Gói thầu: Mua sắm máy móc, trang thiết bị phòng học chuyên dùng, phòng học phổ thông, phòng phương tháp khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, trang thiết bị phòng học chuyên dùng, phòng học phổ thông, phòng phương tháp khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:16:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong thời gian từ 01/01/2018 đến nay. - Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/ Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản chưng thực), Hóa đơn sao y bản chính. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên một trong các Chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 2 | Máy tính để bàn học viên | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 3 | Màn hình máy tính | 17 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 4 | Cáp tín hiệu HDMI | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 5 | Tăng âm truyền thanh chuyên dụng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 6 | Loa treo tường | 1 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 7 | Bộ micro không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 8 | Card âm thanh | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 9 | Dây cáp mạng | 0,5 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 10 | Hạt mạng | 0,5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 11 | Dây điện 2x1,5mm | 100 | mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 12 | Ổ điện | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 13 | Dây tín hiệu âm thanh | 50 | mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 14 | Ống ghen hộp | 60 | mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 15 | Ống ghen hộp | 40 | mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 16 | Linh phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 17 | Camera | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 18 | Loa treo tường | 2 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 19 | Âm ly | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 20 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 21 | Micro không dây | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 22 | Micro cổ ngỗng để bục | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 23 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 24 | Máy in LaserA4 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 25 | Dây tín hiệu âm thanh | 200 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 26 | Dây điện 2 x 1,5mm | 200 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 27 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 28 | Cáp tín hiệu HDMI 20m | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 29 | Switch 5 port | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 30 | Bút chỉ laze | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 31 | Đồng hồ treo tường | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 32 | Hệ thống bảng biểu (1 bộ gồm 8 cái) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 33 | Linh phụ kiện lắp đặt | 2 | HT | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG PP KHOA GIÁO VIÊN | |
| 34 | Loa treo tường | 1 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 35 | Âm ly | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 36 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 37 | Máy tính để bàn (Giáo viên) | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 38 | Màn hình máy tính | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 39 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 40 | Bút chỉ laze | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 41 | Dây tín hiệu âm thanh | 100 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 42 | Dây điện 2 x 2,5mm | 100 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 43 | Ống gent hộp | 100 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 44 | Gen bán nguyệt loại trung | 20 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 45 | Giá treo máy chiếu 1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 46 | Cáp tín hiệu HDMI | 2 | Dây | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 47 | Cáp tín hiệu HDMI 25m | 2 | Dây | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 48 | Switch mạng 16 Post | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 49 | Dây mạng thùng 305m | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 50 | Nhân mặt đế | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 51 | Ổ cắm đôi 16A+chân đế | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 52 | Bàn máy tính | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 53 | Ghế xoay | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 54 | Bảng biểu, sơ đồ chiến thuật (01 bộ gồm 2 cái) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 55 | Linh phụ kiện lắp đặt | 1 | Túi | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG CD QUÂN CHỦNG | |
| 56 | Máy chiếu | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 57 | Loa treo tường | 4 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 58 | Âm ly | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 59 | Đồng hồ treo tường | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 60 | Giá treo máy chiếu 1 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 61 | Dây tín hiệu âm thanh | 400 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 62 | Dây điện 2 x 1,5mm | 400 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 63 | Micro cổ ngỗng để bục | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 64 | Ổ điện | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 65 | Cáp tín hiệu HDMI | 12 | Dây | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 66 | Bút chỉ laze | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 67 | Ống gent hộp | 400 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 68 | Linh phụ kiện lắp đặt | 4 | Phòng | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| 69 | Máy tính để bàn (giáo viên) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 70 | Máy tính để bàn (học viên) | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 71 | Switch 24 port | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 72 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 73 | Dây cáp mạng | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 74 | Hạt mạng | 0,5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 75 | Dây điện 2x1,5 | 100 | mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 76 | Ổ điện | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 77 | Ống ghen hộp nhỏ | 100 | mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 78 | Ghent bán nguyệt loại đại | 5 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 79 | Linh phụ kiện, lắp đặt | 1 | Phòng | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 80 | Bàn máy tính | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 81 | Ghế xoay | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ | |
| 82 | Đồng hồ treo tường | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | NÂNG CẤP PHÒNG TRẮC NHIỆM TÂM LÝ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong thời gian từ 01/01/2018 đến nay. - Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/ Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản chưng thực), Hóa đơn sao y bản chính. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Quản lý kỹ thuật chung | 1 | Bằng đại học trở lên một trong các Chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi