Gói thầu: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 12:38:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,445,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.911168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82233E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kiến trúc.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn:+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,448 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang sắt | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,579 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ 30% diện tích sơn cầu thang sắt | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,674 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà từ tầng hầm đến tầng 4 ( tầng hầm đã ốp đá) | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.039,632 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,579 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 999,552 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 999,552 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,152 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,757 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp,đèn máng panle 600x600 HT ánh sáng trắng | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần nhà hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Di dời đồ đạc để lấy mặt bằng thi công | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,981 | 100m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng học cao 0,5m , tường phòng học giáp wc cao 1,0m, giáp cầu thang | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,14 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường phòng học | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 515,337 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,779 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần phòng | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 630,022 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát ceramic | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3 | m2 |
| 19 | Đục tẩy lớp vữa lát gạch nền phòng B1.1 | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3 | m2 |
| 20 | Cắt nền bê tông sau nhà trục E;1-14; | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông đã được cắt trục E;1-14, chiều rộng 0,4m | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| 22 | Đào đất dọc phần cắt bê tông trục E; 1-14 sâu 0,31, rộng 0,4m | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,803 | m3 |
| 23 | Chống thấm tường phòng học giáp wc bằng dung dịch chống thấm, chiều cao chống thấm 1,0m và tường giáp cầu thang | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,94 | m2 |
| 24 | Chống thấm tường còn lại của phòng học,wc, phòng nghỉ | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,779 | m2 |
| 25 | Trát tường trong phòng học ,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,919 | m2 |
| 26 | Ốp tường phòng học cao 0,5m, bằng gạch kích thước 50x50cm | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 27 | Lát nền phòng học bằng gạch lát 60x60cm | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong phòng | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.416,825 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong các phòng học đã bả bằng sơn làu chùi | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 786,056 | m2 |
| 30 | Sơn trần nhà bằng sơn 3 nước | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 630,769 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông dọc trục E;1-14 theo lối đã đào đất, sâu 0,41m, bê tông đá 1x2, mác 300, có dùng phụ gia chống thấm | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,878 | m3 |
| 32 | Đắp đất dọc tường bê tông vữa đổ dọc trục E; 1-14 để san phẳng mặt bằng | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,176 | m3 |
| 33 | Láng nền bê tông cũ dọc trục E; 1-14 tạo độ dốc | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường,tháo dỡ 60cm quanh tường | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,02 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn compact nhà vệ sinh | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,071 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,952 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,866 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,952 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300 | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,952 | m2 |
| 48 | Lắp đặt lại vách compact | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,071 | m2 |
| 49 | Thay ổ khóa cửa đi nhà vệ sinh | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | gói |
| 50 | Vệ sinh mặt kính cửa đi,cửa sổ nhà vệ sinh | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,945 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Phần khu nhà B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,988 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,722 | 100m2 |
| 54 | Tháo tấm lợp tôn | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,635 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,053 | tấn |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch dày 100cm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,71 | m3 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,995 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lát đất sét nung | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,848 | m2 |
| 59 | Phá dỡ vữa lát gạch lát đất sét nung | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,848 | m2 |
| 60 | Đục nhám mặt sàn khu giặt mới+ khu phơi mở rộng | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,05 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ trần thạch cao | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,7 | m2 |
| 62 | Cạo sơn và rỉ sét cửa sắt trên khu giặt | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | m2 |
| 63 | Di dời đồ đạc để thi công | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,729 | 100m2 |
| 66 | Xây tường bằng gạch kích thước 8x8x19cm, vữa xi măng mác 50, tường dày 200mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,356 | m3 |
| 67 | Khoan cấy cột thép C1 vào cột hiện trạng, sử dụng keo cấy thép ram sét | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cột |
| 68 | Lắp dựng ván khuôn trụ cột C1 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng thép trụ cột C1 bằng thép đường kính | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 70 | Gia công lắp dựng thép trụ cột C1 bằng thép đường kính | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông trụ cột C1 bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2, kích thước cột 200x200, cao 500cm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình và dầm thép hình | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,189 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép C1 và dầm thép | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,189 | tấn |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao trát 1,5m | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,84 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,815 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,815 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,049 | tấn |
| 78 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,322 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,049 | tấn |
| 80 | Sơn cột thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm nền | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,898 | m2 |
| 82 | Lát sàn caremic chống trơn kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,898 | m2 |
| 83 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,669 | 100m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,275 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, tường đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,275 | m2 |
| 86 | Gia công vách lưới thép | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,852 | m2 |
| 87 | Sơn vách lưới thép bằng sơn sắt thép 2 lớp | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,852 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,7 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110m | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 91 | Cung cấp lắp đặt nẹp ống PVC D110 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt thoát sàn | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC D100mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút D90mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp lắp đặt nẹp ống inox D90mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút T-PVC D90mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D32mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp đặt van khóa nước D32 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp đặt vòi xả nước | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PVC D32mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút chữ T PVC D32mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp lắp đặt nẹp ống nước PVC D32mm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | m2 |
| 106 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,086 | m3 |
| 107 | Xây lan can bằng gạch ống 8x8x19cm dày 100cm, vữa xi măng mác 50 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m3 |
| 108 | Ván khuôn giằng lan can | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông giằng lan can bằng máy trộn, vữa xi măng mác 250, đá 1x2 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 112 | Xây đế bồn hoa bằng gạch ống kích thước 8x8x19cm, vữa xi măng mác 50 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan đáy bồn hoa | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông tấm đan bồn hoa đúc sẵn bằng máy trộn, xi măng mác 200, đá 1x2 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan bồn hoa đúc sẵn | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa xi măng mác 50 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,771 | m3 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm bồn hoa | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,107 | m2 |
| 119 | Trát lan can, bồn hoa bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,359 | m2 |
| 120 | Láng đáy bồn hoa tạo dốc | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,746 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch bồn hoa bằng gạch kích thước 30x45cm, vữa xi măng mác 75 | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,715 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,979 | m2 |
| 123 | Sơn mặt trong lan can đã bả bằng sơn lau chùi , 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,6 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài lan can đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,65 | m2 |
| 125 | Cung cấp đất để đổ vào bồn hoa | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 126 | Trồng cây bạch trạng | Phần khu I trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cây |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,789 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,481 | 100m2 |
| 129 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,761 | m2 |
| 130 | Phá lớp vữa trát tường | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,445 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,647 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường phòng | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,637 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ trần thạch cao | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,248 | m2 |
| 134 | Vệ sinh tường, cột, trần trong nhà | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.731,097 | m2 |
| 135 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,67 | m2 |
| 136 | Tháo tấm nhựa mái hắt | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 137 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m2 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,9 | 100m2 |
| 139 | Di dời đồ đạc khi thi công | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,248 | m2 |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt thép li ( dùng lưới thép mắt cáo) để tạo liên kết bê tông trên sê nô | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,375 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá mi 0,05x1, dày 0,05m, BT mác 200 | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,571 | m3 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,5 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm tường | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,115 | m2 |
| 145 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,279 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,895 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,125 | m2 |
| 148 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,695 | m2 |
| 149 | Trát tường, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,445 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.492,758 | m2 |
| 151 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 830,276 | m2 |
| 152 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ( Sơn lau chùi hiệu quả) | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.756,086 | m2 |
| 153 | Sơn trần đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 637,493 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m2 |
| 155 | Cung cấp lắp đặt tấm alu mái hắt 0,21 ly | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9 | m2 |
| 156 | Đục tẩy 1 phần gạch lát, vữa lát ô giếng trời để đi âm đường ống thoát nước về cống thoát chỗ ô giếng trời | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 0.0 |
| 157 | Lắp đặt đèn dowlight 12W | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống PVC- D110 | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,33 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút PVC D110 | Phần khu III trung tâm dịch vụ hỗ trợ học viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,463 | 100m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,156 | m2 |
| 163 | Vệ tinh tường ngoài nhà | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 736,907 | m2 |
| 164 | Phá lớp vữa trát mái sảnh tầng 2 | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,55 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,472 | m2 |
| 167 | Đục nhám mặt bê tông bồn hoa | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,328 | m2 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,451 | 100m2 |
| 169 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,55 | m2 |
| 170 | Cáng, trát vữa chống thấm dày 2cm, tạo độ dốc | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,55 | m2 |
| 171 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,328 | m2 |
| 172 | Gia công lắp dựng cửa gỗ tự nhiên khu HTA bằng gỗ sồi, khung bao 24x5, khung cửa 4,5, ván pano dày 2,5( bao gồm cả phụ kiện) | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,346 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.318,253 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.911168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82233E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kiến trúc.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Trình độ chuyên môn:+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi