Gói thầu: Cung cấp hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin tại cơ sở 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747950-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hàng Không Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin tại cơ sở 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735414 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước; Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 12:53:00 đến ngày 2021-07-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ (3 x 2,1 = 6,3 tỷ VNĐ)Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có kinh nghiệm cung cấp thiết bị tối thiểu: 03 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thiết bị hạ tầng CNTT;- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành đối với thiết bị máy tính, dây mạng tối thiểu: 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, kỹ sư xây dựng hoặc tương đương có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án có quy mô tính chất tương tự(*) Các tài liệu nộp kèm theo E-HSDT (tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ) bao gồm: Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh nhân sự đã hoàn thành 02 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành dự án/ gói thầu đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử, kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điều khiển và tự đông hóa hoặc công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương((*) Các tài liệu nộp kèm theo E-HSDT (tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ) bao gồm: Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh nhân sự đã hoàn thành 02 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành dự án/ gói thầu đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/ Gói thầu có quy mô tính chất tương tự.(*) Các tài liệu nộp kèm theo E-HSDT (tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ) bao gồm: Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh nhân sự đã hoàn thành 02 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành dự án/ gói thầu đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo vận hành hướng dẫn sử dụng và bảo trì hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành tin học, công nghệ thông tin có chứng nhận nghe, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Tham gia đào tạo vận hành hướng dẫn sử dụng và bảo trì hệ thống cho 01 dự án có quy mô tính chất tương tự.(*) Các tài liệu nộp kèm theo E-HSDT (tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ) bao gồm: Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh nhân sự đã hoàn thành 02 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành công việc thuộc dự án/ gói thầu đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển mạch lưu lượng giữa các phân khu và lưu lượng đến Router. | 2 | bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Loại thiết bị Bộ chuyển mạch lưu lượng giữa các phân khu và lưu lượng đến Router. | 2 | Bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ định tuyến lưu lượng Internet và dịch vụ kết nối bảo mật - bộ sao lưu dự phòng | 2 | Bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Bộ định tuyến lưu lượng Internet và dịch vụ kết nối bảo mật - bộ sao lưu dự phòng | 2 | Bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ định tuyến khởi tạo dịch vụ, quản lý lưu lượng | 1 | Bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị Bộ định tuyến khởi tạo dịch vụ, quản lý lưu lượng | 1 | Bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ chuyển mạch loại 1 | 11 | Cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chuyển mạch loại 2 | 1 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch loại 1 và 2 | 12 | bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | lắp đặt Modul chuyển đổi quang kết nối hệ thống mạng lõi đến các bộ định tuyến nhánh | 33 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Modul chuyển đổi quang kết nối hệ thống mạng lõi đến các bộ định tuyến nhánh | 35 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ phát sóng wifi loại 1 | 39 | Bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ phát sóng wifi loại 2 | 38 | bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ phát sóng wifi loại 3 | 16 | bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ phát sóng wifi loại 4 | 3 | bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Bộ phát sóng wifi loại 1, 2,3,4 | 96 | Bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phần mềm quản lý | 1 | bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cài đặt phần mềm quản lý | 1 | bộ | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | cáp tín hiệu trên máng cáp, STP CAT 6 | 14.000 | m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 1.400 | 10m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp sợi quang Dây cáp quang 4Fo | 1.000 | m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, cáp quang 4Fo | 150 | 10m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Box mặt nạ và nhân mạng Cat6( dùng để trong các phòng học gắn tường bao gồm đế sino mặt và nhân AMP) | 80 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu hạt mạng Cat 6 | 3 | hộp | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ mạng Rack 19 Treo tường | 11 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ mạng Rack 19 bánh xe 27U. Dùng cho phòng server | 1 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | ODF Quang 24FO | 1 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | ODF Quang 4FO | 1 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phụ kiện thi công hệ thống quang: Hàn cáp quang, dây nhảy quang,cac dây điện, aptomat | 1 | Trọn gói | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi quang điện | 6 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống ghen 60x40 | 0,5 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống ghen 60x22 | 7 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống ghen 39x18 | 3 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống ghen 24x14 | 25 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,8 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống xoắn vàng ruột gà chôn ngầm, Ống gân xoắn HDPE 25x32 | 1 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường | 0,6 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,4 | m3 | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | chi phí cài đặt hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 2.206,688 | m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn khu nhà G | 76 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa dài 3m ống ghen D16 khu nhà G | 22,0669 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | cáp tín hiệu để chờ nối thiết bị với Wallplate | 219 | m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 246,4 | m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn khu hội trường | 9 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt ống nhựa dài 3m ống ghen D16 khu hội trường | 2,466 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 220 | m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn khu kí túc | 11 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa dài 3m ống ghen D16 khu kí túc | 2,2 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 900 | m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lắp đặt ống nhựa dài 3m ống ghen D16 khu kí túc | 9 | 100m | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho các tủ rack và swich core | 15 | cái | Theo Mục III. Kỹ thuật hàng hóa chi tiết - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ (3 x 2,1 = 6,3 tỷ VNĐ)Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có kinh nghiệm cung cấp thiết bị tối thiểu: 03 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thiết bị hạ tầng CNTT;- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành đối với thiết bị máy tính, dây mạng tối thiểu: 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng tổ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, kỹ sư xây dựng hoặc tương đương có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án có quy mô tính chất tương tự(*) Các tài liệu nộp kèm theo E-HSDT (tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ) bao gồm: Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh nhân sự đã hoàn thành 02 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành dự án/ gói thầu đã thực hiện) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử, kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điều khiển và tự đông hóa hoặc công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương((*) Các tài liệu nộp kèm theo E-HSDT (tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ) bao gồm: Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh nhân sự đã hoàn thành 02 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành dự án/ gói thầu đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và môi trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/ Gói thầu có quy mô tính chất tương tự.(*) Các tài liệu nộp kèm theo E-HSDT (tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ) bao gồm: Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh nhân sự đã hoàn thành 02 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành dự án/ gói thầu đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ đào tạo vận hành hướng dẫn sử dụng và bảo trì hệ thống | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành tin học, công nghệ thông tin có chứng nhận nghe, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Tham gia đào tạo vận hành hướng dẫn sử dụng và bảo trì hệ thống cho 01 dự án có quy mô tính chất tương tự.(*) Các tài liệu nộp kèm theo E-HSDT (tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ) bao gồm: Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh nhân sự đã hoàn thành 02 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành công việc thuộc dự án/ gói thầu đã thực hiện). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi