Gói thầu: Thi công cải tạo rãnh thoát nước khu vực vườn ươm Phú Thượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ QUẢNG TRƯỜNG BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo rãnh thoát nước khu vực vườn ươm Phú Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 13:00:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,918,032 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - đất cấp II | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - đất cấp II | 96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <= 11cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <= 11cm | 22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,4 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 130,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn rác 100m bằng thủ công | Vận chuyển bùn lẫn rác 100m bằng thủ công | 130,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,4 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 44 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 200 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 60 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm | 3,3807 | 100 kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 23,22 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,894 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 9,735 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 9,735 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 9,735 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 9,735 | tấn |
| 17 | Cậy tấm đan- bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Cậy tấm đan- bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 212,5 | tấn |
| 18 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 102 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 102 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 190m bằng thủ công | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 190m bằng thủ công | 102 | m3 |
| 21 | Lắp lại tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Lắp lại tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 212,5 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi