Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744318-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 12:53:00 đến ngày 2021-07-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,062,592,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS BẮC PHÚ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 284,869 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 165,6512 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 616,6 m
4 Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 130,988 m2
5 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 130x60x1,5mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 616,6 m
6 Khuôn cửa 80 kín bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 80x73x1,5mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 133,76 m
7 cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X80X1,2 mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; kẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 5mm. cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 107,9495 m2
8 cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X60X1,2 mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dầy 5mm; toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 161,4158 m2
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 750,36 m cấu kiện
10 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 269,3653 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 182,78 m2
12 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 86,716 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,6396 100m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 23,76 m2
15 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,08 1m
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,5576 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3696 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0362 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0775 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
21 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,642 m2
22 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,958 m2
23 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 130x60x1,5mm; độ dài theo yêu cầu. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,41 m
24 cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X80X1,2 mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; kẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 5mm. cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,9035 m2
25 cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X60X1,2 mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dầy 5mm; toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0404 m2
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,41 m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,9439 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,32 100m2
29 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 107,2405 m2
30 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,0724 100m2
31 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80,0462 m2
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6009 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6009 m3
34 Chống thấm mái hiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80,0462 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80,0462 m2
36 Lát gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 64,7612 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1309 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,216 m3
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 128,385 m2
40 Phá dỡ nền gạch khu wc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36,1692 m2
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,638 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,638 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,617 m3
44 Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 129,09 m2
45 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 37,9612 m2
46 Vách ngăn composite dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,4 m2
47 MCB-1P-10a-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 cái
49 Công tắc đơn 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
50 Công tắc đôi 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
51 Công tắc bốn 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9 cái
53 Đèn led highbay 100w/220v Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 bộ
54 Đèn tuýp bóng led 2x18w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7 bộ
55 Đèn tuýp bóng led 1x18w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
56 Đèn tuýp bóng led 1x10w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
57 Đèn ốp trần D300 bóng led 12w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 bộ
58 Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.380 m
59 Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 185 m
60 ống ghen 60x40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 42 m
61 ống ghen 24x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 175 m
62 ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 m
63 Lắp đặt chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
64 Vòi chậu rửa +siphong +dây cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
65 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
67 Vòi xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bể
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
71 Van xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
72 Van xả tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
73 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
74 Phễu thu nước thoát sàn D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
75 Siphong thoát sàn D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
76 ống PPR D40 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m
77 ống PPR D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,5 100m
78 ống PPR D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,08 100m
79 Van PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
80 Van PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
81 Tê PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
82 Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
83 Tê PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
84 Tê PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
85 Tê PPR D20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
86 Côn PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
87 Côn PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
88 Cút PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
89 Cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
90 Cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
91 Cút PPR D20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
92 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
93 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 cái
94 Măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 cái
95 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
96 ống nhựa PVC D110 C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,08 100m
97 ống nhựa PVC D90 C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,86 100m
98 ống nhựa PVC D75 C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m
99 ống nhựa PVC D42 C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,08 100m
100 Y đều 45 độ PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
101 Y đều 45 độ PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
102 Y thu 45 độ PVC D110/75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
103 Y thu 45 độ PVC D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11 cái
104 Chếch nhựa 45 độ PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
105 Chếch nhựa 45 độ PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48 cái
106 Chếch nhựa 45 độ PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11 cái
107 Chếch nhựa 45 độ PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24 cái
108 Cút nhựa 90 độ PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
109 Nút bịt thông tắc PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
110 Măng sông PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
111 Măng sông PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
112 Măng sông PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
113 Tháo dỡ rào hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 56,925 m2
114 Tháo dỡ cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,2418 m2
115 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,5846 m3
116 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,5846 m3
117 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,5846 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,8089 m3
119 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,131 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,3815 m3
121 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1142 100m2
122 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0239 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0239 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1511 tấn
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,8682 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1889 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0227 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1511 tấn
129 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,3341 m3
130 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,1918 m3
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 41,5288 m2
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 258,2365 m2
133 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 299,7653 m2
134 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,3926 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,3926 m2
136 Lắp dựng cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,12 m2
B TRƯỜNG MẦM NON PHÚ CƯỜNG B
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,1642 m3
2 Phá lớp vữa trát tường quanh khu HKT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 146,6876 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,6045 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,6045 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,1642 m3
7 Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 17,92 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32,7936 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 146,6876 m2
10 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 179,4812 m2
11 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 146,6876 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 29,3375 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32,2713 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32,2713 m3
15 Chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 177,8476 m2
16 Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 146,6876 m2
17 Tháo dỡ hệ thống thoát nước T2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 công
18 ống PPR D40 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,38 100m
19 ống PPR D32 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,77 100m
20 ống PPR D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,3 100m
21 ống PPR D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,77 100m
22 Van PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
23 Van PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 cái
24 Van PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
25 Tê PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
26 Tê PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
27 Tê PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 cái
28 Tê PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 112 cái
29 Tê PPR D20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 112 cái
30 Côn PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
31 Côn PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
32 Côn PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 cái
33 Cút PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 cái
34 Cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48 cái
35 Cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80 cái
36 Cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48 cái
37 Cút PPR D20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
38 Nối PPR D20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 cái
39 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
40 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 cái
41 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 58 cái
42 Măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 cái
43 ống nhựa PVC D110 C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,64 100m
44 ống nhựa PVC D60 C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,12 100m
45 Y đều 45 độ PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 64 cái
46 Y thu 45 độ PVC D110/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
47 Y thu 45 độ PVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
48 Y đều độ PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 cái
49 Chếch nhựa 45 độ PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 120 cái
50 Chếch nhựa 45 độ PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 144 cái
51 Nút bịt nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
52 Nút bịt nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
53 Măng sông PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 28 cái
54 Măng sông PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 28 cái
C TRƯỜNG THCS HIỀN NINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 128,1223 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 392,75 m
3 Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 56,6104 m2
4 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 130x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 392,75 m
5 cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X80X1,2 mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; kẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 5mm. cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50,7389 m2
6 cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X60X1,2 mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dầy 5mm; toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 74,5158 m2
7 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 56,6104 m2
8 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 392,75 m cấu kiện
9 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 125,2547 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,2819 100m2
11 Công tắc đơn 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
12 Công tắc đôi 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
13 Đèn máng phản quan bóng led 2x20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 bộ
14 Đèn máng phản quan bóng led 2x24w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
15 Đèn ốp trần D300, bóng led 12w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22 bộ
16 Tủ điện 10 modul 800x600x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 hộp
17 MCB-3P-40a-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
18 MCB-3P-25a-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
19 MCB-1P-20a-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
20 Cu/PVC/PVC 4x6+1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 65 m
21 Cu/PVC/PVC 4x4+1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 m
22 Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 495 m
23 Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 m
24 Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 m
25 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80 m
26 ống ghen 60x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 100 m
27 ống ghen 20x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 58 m
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,19 m2
29 Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,176 m2
30 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 130x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 146,52 m
31 cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X60X1,2 mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dầy 5mm; toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 39,6196 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 146,52 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,176 m
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,4316 100m2
35 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,176 m2
36 Công tắc đơn 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
37 Công tắc đôi 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
38 Máng đèn phản quang 2x20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48 bộ
39 Đèn ốp trần D300 bóng led 12w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
40 Tháo dỡ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 37,25 cái
41 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,364 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,364 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,364 m3
44 Lắp dựng lại tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 37,25 cái
45 Tháo dỡ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 340,1875 cái
46 Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6623 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0883 100m2
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,71 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,8 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9504 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,066 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1048 tấn
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33 cái
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9504 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9504 m3
56 Phá dỡ nền gạch sân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.060,6 m2
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 41,212 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 41,212 m3
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 103,03 m3
60 Cắt khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,0083 100m
61 Lát gạch terazo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.060,6 m2
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,2293 m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,2293 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,2293 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,2293 m3
66 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,328 m2
67 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,8836 m2
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,8836 m2
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3728 m3
70 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,8836 m2
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1859 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1859 m3
73 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,09 m2
74 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1276 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3094 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3094 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,0056 m3
78 Lát nền gạch 250x250, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,09 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,528 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết bậ tam cấp, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3919 m3
81 Lát tấm granito đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,5155 m2
82 Công tắc đơn 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
83 Công tắc đơn 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
84 Đèn máng phản quang bóng led 2x20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48 bộ
85 Đèn ốp trần D300, bóng led 12w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.18E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III . Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.435.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->