Gói thầu: Xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748132-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210747382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn ngân NSNN năm 2021 do Tổng cục Thế cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 13:48:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,073,089,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi côngĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĂN + BẾP
1Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,29m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,47m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9663m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,1032m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5968m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4862m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7812m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,468100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5051tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,148m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9728m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,2472m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6631m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,748m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0765100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,358100m2
23Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8828100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4273tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7095tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,498m3
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,775m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0468m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,4045m3
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8677m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4158m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8019m3
34Lát gạch bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,237m2
35Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,1m2
36Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,1728m2
37Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V119,2512m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,8542m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,74m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,844m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V170,0901m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,28m
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,672m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,79m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,462m2
46Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
47Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,529100m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,1076m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V213,4207m2
51Lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,64m2
52Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
53Bàn bếp giá đỡ bằng khung thép hộp, mặt bàn đá graniteYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,38md
54Tủ bếp nhôm kính phía trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,38md
55Lắp đặt chậu rửa 2 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt vòi rửa 2 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
58Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100 m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
65Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
70Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt vòi rửa chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
76Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
77Lắp đặt côn nhựa , ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
79Lắp đặt côn nhựa , ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
81Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,321100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
86Quả cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V96m
90Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt đèn thường có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
93Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 tủ
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21hộp
97Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
98Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
99Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,08m3
100Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,704m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015100m2
102Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9m3
103Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
104Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
105Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2103m3
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
107Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5225m3
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9936m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,1088m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
111Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0792m3
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
114Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4363m3
115Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4363m3
116Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,7452m3
117Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
118Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
119Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
120Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V243,5013m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V536,7444m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V211,6679m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V249,1013m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,7744m2
6Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V161,513m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,9883m2
8Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,224m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,408m
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,932m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,08m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,932m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,08m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,012m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,549100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
18Quả cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V805,1164m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V365,2519m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V978,3412m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V972,2728m2
23Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,72m2
24Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
25Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
26Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
27Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V187,92m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,72m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4449m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4449m3
31Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V187,92m2
32Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,72m2
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,41100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m
38Lắp đặt côn nhựa , ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33100m
40Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
52Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật theo chương V263,4m
53Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V130,86m2
54Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8682tấn
55Vệ sinh cửa, vách nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,208m2
56Lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,26m2
57Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8682tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,34m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V218,681m2
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V420m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V220m
64Máy điều hòa nhiệt độ 12000BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4máy
66Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
74Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5822m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1154m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,8m2
79Lát gạch bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0875m2
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,5864m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,5864m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,3456m3
C SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,6331m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V166,2341m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,1311m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,47m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,633m2
6Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,538m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,0951m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,49m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,08m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,49m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,08m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,57m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,107100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
16Quả cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V387,8795m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V226,5525m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V425,482m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V452,278m2
21Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V21m2
22Lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệYêu cầu kỹ thuật theo chương V21m2
23Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,21m2
25Thay thế toàn bộ công tắc, ổ cắm điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1TG
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8666m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8666m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,4664m3
D SỬA CHỮA NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,3468m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,2954m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,0514m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,08m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4176m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,08m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4176m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4976m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Quả cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
13Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,555m2
14Lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,555m2
15Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,21m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,8092m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,838m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,318m2
20Thay thế toàn bộ công tắc, ổ cắm điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1TG
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7777m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7777m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1108m3
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V104,2773m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,2773m2
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3968m3
4Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4502100kg
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,961m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,961m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,844m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,4155m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,4155m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,9437m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V122,3592m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V119,3088m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1012m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1012m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4048m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9m3
17Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0645100m3
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,6m3
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2gốc
23Di chuyển, trồng lại 02 cây cau vuaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cây
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,47m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,147m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,972m3
27Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
28Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 cột
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
31Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096tấn
32Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4176100m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,37m3
35Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,637m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,212m3
37Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3106tấn
38Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mYêu cầu kỹ thuật theo chương V131 cột
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
41Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
42Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0158100m2
44Camera giám sátYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
45Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorYêu cầu kỹ thuật theo chương V81 thiết bị
46Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V81 thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy khoan bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy thủy bình Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy cắt, uốn cốt thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi côngĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->