Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717309-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210717212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:06:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,024,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,4912 m2
2 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
3 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
4 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
5 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8191 m2
6 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
7 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
8 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,06 m
9 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,609 m2
10 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,76 m
11 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,924 m2
12 Bia đá, chất liệu xanh đen, khắc chữ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9905 tấn
13 Lan can đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m3
14 Lư hương đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lan can đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 m3
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6907 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2924 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7416 100m2
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7102 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6198 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3061 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3738 m3
8 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2849 m3
9 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0726 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9266 100m3
11 Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
12 Lát gạch Cotto chữ công KT500x500mm2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,7776 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,568 m3
14 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ giả đá, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,83 m2
15 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5824 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 100m2
17 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,109 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1074 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2574 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7228 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2326 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0094 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 tấn
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2961 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1859 m3
27 Mua con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 cái
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 cái
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2352 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,6077 m2
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4693 100m2
32 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6933 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,7213 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,9328 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,7213 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,7757 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,497 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5842 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7227 100m2
40 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Lắp đặt đèn Led gắn cột 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
46 Lắp đặt đèn thờ 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt đèn pha Led hắt chữ 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
48 Lắp đặt đèn pha Led hắt sáng công trình 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt công tắc đôi-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m
53 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m
54 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 m
57 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
59 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
60 Cáp đồng trần M50 (Lấy theo giá dây dẫn sét đồng dẹt 25x3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
61 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ TRANG TRÍ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m2
6 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
11 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
12 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
14 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 m3
18 Khung bu long móng 4M24x300x300x750: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
20 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
21 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 choá
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bảng
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m
24 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
26 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
29 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
30 Khung bu long móng 4M16x260x260x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
31 Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cột
32 Lắp đặt đèn chùm(ELCH02/4- Chùm đèn trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
33 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bảng
34 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cửa
35 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cột
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
37 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0082 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0082 100m3
41 Trụ sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 100 m
43 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,35 m
44 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,9 m
45 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1125 100m
46 Thí nghiệm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4311 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,19 m2
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5352 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,32 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,2142 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8571 m3
11 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cấu kiện
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2821 m3
13 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,829 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6976 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1192 10m³/1km
16 Tháo dỡ đèn chiếu sáng (Vận dụng mã tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2373 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0008 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,194 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước gạch giả đá 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89 m2
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước gạch giả đá 100x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,038 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,228 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 1m2
15 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,765 m2
16 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0031 m3
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1181 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2686 m2
23 Chữ mi ca biển tên " ĐÀI TƯỞNG NIỆM HUYỆN SƠN ĐỘNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Vệ sinh đỉnh trụ cổng trước khi nâng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
25 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
26 Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2256 m3
27 Đắp vữa đỉnh cột trụ cổng tạo vát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7885 m2
29 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 1m2
31 Mác thép đỉnh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
32 Lắp dựng cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,825 m2
F KỲ ĐÀI - SÂN VƯỜN
1 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7363 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,358 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4024 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9715 100m3
6 Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7319 m3
7 Lát gạch Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 400x400, dày30 ± 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,319 m2
8 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2785 100m3
9 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,189 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7305 m3
11 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 (Gạch lát Granite kích thước 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,915 m2
12 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m3
13 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8575 m3
14 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,61 m
15 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,37 m
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,9835 m3
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,4482 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6634 m2
19 Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,096 m3
20 Đắp đất mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.037059E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.207411E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.012.353.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.012.353.000(VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh). -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng. -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.353.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.024.706.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->