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V194,376m2
127Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V896,45m2
128Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,892m2
129Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,774m2
130Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V713,51m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,206m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V499,683m2
133Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V818,011m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V330,473m2
135Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,168m2
136Đắp đấu cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
137Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V241,92m
138Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V594,74m
139Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V738,175m2
140Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,138m2
141Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V217,521m2
142Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,189m2
143Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.564,315m2
144Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,189m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,931100m2
146Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V119m2
147Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
148Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
149Phụ kiện cửa mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
151Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V196,76m2
153Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,613m2
154Vách ngăn WC bằng compact 12ly, bao gồm cả phụ kiện chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,97m2
155Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V51,583m2
156Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,319tấn
157Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,441m2
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
162Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
163Móc treo quạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
165Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
166Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104hộp
169Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
170Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
171Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
172Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
179Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
180Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V100m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
185Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
186Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
187Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3951m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,395m3
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
191Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
198Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
200Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
201Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
202Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
203Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
207Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
209Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
214Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
B NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,7751m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V50,91100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,728100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,041tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,735m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,761m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,998m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,281m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
23Nilong lót nền nhà trước khi đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V109,882m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,236m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,413m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,685tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,799m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,728m3
37Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,316m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,557m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,221m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,757m3
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,9321m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m2
58Tôn úp góc, úp nóc, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,22md
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,759m2
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,052m2
64Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,052m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2m
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,452m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,361m2
68Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,538m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,88m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,64m
71Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
72Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,436m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,891m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,346m2
76Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,972m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,074m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,278m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,793m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,164m2
82Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V668,759m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,595100m2
84Cửa đi nhựa lõi thép, 1,2 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
85Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
86Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Cửa sổ nhựa lõi thép, mở quay, mở hất, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
88Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,641m2
93Cửa bịt tôn phòng gasMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
94Chụp hút mùi bếp bằng inox KT 1,5x3,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
96Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V245m
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
110Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
117Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
119Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,921m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
129Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
130Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
131Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,903m2
132Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,903m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,684m2
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
C KHU VỰC SƠ CHẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8671m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
9Mua cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V23,01m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,404m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
17Khung bu lông móng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,191m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,772100m2
20Máng tôn thu nước, tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,86m
21Lát gạch đỏ đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,528m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
24Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
25Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,047m2
27Chậu rửa thực phẩm bằng inox KT 0,75x1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,1371m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
32Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,985100m
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
39Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,873m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,814m2
48Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,55m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,644m2
50Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,83m2
52Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D LÁN ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1471m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
8Mua cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
9Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V26,68m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,68m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
18Khung bu lông móng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,9771m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
21Máng tôn thu nước, tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16m
E CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,699m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,34m2
17Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,34m2
20Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,491m2
22Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
25Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
28Cắt chữ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6861m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,723m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,484m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,87m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,877m2
22Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,747m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,18tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,6271m2
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,627m2
G TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,9321m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,44100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,279m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,527m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,691m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,618m2
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,957m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V109,575m2
H SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,753100m3
2Mua đá dăm tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V227,89m3
3Cát tạo phẳng nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V18,78m3
4Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V626m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,610m
I BỜ BO BỒN CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,708m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,508m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 6x24Mô tả kỹ thuật theo chương V21,344m2
J TÔN NỀN VƯỜN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,7021m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,618m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
8Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,618m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,232m3
10Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,44m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,22m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,196m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V277m3
L PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,445m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,24m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V39,963m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V60,825m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,338m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,875100m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V78,091m2
11Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,405m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,133m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,4251m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V49,184m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,493m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,055100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.007.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
6 Máy đầm dùis ≥1,5kW2
7 Máy mài ≤ 2,7kW1
8 Máy đào ≤ 0.8m31
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
11 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
13 Máy trộn vữa ≥ 150l2
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->