Gói thầu: Xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn ngân NSNN năm 2021 do Tổng cục Thế cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 13:48:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,073,089,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi côngĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,29 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9663 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,1032 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5968 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,4862 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,7812 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,2472 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6631 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8828 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,775 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,0468 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,4045 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8677 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8019 | m3 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,237 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,1728 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,2512 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,8542 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,844 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,0901 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,672 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,79 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,462 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,1076 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 213,4207 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 52 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Bàn bếp giá đỡ bằng khung thép hộp, mặt bàn đá granite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,38 | md |
| 54 | Tủ bếp nhôm kính phía trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,38 | md |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 107 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5225 | m3 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,1088 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4363 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4363 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,7452 | m3 |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 118 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 243,5013 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 536,7444 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 211,6679 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,1013 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,7744 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 161,513 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,9883 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,224 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,932 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,932 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,012 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 805,1164 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 365,2519 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 978,3412 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 972,2728 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 187,92 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4449 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4449 | m3 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 187,92 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,4 | m |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,86 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8682 | tấn |
| 55 | Vệ sinh cửa, vách nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,208 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,26 | m2 |
| 57 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8682 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,34 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218,68 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 64 | Máy điều hòa nhiệt độ 12000BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1154 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 79 | Lát gạch bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0875 | m2 |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,5864 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,5864 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,3456 | m3 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,6331 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166,2341 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,1311 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,47 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,633 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,538 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,0951 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,57 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Quả cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 387,8795 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 226,5525 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 425,482 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 452,278 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 23 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m2 |
| 25 | Thay thế toàn bộ công tắc, ổ cắm điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8666 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8666 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,4664 | m3 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,3468 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,2954 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,0514 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,4176 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,4176 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4976 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Quả cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,555 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,555 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,8092 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,838 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,318 | m2 |
| 20 | Thay thế toàn bộ công tắc, ổ cắm điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7777 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7777 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1108 | m3 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,2773 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,2773 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3968 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100kg |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,961 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,961 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,844 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,4155 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,4155 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,9437 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,3592 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,3088 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1012 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1012 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4048 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 23 | Di chuyển, trồng lại 02 cây cau vua | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0158 | 100m2 |
| 44 | Camera giám sát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 46 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi côngĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi