Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 12:53:00 đến ngày 2021-07-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,062,592,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS BẮC PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 284,869 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 165,6512 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 616,6 | m |
| 4 | Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 130,988 | m2 |
| 5 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 130x60x1,5mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 616,6 | m |
| 6 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 80x73x1,5mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 133,76 | m |
| 7 | cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X80X1,2 mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; kẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 5mm. cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,9495 | m2 |
| 8 | cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X60X1,2 mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dầy 5mm; toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 161,4158 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 750,36 | m cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 269,3653 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 182,78 | m2 |
| 12 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 86,716 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,6396 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,76 | m2 |
| 15 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,08 | 1m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5576 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3696 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0775 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 21 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,642 | m2 |
| 22 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,958 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 130x60x1,5mm; độ dài theo yêu cầu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,41 | m |
| 24 | cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X80X1,2 mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; kẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 5mm. cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,9035 | m2 |
| 25 | cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X60X1,2 mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dầy 5mm; toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0404 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,41 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,9439 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,2405 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0724 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,0462 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6009 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6009 | m3 |
| 34 | Chống thấm mái hiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,0462 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,0462 | m2 |
| 36 | Lát gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,7612 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1309 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,216 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 128,385 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch khu wc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,1692 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,638 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,638 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,617 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 129,09 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,9612 | m2 |
| 46 | Vách ngăn composite dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4 | m2 |
| 47 | MCB-1P-10a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 49 | Công tắc đơn 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Công tắc đôi 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Công tắc bốn 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 53 | Đèn led highbay 100w/220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | bộ |
| 54 | Đèn tuýp bóng led 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Đèn tuýp bóng led 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Đèn tuýp bóng led 1x10w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Đèn ốp trần D300 bóng led 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.380 | m |
| 59 | Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 185 | m |
| 60 | ống ghen 60x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | m |
| 61 | ống ghen 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 175 | m |
| 62 | ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Vòi chậu rửa +siphong +dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Vòi xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Van xả tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 74 | Phễu thu nước thoát sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 75 | Siphong thoát sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 76 | ống PPR D40 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 78 | ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 79 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 83 | Tê PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 85 | Tê PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Côn PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 87 | Côn PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 88 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 89 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 90 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 95 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 96 | ống nhựa PVC D110 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 97 | ống nhựa PVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,86 | 100m |
| 98 | ống nhựa PVC D75 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | ống nhựa PVC D42 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 100 | Y đều 45 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 101 | Y đều 45 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 102 | Y thu 45 độ PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 103 | Y thu 45 độ PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 104 | Chếch nhựa 45 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 105 | Chếch nhựa 45 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 106 | Chếch nhựa 45 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 107 | Chếch nhựa 45 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 108 | Cút nhựa 90 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 109 | Nút bịt thông tắc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 110 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 111 | Măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 112 | Măng sông PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 113 | Tháo dỡ rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,925 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,2418 | m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,5846 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,5846 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,5846 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,8089 | m3 |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,131 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3815 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0239 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1511 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8682 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1889 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0227 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1511 | tấn |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3341 | m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,1918 | m3 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,5288 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 258,2365 | m2 |
| 133 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 299,7653 | m2 |
| 134 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,3926 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,3926 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,12 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ CƯỜNG B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1642 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường quanh khu HKT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146,6876 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,6045 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,6045 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1642 | m3 |
| 7 | Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,92 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,7936 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146,6876 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 179,4812 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146,6876 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,3375 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,2713 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,2713 | m3 |
| 15 | Chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 177,8476 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146,6876 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước T2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | công |
| 18 | ống PPR D40 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,38 | 100m |
| 19 | ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,77 | 100m |
| 20 | ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3 | 100m |
| 21 | ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,77 | 100m |
| 22 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 23 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 24 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 25 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 26 | Tê PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 27 | Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 28 | Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112 | cái |
| 29 | Tê PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112 | cái |
| 30 | Côn PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 31 | Côn PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 32 | Côn PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 33 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 34 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 35 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | cái |
| 36 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 37 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 38 | Nối PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 43 | ống nhựa PVC D110 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,64 | 100m |
| 44 | ống nhựa PVC D60 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,12 | 100m |
| 45 | Y đều 45 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64 | cái |
| 46 | Y thu 45 độ PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 47 | Y thu 45 độ PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 48 | Y đều độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 49 | Chếch nhựa 45 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | cái |
| 50 | Chếch nhựa 45 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 144 | cái |
| 51 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 53 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 54 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| C | TRƯỜNG THCS HIỀN NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 128,1223 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 392,75 | m |
| 3 | Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,6104 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 130x60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 392,75 | m |
| 5 | cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X80X1,2 mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; kẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 5mm. cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,7389 | m2 |
| 6 | cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X60X1,2 mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dầy 5mm; toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 74,5158 | m2 |
| 7 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,6104 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 392,75 | m cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 125,2547 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2819 | 100m2 |
| 11 | Công tắc đơn 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đèn máng phản quan bóng led 2x20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Đèn máng phản quan bóng led 2x24w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Đèn ốp trần D300, bóng led 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Tủ điện 10 modul 800x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 17 | MCB-3P-40a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCB-3P-25a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-20a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 20 | Cu/PVC/PVC 4x6+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65 | m |
| 21 | Cu/PVC/PVC 4x4+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | m |
| 22 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 495 | m |
| 23 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 24 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | m |
| 25 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | m |
| 26 | ống ghen 60x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 27 | ống ghen 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,19 | m2 |
| 29 | Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,176 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện; kích thước 130x60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146,52 | m |
| 31 | cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm KT: 36X60X1,2 mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dầy 5mm; toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,6196 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146,52 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,176 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4316 | 100m2 |
| 35 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,176 | m2 |
| 36 | Công tắc đơn 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tắc đôi 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 38 | Máng đèn phản quang 2x20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | bộ |
| 39 | Đèn ốp trần D300 bóng led 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,25 | cái |
| 41 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,364 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,364 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,364 | m3 |
| 44 | Lắp dựng lại tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,25 | cái |
| 45 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 340,1875 | cái |
| 46 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6623 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,71 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,8 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9504 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1048 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33 | cái |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9504 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9504 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.060,6 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,212 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,212 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 103,03 | m3 |
| 60 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,0083 | 100m |
| 61 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.060,6 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2293 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2293 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2293 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2293 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,328 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,8836 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,8836 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3728 | m3 |
| 70 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,8836 | m2 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1859 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1859 | m3 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,09 | m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1276 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3094 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3094 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0056 | m3 |
| 78 | Lát nền gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,09 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,528 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết bậ tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3919 | m3 |
| 81 | Lát tấm granito đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,5155 | m2 |
| 82 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 84 | Đèn máng phản quang bóng led 2x20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | bộ |
| 85 | Đèn ốp trần D300, bóng led 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III . Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.435.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi