Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết năm 2021 của tỉnh và vốn đối ứng ngân sách xã Quảng Phú |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:24:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: THAY MÁI KHỐI 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 390,438 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ = thủ công Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cấu kiện |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 390,438 | 1 m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm th hộp 50x100x2mm : 4.71kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,373 | Tấn |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 190,08 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển lên xuống Tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 390,438 | 1 m2 |
| 7 | Công dọn dẹp thu gom rác các ống thoát nước các khối phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | công |
| 8 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | Cái |
| 9 | Công đục thông lỗ các ống tè nước các khối phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | công |
| B | HẠNG MUC: CẢI TẠO NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công dọn dẹp vệ sinh trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 65,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,7736 | m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,773 | 1m3 |
| 5 | V/chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô 2.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,773 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,813 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,1886 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0678 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,12 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,168 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0885 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,164 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,7492 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,563 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1771 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,32 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,716 | 1 m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20 Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,455 | 1 m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 77,894 | 1 m2 |
| 20 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30,8 | 1 m2 |
| 21 | Quét vôi hàng rào 1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 108,694 | 1 m2 |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 59,62 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,403 | 1m2 |
| 24 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | 1 m2 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 37,683 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,2445 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,236 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,9 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,7722 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,076 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,365 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,7 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,17 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6.0x9.5x20 Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,072 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,55 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5344 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,705 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,139 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,6 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50,532 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,047 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,308 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,447 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,46 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,316 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,0552 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,26 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,063 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,89 | 1 m3 |
| 29 | Xây lan can gạch không nung 6.0x9.5x20 Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,128 | 1 m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20 Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,743 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20 Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,214 | 1 m3 |
| 32 | Xây tường bao bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20 Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,727 | 1 m3 |
| 33 | Ôp tường, trụ, cột Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 54,48 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 56,4525 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 56,452 | 1 m2 |
| 36 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,365 | 1 m2 |
| 37 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,38 | 1 m2 |
| 38 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 (mặt ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm Vữa XM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,122 | 1 m2 |
| 40 | Trát trần Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,46 | 1 m2 |
| 41 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 94,302 | 1m2 |
| 42 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 111,962 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 149,812 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 56,452 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,191 | Tấn |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 39,33 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,591 | 1 m3 |
| 48 | Lát nền, sàn Gạch cerramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,53 | 1 m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,46 | 1 m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,46 | 1 m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, gờ ô gió lan can Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,3 | 1 m |
| 52 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung uPVC, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung uPVC, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,96 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi uPVC mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ uPVC mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | Bộ |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm Prima 60x60cm dày 3.5mm (k.g) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,09 | 1m2 |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC d42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | 1 m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC d49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC d60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | 1 m |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC d76x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | 1 m |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC d114x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | 1 m |
| 62 | LĐ cút nhựa PVC d114mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | Cái |
| 63 | LĐ côn giảm nhựa PVC d76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 64 | LĐ chếch nhựa PVC d114mm,45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 65 | LĐ côn giảm nhựa PVC d114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 66 | LĐ cút nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | Cái |
| 67 | LĐ cút nhựa PVC d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 68 | LĐ cút nhựa PVC d60mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 69 | LĐ cút nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | Cái |
| 70 | LĐ cút nhựa PVC d76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp phễu thu inox d115mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | Cái |
| 72 | LĐ nút bít nhựa d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 73 | LĐ nút bít nhựa d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 74 | LĐ cút nhựa PVC d49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 75 | LĐ chếch nhựa PVC d76mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 76 | LĐ chếch nhựa PVC d60mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 77 | LĐ tê nhựa PVC d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 78 | LĐ cút nhựa PVC d76mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | 1 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | 1 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 104 | 1 m |
| 82 | LĐặt tê nhựa PPR d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 83 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31 | Cái |
| 84 | LĐặt cút nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | Cái |
| 85 | LĐặt tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 87 | LĐặt cút nhựa PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cái |
| 88 | LĐặt tê nhựa PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | Cái |
| 89 | LĐặt cút nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 90 | LĐặt nút bít nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 91 | Lắp đặt chậu Lavabo+ 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 Bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 Bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 95 | Lắp gương soi+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 96 | Lắp giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 97 | LĐặt măng sông nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | Cái |
| 98 | LĐặt măng sông nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 99 | LĐ ống nhựa uPVC d90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | 1 m |
| 100 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 101 | LĐ cút nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 102 | LĐ cút nhựa d90mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 103 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,25 | 1 m3 |
| 104 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,25 | 1 m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,352 | 1 m3 |
| 107 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,72 | 1 m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,308 | 1 m3 |
| 109 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | Tấn |
| 110 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | 1 m3 |
| 111 | Xây bể chứa gạch không nung 6.0x9.5x20 Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,98 | 1 m3 |
| 112 | Gia công cốt thép giằng bể, hố thấm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,031 | Tấn |
| 113 | Ván khuôn giằng bể, hố thấm ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,76 | 1 m2 |
| 114 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, hố thấm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,432 | 1 m3 |
| 115 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 1 tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,568 | 1 m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6028 | 1 m3 |
| 118 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 c/kiện |
| 119 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,76 | 1 m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,76 | 1 m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,77 | 1 m2 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,1515 | 1 m3 |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m máng batten Loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 Bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn trang trí nổi KT 300x300 led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70 | 1m |
| 128 | LĐ ống nhựa SP D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | 1 m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 46,8606 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,666 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,007 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,31 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,16 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,0855 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,079 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,302 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,52 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,352 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,372 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,273 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,12 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,256 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 90,572 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,247 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,399 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,798 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 74,59 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,847 | Tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,9508 | 1 m3 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,88 | 1 m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,88 | 1 m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,6 | 1 m |
| 26 | Xây tường gạch KN 6.0x9.5x20 Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,247 | 1 m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 64,94 | 1 m2 |
| 28 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,12 | 1 m2 |
| 29 | Trát xà dầm Vữa XM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 90,572 | 1 m2 |
| 30 | Trát trần Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 74,59 | 1 m2 |
| 31 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 64,94 | 1m2 |
| 32 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 210,282 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 210,282 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 64,94 | 1m2 |
| 35 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,85 | 1 m3 |
| 36 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 40x40cm chống trượt XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 117 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình th tròn D90x2mm: 4.436kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0971 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,097 | Tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2921 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,292 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,426 | Tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 102,3465 | 1 m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 66,9089 | 1m2 |
| 44 | LĐ ống nhựa uPVC d90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | 1 m |
| 45 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 46 | LĐ cút nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 47 | LĐ cút nhựa d90mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 596.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 596.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi