Gói thầu: Sửa chữa 06 tàu công tác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747644-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY
Tên gói thầu Sửa chữa 06 tàu công tác
Số hiệu KHLCNT 20210722588
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 12:00:00 đến ngày 2021-07-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-0420 (80CV): I.Gia công, sửa chữa phần động lực Thay ống nước làm mát D42mm Thay ống nước làm mát D42mm m 4,5 Ống thép mạ kẽm dày 3,6mm
2 Thay ống hút khô D42mm Thay ống hút khô D42mm m 14 Ống thép mạ kẽm dày 3,6mm
3 Thay van (van cổng bằng đồng) D42mm Thay van (van cổng bằng đồng) D42mm cái 9
4 Thay vải amiang bọc ống khí xả Thay vải amiang bọc ống khí xả m2 5
5 II. Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Lắp ván sạp lái bằng gỗ dày 3cm Lắp ván sạp lái bằng gỗ dày 3cm m2 2
6 III.Sửa chữa cần cẩu: Cạo gõ rỉ cẩu Cạo gõ rỉ cẩu m2 10,48
7 Sơn cần cẩu (01 nước lót, 02 nước phủ) Sơn cần cẩu (01 nước lót, 02 nước phủ) m2 10,48
8 IV: Sửa chữa phần hệ thống điện Thay Dinamo 24V Thay Dinamo 24V cái 1
9 B. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-04926 (102CV): B.1 PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ: Kéo phương tiện Kéo phương tiện lượt 1
10 Hạ thuỷ phương tiện Hạ thuỷ phương tiện lượt 1
11 Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện Lần 1
12 B.2. PHẦN KHẢO SÁT: Khảo sát động cơ Khảo sát động cơ lần 1
13 B.3 PHẦN SỬA CHỮA: I. Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống cao su chịu dầu dẫn nhiên liệu chuyên dùng D21mm Thay ống cao su chịu dầu dẫn nhiên liệu chuyên dùng D21mm m 2
14 Thay dây ga Thay dây ga m 7
15 Thay dây số Thay dây số m 7
16 Thay dây curoa máy chính để lai bơm hút khô Thay dây curoa máy chính để lai bơm hút khô Cái 1
17 Thay lọc dầu Thay lọc dầu Cái 1
18 Thay lọc nhớt Thay lọc nhớt Cái 1
19 Thay bầu sinh hàn nước ngọt làm mát máy Thay bầu sinh hàn nước ngọt làm mát máy Bộ 1
20 II. Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép Tháo dỡ kết cấu sắt thép tấn 3,492
21 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ tấn 5,572
22 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương tấn 1,359
23 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm tấn 0,053
24 Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ tấn 5,572
25 Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương tấn 1,359
26 Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm tấn 0,053
27 Làm sạch bề mặt kim loại Làm sạch bề mặt kim loại m2 332,801
28 Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 332,801
29 III. Sửa chữa phần hệ thống điện: Thay mới dây điện Thay mới dây điện m 30
30 Thay mới máng dây Thay mới máng dây m 30 Thép
31 Thay mới bảng điện Thay mới bảng điện bảng 1
32 IV: Sửa chữa cần cẩu: Thay bộ ly hợp đóng ngắt cẩu Thay bộ ly hợp đóng ngắt cẩu bộ 1
33 C. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-04925 (102CV): C.1 PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ Kéo phương tiện Kéo phương tiện lượt 1
34 Hạ thuỷ phương tiện Hạ thuỷ phương tiện lượt 1
35 Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện Lần 1
36 C.2. PHÀN SỬA CHỮA: Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống cao su chịu dầu dẫn nhiên liệu chuyên dùng D18mm Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống cao su chịu dầu dẫn nhiên liệu chuyên dùng D18mm m 3
37 Sửa chữa hệ trục chân vịt, trục lái (trên đà): Sửa chữa hệ trục chân vịt, trục lái (trên đà): trục 1
38 Thay ống bao trục D144mm, dài 1340mm; Thay ống bao trục D144mm, dài 1340mm; cái 1 Thép SC42
39 Thay bạc trước trục chân vịt D60mm, dài 260mm; Thay bạc trước trục chân vịt D60mm, dài 260mm; cái 1 Cao su
40 Thay bạc sau trục chân vịt D60mm, dài 320mm; Thay bạc sau trục chân vịt D60mm, dài 320mm; cái 1 Cao su
41 Thay bạc trên trục lái D50mm, dài 100mm; Thay bạc trên trục lái D50mm, dài 100mm; cái 1 Nhựa
42 Thay bạc dưới trục lái D60mm, dài 100mm Thay bạc dưới trục lái D60mm, dài 100mm cái 1 Nhựa
43 Sửa chữa chân vịt (trên đà): đắp, căn chỉnh Sửa chữa chân vịt (trên đà): đắp, căn chỉnh cái 1
44 Thay bầu sinh hàn nước ngọt làm mát máy Thay bầu sinh hàn nước ngọt làm mát máy bộ 1
45 Thay bơm nước làm mát kết hợp hút khô do máy chính lai Thay bơm nước làm mát kết hợp hút khô do máy chính lai cái 1 Bơm ly tâm 10m3/h
46 II. Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép Tháo dỡ kết cấu sắt thép tấn 3,416
47 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ tấn 5,459
48 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương tấn 1,359
49 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm tấn 0,013
50 Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ tấn 5,459
51 Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương tấn 1,359
52 Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm tấn 0,013
53 Làm sạch bề mặt kim loại Làm sạch bề mặt kim loại m2 325,958
54 Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 325,958
55 Thay kính cabin lái Thay kính cabin lái m2 0,324
56 III.Sửa chữa phần hệ thống điện: Thay mới dây điện Thay mới dây điện m 30
57 Thay mới máng dây Thay mới máng dây m 30 Thép
58 Thay mới bảng điện Thay mới bảng điện bảng 1
59 IV.Sửa chữa thiết bị neo: Thay cáp tời neo D12mm IV.Sửa chữa thiết bị neo: Thay cáp tời neo D12mm m 30 Dây cáp thép không rỉ chống xoắn
60 V. Sửa chữa cần cẩu: Thay két dầu thủy lực : Tháo dỡ kết cấu sắt thép - két Tháo dỡ kết cấu sắt thép - két tấn 0,024
61 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ - két Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ - két tấn 0,048
62 Lắp ráp thân vỏ tàu - két Lắp ráp thân vỏ tàu - két tấn 0,048
63 Làm sạch bề mặt kim loại két trước khi sơn Làm sạch bề mặt kim loại két trước khi sơn m2 2,44
64 Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ cho két Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ cho két m2 2,44
65 D. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-4927 (102CV): D.1 PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ: Kéo phương tiện Kéo phương tiện lượt 1
66 Hạ thuỷ phương tiện Hạ thuỷ phương tiện lượt 1
67 D.2. PHẦN SỮA CHỮA: I. Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống xả nước làm mát (đoạn ống cao su D60mm) Thay ống xả nước làm mát (đoạn ống cao su D60mm) m 1,1
68 Thay ống xả nước làm mát (đoạn ống thép D60mm) Thay ống xả nước làm mát (đoạn ống thép D60mm) m 1,2 Ống thép mạ kẽm dày 3,91mm
69 Thay van (van cổng bằng đồng) D60mm Thay van (van cổng bằng đồng) D60mm cái 2
70 Lắp đặt cút ống bằng đồng D60mm Lắp đặt cút ống bằng đồng D60mm Cái 1
71 Thay dây cáp lái D10mm Thay dây cáp lái D10mm m 30 Dây cáp thép không rỉ inox 304
72 Thay tăng đơ của séc tơ lái Thay tăng đơ của séc tơ lái cái 2 inox
73 Thay vải amiang chịu nhiệt bọc ống khí xả Thay vải amiang chịu nhiệt bọc ống khí xả m2 5
74 Thay bộ ống khí xả (gồm: ống khí xả D80mm dài 2,2m; bầu giảm thanh D200mm dài 0,5m; đoạn giãn nở nhiệt D100mm dài 0,18m) Thay bộ ống khí xả (gồm: ống khí xả D80mm dài 2,2m; bầu giảm thanh D200mm dài 0,5m; đoạn giãn nở nhiệt D100mm dài 0,18m) bộ 1 Inox 304
75 II. Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm, cọc bích phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép Tháo dỡ kết cấu sắt thép tấn 3,416
76 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ tấn 5,224
77 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương tấn 1,359
78 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm tấn 0,069
79 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- chân bệ máy, thiết bị, cọc bích Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- chân bệ máy, thiết bị, cọc bích tấn 0,18
80 Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ tấn 5,224
81 Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương tấn 1,359
82 Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm tấn 0,069
83 Lắp ráp thân vỏ tàu - chân bệ máy thiết bị, cọc bích Lắp ráp thân vỏ tàu - chân bệ máy thiết bị, cọc bích tấn 0,18
84 Làm sạch bề mặt kim loại Làm sạch bề mặt kim loại m2 319,677
85 Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 319,677
86 III. Sửa chữa thiết bị neo: Thay cáp tời neo D12mm Thay cáp tời neo D12mm m 30 Dây cáp thép không rỉ chống xoắn
87 E. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-0421 (70CV): E.1 PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ: Kéo phương tiện Kéo phương tiện lượt 1
88 Hạ thuỷ phương tiện Hạ thuỷ phương tiện lượt 1
89 Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện Lần 1
90 E.2 PHẦN SỬA CHỮA: I. Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống nước làm mát D42mm, dày 3,6mm Thay ống nước làm mát D42mm, dày 3,6mm m 1 Ống thép mạ kẽm
91 Thay van (van cổng bằng đồng) D42mm Thay van (van cổng bằng đồng) D42mm cái 3
92 Lắp đặt cút ống bằng đồng D42mm Lắp đặt cút ống bằng đồng D42mm Cái 1
93 II. Gia công, sửa chữa thân vỏ, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép Tháo dỡ kết cấu sắt thép tấn 0,035
94 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ tấn 0,259
95 Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm tấn 0,069
96 Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ tấn 0,259
97 Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm tấn 0,069
98 Làm sạch bề mặt kim loại Làm sạch bề mặt kim loại m2 30,965
99 Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 30,965
100 III. Sửa chữa cần cẩu: Thay dây cáp cẩu D10mm Thay dây cáp cẩu D10mm m 50 Dây cáp thép không rỉ chống xoắn
101 F. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-8681 (150CV): F.1. PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ: Kéo phương tiện Kéo phương tiện lượt 1
102 Hạ thuỷ phương tiện Hạ thuỷ phương tiện lượt 1
103 F.2. PHẦN SỬA CHỮA: I. Sửa chữa hệ thống lái: Thay ổ bi máy lái Thay ổ bi máy lái cái 1
104 II.Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Sơn toàn bộ mặt boong, mạn, đáy (mặt ngoài): Làm sạch bề mặt kim loại Làm sạch bề mặt kim loại m2 218,765
105 Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 218,765
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796291E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 538.887.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796.291.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 538.887.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ và có giá trị hợp đồng ≥ 1.257.403.000 VND. - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: 1. Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.403.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->