Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Mai Trung |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 13:51:00 đến ngày 2021-07-27 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,700,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động:chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải có bằng nghề hoặc chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 4,024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSMT | 30,835 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 131,895 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,597 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 6,835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 3,318 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,962 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 63,852 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 2,644 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 37,208 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 6,522 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,823 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 73,39 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,821 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,656 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,446 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 6,728 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,688 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,208 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,649 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,119 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 20,182 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,737 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,869 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,944 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,153 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 42,265 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,43 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 3,716 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 6,522 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,103 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,477 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 74,205 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,955 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 3,284 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,294 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,047 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 2,009 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 20,336 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,751 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,475 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,091 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,018 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 40,695 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,236 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 3,559 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 6,522 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,132 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,008 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 73,002 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,955 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 12,001 | m3 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 3,738 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,311 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,047 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 20,256 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,717 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,422 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,031 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 50,062 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,913 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 4,435 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 4,916 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 15,227 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,79 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,272 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo HSMT | 1,17 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo HSMT | 1,17 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm | Theo HSMT | 0,158 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 0,158 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo HSMT | 10,432 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSMT | 4,714 | 100m2 |
| 81 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo HSMT | 130,44 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo HSMT | 0,111 | 100m |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 230,065 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 173,566 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 1.171 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 959,133 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 1.087,501 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 127,3 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 127,3 | m |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 141,61 | m2 |
| 92 | Trát granitô bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 128,613 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 67,039 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 1.031,009 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt: 150x500mm | Theo HSMT | 78,162 | m2 |
| 96 | Lót cát nhà vệ sinh | Theo HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt: 300x300mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 98,764 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt: 300x450mm | Theo HSMT | 410,652 | m2 |
| 99 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSMT | 100,38 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSMT | 104,4 | m2 |
| 101 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSMT | 82,96 | m2 |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 106 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 107 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 148,22 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt 16x16 | Theo HSMT | 16,182 | m2 |
| 109 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm IV f6-7cm + con tiện gỗ lim Nam phi h= 70÷ 80cm | Theo HSMT | 17,98 | m |
| 110 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 111 | Gia công lan can sen hoa Inox 304 hộp 30x60x1.4mm kết hợp hộp 20x40x1.4mm | Theo HSMT | 1,315 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 91,676 | m2 |
| 113 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo HSMT | 101,978 | m2 |
| 114 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem)(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 5,76 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.432,067 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.330,808 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 14,987 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 48 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D AT09L 110/9w.DA | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED downlight D AT16L 90/7w.DA | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn và máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2,balats điện tử(2 bóng + máng) | Theo HSMT | 72 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo HSMT | 17 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 1.200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT | 550 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 190 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm vặn xoán 2 ruột 2x25mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT | 1.940 | m |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo HSMT | 24 | cái |
| 135 | Tủ điện KT: 600x500x180mm bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 136 | Đèn Led exit | Theo HSMT | 3 | chiếc |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Lavabô treo tường L2220 | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chân chậu rửa màu trắng | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Vòi chậu, ký hiệu R801 C1 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt bệ vệ sinh nữ | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 15 | cái |
| 150 | SXLD máng tiểu nam, khung inox 304 | Theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 151 | Tê nhựa 90-90-90 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 152 | Tê nhựa 40-40-40 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 153 | Cút nhựa D110 | Theo HSMT | 30 | cái |
| 154 | Cút nhựa D90 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 155 | Cút nhựa D60 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 156 | Tê nhựa D90 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 157 | Côn thu 110-90 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 158 | Côn thu 90-60 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 159 | Côn thu 60-40 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 160 | Cút PPR D40 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 161 | Cút PPR D27 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 162 | Cút PPR D21 | Theo HSMT | 54 | cái |
| 163 | Rắc co D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 164 | Rắc co D21 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 165 | Van khóa D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 166 | Van khóa D27 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 167 | Van xả cặn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 168 | Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSMT | 0,896 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 1,344 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,084 | tấn |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 4,262 | m3 |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSMT | 0,29 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,021 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,071 | tấn |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 22,568 | m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,779 | m3 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 4,853 | m2 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSMT | 11 | cọc |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT | 50 | m |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo HSMT | 75 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT | 6 | cái |
| 188 | Sứ bào dục lắp tại chân kim thu | Theo HSMT | 6 | cái |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,175 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 4 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động:chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải có bằng nghề hoặc chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 6 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi