Gói thầu: Dịch vụ bảo trì hệ thống lạnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì hệ thống lạnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719489 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 12:21:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,600,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:+Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp hệ thống điều hòa không khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điện lạnh.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh FCU, kiểm tra quạt, board mạch, mặt nạ, lưới lọc, moter dàn lạnh Cassette RMV, hiệu Reetech, hoặc tương đương….(Bao gồm: Dàn bay hơi, dàn lạnh 23 dàn, công suất: 2,0HP đến 3,5HP, quạt dàn lạnh, board dàn lạnh, moter dàn lạnh, bơm xả dàn lạnh, lưới lọc, mặt nạ). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 23 | |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh dàn bay hơi, kiểm tra motor quạt, kiểm tra board mạch, kiểm tra gas lạnh, kiểm tra máy nén, kiểm tra thông số hoạt động bằng phần mềm chuyên dùng máy lạnh RMV, hiệu Reetech, hoặc tương đương (Bao gồm: Dàn ngưng tụ, dàn nóng 2 dàn, công suất: 25HP cho 1 dàn, quạt dàn nóng, board dàn nóng, moter dàn nóng, kiểm tra gas, kiểm tra máy nén, kiểm tra thông số hoạt động bằng phần mềm chuyên dùng máy lạnh RMV) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 2 | |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh kiểm tra miệng cấp gió tươi VCD, ODB và miệng gió hồi, hệ tiêu âm, hệ thống điều khiển điện (Bao gồm: Miệng gió tươi 23 miệng, miệng gió hồi 23 miệng, mặt nạ VCD, hộp box ODB, dây điều khiển tín hiệu). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 23 | |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh, kiểm tra hệ thống ống gas, hệ thống ống nước, lưới lọc, phin lọc, bộ chia gas, bộ điều khiển RMV, bộ điều khiển không dây, hiệu Reetech, hoặc tương đương (Bao gồm: Hệ thống ống gas, lưới lọc, phin lọc, bộ chia gas, bộ điều khiển). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh kiểm tra tủ điện, role điện tử, contactor điện , CB điện , timer điện tử, kiểm tra hệ điều khiển không dây (Bao gồm: Kiểm tra tủ điện, role, contactor, CB, timer, hệ thống điều khiển không dây). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh, kiểm tra quạt cấp gió tươi, gió hồi hệ thống ống gió, (Bao gồm: Quạt cấp gió tươi, gió hồi, hệ thống ống gió cứng, ống gió mềm). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh máy FCU giấu trần nối ống gió, gồm kiểm tra board mạch, kiểm tra quạt, thông đường nước xả, lưới lọc, Y lọc 2 ngã, kiểm tra dây curoa, kiểm tra kapa (Bao gồm: Dàn bay hơi, dàn lạnh 28 dàn, công suất: 4,5HP đến 7,5HP, board mạch, quạt dàn lạnh, hệ thống nước xả, lưới lọc, Y lọc, dây curoa, kapa). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 28 | |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh cục bộ gồm dàn trao đổi nhiệt, dàn bay hơi, kiểm tra moter, mặt nạ, lưới lọc, kiểm tra board mạch, thông đường nước xả, lưới lọc kapa (Bao gồm: Dàn bay hơi, dàn lạnh 15 dàn, công suất: 2,0HP đến 5,5HP, board mạch, quạt dàn lạnh, bơm nước xả, moter, lưới lọc, kapa, lưới lọc, mặt nạ). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 15 | |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh miệng gió tươi, miệng gió hồi, miệng VCD, ODC, hộp box, ống gió miềm, ống gió cứng (Bao gồm: Miệng gió tươi 91 miệng, miệng gió hồi 91 miệng, mặt nạ VCD, hộp box ODB, ống gió mềm, ống gió cứng). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 91 | |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh hệ thống ống dẫn nước lạnh, hệ cách nhiệt, hệ ti treo, hệ co lơ, hệ thống cấp gió tươi, Y lọc, motor rai 3 ngã (Bao gồm: Miệng gió tươi, miệng gió hồi, hệ thống ống dẫn nước lạnh, hệ ti treo, hệ co lơ, y lọc, moter rai). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh máy tách nước, máy nén khí 10HP, bơm nước lạnh, bồn trữ lạnh, tủ điện gồm Contactor, Role, Timer, CB điện, bảo vệ quá tải (Bao gồm: Kiểm tra tủ điện, role, contactor, CB, timer, máy tách nước, bồn trữ lạnh, máy nén khí, bảo vệ quá tải). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh máy AHU, tháp giải nhiệt, motor bơm nước, dây curo, dàn bay hơi, đồng hồ áp xuất nước, quạt cấp gió tươi, lưới tổ ong, tẩy cấu cạn, tủ điện contactor, role, timer, bảo vệ quá tải, CB điện (Bao gồm: Kiểm tra AHU, tháp giải nhiệt, motor bơm nước, dây curoa, bàn bay hơi, đồng hồ áp suất, quạt cấp gió tươi, lưới tổ ong, tẩy cấu cặn, tủ điện, role, contactor, CB, timer, bảo vệ quá tải). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Bảo trì, kiểm tra hệ thống điều khiển có dây, không dây, hệ thống dây dẫn tính hiệu (Bao gồm: Hệ thống điều khiển có dây, không dây, hệ thống dây dẫn tín hiệu). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh Chiller lớn 150Ton, máy lạnh Chiller nhỏ 15HP, dàn bay hơi, dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra board mạch, moter quạt, role, thermotar, đồng hồ áp xuất nước, kiểm tra bơm dầu, kiểm tra gas lạnh, kiểm tra lọc trong, lọc ngoài, lọc ẩm, kiểm tra hệ thống hoạt động của máy bằng phần miền chuyên dùng (Bao gồm: Dàn bay hơi, dàn nóng 4 dàn, công suất: 15HP đến 100HP, kiểm tra board mạch, moter quạt, role, thermotar, đồng hồ áp suất nước, kiểm tra bơm dầu, kiểm tra gas lạnh, kiểm tra lọc trong, lọc ngoài, lọc ẩm, kiểm tra hệ thống hoạt động của máy bằng phần mềm chuyên dùng) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 4 | |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh máy FCU Cassette, bao gồm dàn trao đổi nhiệt, dàn bay hơi, kiểm tra motor quạt, bơm xả nước, board mạch, cách quạt, mạch nạ, lưới lọc, đường nước xả (Bao gồm: Dàn lạnh 132 dàn, công suất: 2,0HP đến 7,5HP, kiểm tra motor quạt, bơm xả nước, board mạch, cánh quạt, mặt nạ, lưới lọc, đường nước xả). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 132 | |
| 16 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh FCU giấu trần nối ống gió, ồng dàn trao đổi nhiệt, dàn bay hơi, kiểm tra baord mạch, kiển tra motor quạt, bơm xả nước, cách quạt, VCD, ODC, đường nước xả (Bao gồm: Dàn lạnh 18 dàn giấu trần đi ống gió, công suất: 2,0HP đến 7,5HP, kiểm tra board mạch, kiểm tra motor quạt, bơm xả nước, cánh quạt, VCD, ODC, đường nước xả). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 18 | |
| 17 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh máy AHU, kiểm tra board mạch, moter quạt, dàn trao đổi nhiệt, lưới lọc, dây curo, tủ điều khiên, thông đường nước xả (Bao gồm: Máy AHU 2 dàn lấy gió tươi, công suất: 35HP 1 dàn, kiểm tra board mạch, moter quạt, dàn trao đổi nhiệt, công suất 25HP, lưới lọc, dây curoa, tủ điều khiển, thông đường nước xả). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 2 | |
| 18 | Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy lạnh cục bộ gồm dàn trao đổi nhiệt, dàn bay hơi, kiểm tra board mạch, kiểm tra máy nén, gas lạnh, motor quạt, motor bơm nước xả, quạt lòng sóc, lưới lọc, mặt nạ (Bao gồm: Dàn lạnh 45 máy, công suất: 2,0HP đến 5,5HP, dàn nóng 45 máy, công suất: 2,0HP đến 5,5HP, kiểm tra board mạch, kiểm tra máy nén, gas lạnh, motor quạt, motor bơm nước xả, quạt lòng sóc, lưới lọc, mặt nạ). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 45 | |
| 19 | Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh gồm hệ thống quạt hút gió, miệng cấp gió tươi, miệng gió hồi, kiểm tra board mạch, miệng VCD, ODC, ống gió mềm, hệ tiêu âm (Bao gồm: Hệ thống quạt hút gió, miệng cấp gió tươi 199 miệng, miệng gió hồi 199 miệng, kiểm tra board mạch, miệng VCD, ODC, ống gió mềm, hệ tiêu âm). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 199 | |
| 20 | Bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh hệ thống tủ điện điều khiển bao gồm role, contactor, timer, CB điện, bảo vệ quá tải, bộ nguồn (Bao gồm: sinh hệ thống tủ điện điều khiển, 7 tủ, bao gồm role, contactor, timer, CB điện, bảo vệ quá tải, bộ nguồn). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 7 | |
| 21 | Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống dây dẫn tín hiệu, hệ thống điều khiển có dây (Bao gồm: Hệ thống dây dẫn tín hiệu, hệ thống điều khiển có dây, 132 hệ). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 132 | |
| 22 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống ống dẫn gas lạnh, hệ thống cách nhiệt, hệ thống xả nước thải, bộ chia gas, hệ ti treo, hệ thống điện (Bao gồm: Hệ thống ống dẫn gas lạnh, hệ thống cách nhiệt, hệ thống xả nước thải, bộ chia gas, hệ ti treo, hệ thống điện). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống thông gió cầu thang, tầng hầm, quạt hút, quạt thổi, quạt đối lưu Jetpan, mặt linever, lưới bảo vệ côn trùng (Bao gồm: 02 hệ thống, hệ thống thông gió cầu thang, tầng hầm, quạt hút, quạt thổi, quạt đối lưu Jetpan, mặt linever, lưới bảo vệ côn trùng). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 2 | |
| 24 | Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh dàn bay hơi, kiểm tra board mạch, kiểm tra moter, quạt, máy nén lạnh, gas lạnh, kiểm tra hệ thống điều khiển thông số kỹ thuật bằng phần mềm chuyên dùng của máy lạnh Trung tâm Daikin VRV IV (Bao gồm: Dàn bay hơi, dàn nóng 19 dàn, công suất: 18HP đến 28HP, kiểm tra board mạch, kiểm tra moter, quạt, máy nén lạnh, gas lạnh, kiểm tra hệ thống điều khiển thông số kỹ thuật bằng phần mềm chuyên dùng của máy lạnh Trung tâm Daikin VRV IV, hoặc tương đương). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 19 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.85E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:+Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp hệ thống điều hòa không khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điện lạnh.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi