Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị PCCN, BHLĐ thực hiện nhiệm vụ trọng tâm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748431-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị PCCN, BHLĐ thực hiện nhiệm vụ trọng tâm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210739634
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:16:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,497,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bơm cứu hỏa 70 Chiếc - Độ đẩy cao: 25m - Công suất bơm: 500 (l/phút) - Độ hút sâu: 7m - Tốc độ động cơ: 3600 vòng/ phút - Kiểu khởi động: Giật nổ - Phụ kiện đồng bộ: + Hướng dẫn sử dụng + Các cút nối đầu hút và đầu xả + 5m ống hút + 20m ống xả
2 Vòi chữa cháy D50 210 Cuộn - Chiều dài: 20±0,2 m - Chiều dày ống vải (mm): 0,87 - Đườg kính (ɸ): 50 - Áp suất sử dụng (Mpa): 1,6 - Áp suất thử nghiệm (Mpa): 2,0 - Áp suất phá hủy (Mpa): 2,4
3 Vòi chữa cháy D65 210 Cuộn - Chiều dài: 20±0,2 m - Chiều dày ống vải (mm): 0,87 - Đườg kính (ɸ): 65 - Áp suất sử dụng (Mpa): 1,6 - Áp suất thử nghiệm (Mpa): 2,0 - Áp suất phá hủy (Mpa): 2,4
4 Quần áo phòng cháy chữa cháy 120 Bộ - Thời gian đốt liên tục: hướng dọc ≤ 5s, hướng ngang ≤5s - Thời gian đốt lửa nhỏ: hướng dọc ≤ 5s, hướng ngang ≤ 5s - Độ bền kéo đứt: ≥450N - Độ thấm ẩm ≥4000g / m2 • 24h - Tỷ lệ co rút ≤ 1,0%
5 Quần áo chống hóa chất, chống axit, chống oxi hóa cao 30 Bộ - Làm từ vải bảo vệ chống hóa chất Plavitex Chemo. - Tay áo có dây buộc gió như một lớp bảo vệ bổ sung chống lại hóa chất. Sử dụng trong các điều kiện làm việc khác nhau có thể tiếp xúc với axit và kiềm. - Các đường may chắc chắn, có khả năng chống rách. - Độ dày: 0,43 mm - Kèm theo mũ bảo hộ
6 Đồng hồ đo điện trở đất 60 Chiếc - Dải đo: + Điện trở: 0~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω + Điện áp đất: [50,60Hz]: 0~200V AC - Độ chính xác: +Điện trở: ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange); ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange) + Điện áp đất: ±1%rdg±4dgt - Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 6 Phụ kiện: + 01 Bộ dây đo kéo dài: Đỏ-20m, vàng-10m, Xanh-5m + 01 Bộ cọc nối đất + 01 Bộ dây đo cho đồng hồ + Pin: R6P (AA) × 6 + Hướng dẫn sử dụng
7 Thang nhôm 36 Chiếc - Loại thang: Thang rút chữ A - Vật liệu: Hợp kim nhôm - Tải trọng tối đa: 120 kg - Hộp khóa khóa an toàn tự động - Chiều cao chữ A1/A2 : 1,4/2,5 m - Chiều cao chữ I1/I2 (ruỗi thẳng) : 2,9/5,4 m - Số bậc chữ A thu gọn : 5 bậc - Số bậc chữ A kéo dài : 9 bậc - Bao gồm: bộ chân chống phụ
8 Bình xịt phòng cháy chữa cháy 12 Bình - Không độc hại, không dẫn điện - Áp dụng lên được trên cơ thể người, khóa nhiệt - Khoảng cách phun: 2-3 mét - Áp lực phun: 9±1 kgf/cm2 - Thời gian phun hết 1 bình: 25±3 Giây - Nhiệt độ bảo quản: từ 0 đến 90 oC
9 Bình xịt Nano bảo vệ điện tử 5 Bình Chức năng: - Ngăn chặn và kiểm soát ăn mòn trên tất cả các bề mặt kim loại bằng phương pháp vi màng. Tiêu chí yêu cầu: - An toàn trên các thiết bị điện tử: Điện áp đánh thủng không dưới 39kV qua kiểm định của cơ quan có chức năng thuộc Bộ Quốc Phòng Việt Nam. - Đáp ứng tối thiểu 500 tiếng bảo vệ liên tục trong sương muối theo tiêu chuẩn ASTM B-117 qua kiểm định của cơ quan có chức năng thuộc Bộ Quốc Phòng Việt Nam. - Đạt tiêu chuẩn quân sự của Nước sản xuất về Siêu vi màng kháng nước chứa hợp chất chống ăn mòn, chứng nhận bởi cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Quốc Phòng của quốc gia đó. - Không chưa sáp hay các hợp chất Silicone Thông số đặc tính: + Dung tích: 473ml (16oz) + Phương pháp sử dụng: Phun xịt + Độ nhớt (40⁰C): 33.2 + Độ nhớt (100⁰C): 7.0 + Điện áp đánh thủng: tối thiểu 39,000V + Điểm chớp cháy: > 132⁰C + Độ dày vi màng: tối đa 12µm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24607E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.896.332.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót… trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->