Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720357-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210696901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết năm 2021 của tỉnh và vốn đối ứng ngân sách xã Quảng Phú
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:24:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 852,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC: THAY MÁI KHỐI 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 390,438 1 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ = thủ công Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 Cấu kiện
3 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 390,438 1 m2
4 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm th hộp 50x100x2mm : 4.71kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,373 Tấn
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 190,08 1m2
6 Vận chuyển lên xuống Tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 390,438 1 m2
7 Công dọn dẹp thu gom rác các ống thoát nước các khối phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 công
8 Lắp cầu chắn rác inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22 Cái
9 Công đục thông lỗ các ống tè nước các khối phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 công
B HẠNG MUC: CẢI TẠO NÂNG CẤP HÀNG RÀO
1 Công dọn dẹp vệ sinh trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 công
2 Phá dỡ hàng rào thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 65,22 m2
3 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,7736 m3
4 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,773 1m3
5 V/chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô 2.5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,773 1m3
6 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22,813 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,1886 1 m3
8 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0678 Tấn
9 Ván khuôn móng cột ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 21,12 1 m2
10 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,168 1 m3
11 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0885 Tấn
12 Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,164 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,7492 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,563 1 m3
15 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1771 Tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 34,32 1 m2
17 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,716 1 m3
18 Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20 Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,455 1 m3
19 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 77,894 1 m2
20 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 30,8 1 m2
21 Quét vôi hàng rào 1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 108,694 1 m2
22 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 59,62 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 29,403 1m2
24 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13 1 m2
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 37,683 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,2445 1 m3
3 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,01 Tấn
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,236 Tấn
5 Ván khuôn móng cột ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12,9 1 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,7722 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,076 Tấn
8 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,365 Tấn
9 Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 41,7 1 m2
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,17 1 m3
11 Xây móng gạch không nung 6.0x9.5x20 Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,072 1 m3
12 Ván khuôn cổ cột ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8,55 1 m2
13 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,5344 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 27,705 1 m3
15 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,04 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,139 Tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 21,6 1 m2
18 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,08 1 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 50,532 1 m2
20 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,047 Tấn
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,308 Tấn
22 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,447 1 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,46 1 m2
24 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,316 Tấn
25 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,0552 1 m3
26 Ván khuôn kim loại, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,26 1 m2
27 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,063 Tấn
28 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,89 1 m3
29 Xây lan can gạch không nung 6.0x9.5x20 Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,128 1 m3
30 Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20 Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,743 1 m3
31 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20 Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,214 1 m3
32 Xây tường bao bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20 Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,727 1 m3
33 Ôp tường, trụ, cột Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 54,48 1 m2
34 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 56,4525 1 m2
35 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 56,452 1 m2
36 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 51,365 1 m2
37 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 41,38 1 m2
38 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 (mặt ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,4 1 m2
39 Trát xà dầm Vữa XM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 45,122 1 m2
40 Trát trần Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,46 1 m2
41 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 94,302 1m2
42 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 111,962 1m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 149,812 1m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 56,452 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,191 Tấn
46 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 39,33 1 m2
47 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,591 1 m3
48 Lát nền, sàn Gạch cerramic 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 36,53 1 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,46 1 m2
50 Quét sika chống thấm mái sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,46 1 m2
51 Trát gờ chỉ móc nước sê nô, gờ ô gió lan can Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 29,3 1 m
52 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,56 m2
53 Lắp dựng cửa sổ mở hất khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,96 m2
54 Phụ kiện cửa đi uPVC mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 Bộ
55 Phụ kiện cửa sổ uPVC mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 Bộ
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm Prima 60x60cm dày 3.5mm (k.g) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 27,09 1m2
57 LĐ ống nhựa PVC d42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22 1 m
58 LĐ ống nhựa PVC d49x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 1 m
59 LĐ ống nhựa PVC d60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22 1 m
60 LĐ ống nhựa PVC d76x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22 1 m
61 LĐ ống nhựa PVC d114x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16 1 m
62 LĐ cút nhựa PVC d114mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15 Cái
63 LĐ côn giảm nhựa PVC d76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 Cái
64 LĐ chếch nhựa PVC d114mm,45độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 Cái
65 LĐ côn giảm nhựa PVC d114/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 Cái
66 LĐ cút nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 Cái
67 LĐ cút nhựa PVC d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
68 LĐ cút nhựa PVC d60mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 Cái
69 LĐ cút nhựa PVC d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 Cái
70 LĐ cút nhựa PVC d76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
71 Lắp phễu thu inox d115mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9 Cái
72 LĐ nút bít nhựa d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 Cái
73 LĐ nút bít nhựa d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
74 LĐ cút nhựa PVC d49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 Cái
75 LĐ chếch nhựa PVC d76mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
76 LĐ chếch nhựa PVC d60mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
77 LĐ tê nhựa PVC d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
78 LĐ cút nhựa PVC d76mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 1 m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 40 1 m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 104 1 m
82 LĐặt tê nhựa PPR d32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 Cái
83 LĐặt cút ren trong nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 31 Cái
84 LĐặt cút nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 Cái
85 LĐặt tê nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
86 Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 Cái
87 LĐặt cút nhựa PPR d25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 Cái
88 LĐặt tê nhựa PPR d25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20 Cái
89 LĐặt cút nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 Cái
90 LĐặt nút bít nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
91 Lắp đặt chậu Lavabo+ 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 1 Bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt+PK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 1 Bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam+PK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 1 Bộ
94 Lắp vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
95 Lắp gương soi+PK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
96 Lắp giá treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
97 LĐặt măng sông nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 32 Cái
98 LĐặt măng sông nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 Cái
99 LĐ ống nhựa uPVC d90x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16 1 m
100 Lắp cầu chắn rác inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 Cái
101 LĐ cút nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 Cái
102 LĐ cút nhựa d90mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 Cái
103 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,25 1 m3
104 Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 1 m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,25 1 m3
106 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22,352 1 m3
107 Ván khuôn móng dài ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,72 1 m2
108 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,308 1 m3
109 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,026 Tấn
110 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,8 1 m3
111 Xây bể chứa gạch không nung 6.0x9.5x20 Vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,98 1 m3
112 Gia công cốt thép giằng bể, hố thấm Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,031 Tấn
113 Ván khuôn giằng bể, hố thấm ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,76 1 m2
114 Bê tông xà, dầm, giằng bể, hố thấm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,432 1 m3
115 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,064 1 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,568 1 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6028 1 m3
118 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 1 c/kiện
119 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22,76 1 m2
120 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22,76 1 m2
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,77 1 m2
122 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,1515 1 m3
123 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m máng batten Loại hộp đèn 1 bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 1 Bộ
124 Lắp đặt đèn trang trí nổi KT 300x300 led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 1 Bộ
125 Lắp đặt công tắc đơn 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
126 Lắp đặt công tắc đôi 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
127 Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 70 1m
128 LĐ ống nhựa SP D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 32 1 m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ CẦU NỐI
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 46,8606 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,666 1 m3
3 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,007 Tấn
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,31 Tấn
5 Ván khuôn móng cột ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 31,16 1 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,0855 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,079 Tấn
8 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,302 Tấn
9 Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 43,52 1 m2
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,352 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,372 1 m3
12 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,046 Tấn
13 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,273 Tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 45,12 1 m2
15 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,256 1 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 90,572 1 m2
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,247 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,399 Tấn
19 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,798 1 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 74,59 1 m2
21 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,847 Tấn
22 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8,9508 1 m3
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16,88 1 m2
24 Quét sika chống thấm mái sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16,88 1 m2
25 Trát gờ chỉ móc nước sê nô Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 42,6 1 m
26 Xây tường gạch KN 6.0x9.5x20 Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,247 1 m3
27 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 64,94 1 m2
28 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 45,12 1 m2
29 Trát xà dầm Vữa XM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 90,572 1 m2
30 Trát trần Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 74,59 1 m2
31 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 64,94 1m2
32 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 210,282 1m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 210,282 1m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 64,94 1m2
35 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,85 1 m3
36 Lát nền, sàn Gạch ceramic 40x40cm chống trượt XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 117 1 m2
37 Gia công cột bằng thép hình th tròn D90x2mm: 4.436kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0971 Tấn
38 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,097 Tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2921 Tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,292 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,426 Tấn
42 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 102,3465 1 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 66,9089 1m2
44 LĐ ống nhựa uPVC d90x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16 1 m
45 Lắp cầu chắn rác inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 Cái
46 LĐ cút nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 Cái
47 LĐ cút nhựa d90mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 596.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 596.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->