Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí dự phòng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737667-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính trị khu vực I
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí dự phòng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210693323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:28:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo hè
1 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 128,6739 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 145,5983 m2
3 Phá bỏ cây vạn tuế Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cây
4 Bóc dỡ lớp đất hiện trạng bồn cây Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 95,896 m3
5 Phá dỡ nắp đan bê tông Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,32 m3
6 Tháo dỡ cột đèn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cột
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2926 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2926 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (5km tiếp theo) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2926 100m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 65,76 m3
11 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên nhám bề mặt 600x300x30mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 657,6 m2
12 Bê tông lót móng , đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,1089 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa bồn cây 15x18x100cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 190,038 m
14 Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 184,66 m
15 Công tác ốp đá tự nhiên màu ghi sáng dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 145,5983 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9026 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,1775 m2
18 Trồng cây huyết dụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 Cây
19 Trồng cây lan ý Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 259 Cây
20 Trồng cây dâm bụt bui tròn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 28 Cây
21 Trồng cây hoa giấy bụi trắng hồng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 Cây
22 Trồng cây Ánh Dương Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 98 Cây
23 Trồng cây cúc tần Ấn Độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 238 Bụi
24 Trồng Cỏ Nhật Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 291 m2
25 Bồi đất màu trồng cây Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 95,896 1m3
26 Cột đèn sân vườn, chân đế gang đúc, thân thép chùm hoa lá 4 bóng + khung móng + bóng led, cột sơn màu xanh đen Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
27 Nhân công lắp dựng khung móng cho cột đèn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
28 Nhân công lắp dựng cột đèn bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cột
29 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,32 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0208 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0459 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
B Cáp ngầm
1 Lắp đặt cáp 4x185mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,32 km/dây
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 320 m
3 Cắt nền bê tông trên hè rộng 0,6m sâu 10cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 23 10m
4 Phá dỡ nền bê tông trên hè không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,38 m3
5 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3877 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,7713 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,375 m3
8 Gạch chỉ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.250 viên
9 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 250 m
10 Rải lưới báo hiệu cáp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,25 100m2
11 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,25 1000v
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5938 100m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, hoàn trả mặt bằng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,8 m2
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, hoàn trả mặt bằng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,38 m3
15 Cắt nền đường bê tông rộng 0,6m sâu 10cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 10m
16 Phá dỡ nền đường bê tông không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,755 m3
17 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0587 100m3
18 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,8725 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,925 m3
20 Gạch chỉ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 270 viên
21 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 m
22 Rải lưới báo hiệu cáp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,15 100m2
23 Xếp gạch chỉ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,27 1000v
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0638 100m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, hoàn trả mặt bằng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,24 m3
26 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,18 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D160/125 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,93 100m
28 Ống thép D125 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 m
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D125 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3 100m
30 Mốc đánh dấu cáp ngầm hạ thế sứ tráng kem Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 28 cái
31 Lắp đặt mốc đánh dấu cáp ngầm hạ thế sứ tráng kem Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 28 cái
32 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-250A-36KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
33 Đầu cốt đồng ép 2 lỗ (185mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
34 Đấu nối cáp vào tủ điện tổng nhà thư viện và trạm biến áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 hm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.077E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải bao gồm các hạng mục sau: + Thi công hạng mục hè, đường; + Thi công đường dây cáp ngầm. Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bao gồm nhiều hạng mục khác thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính phần hạng mục Thi công hạng mục hè, đường và Thi công đường dây cáp ngầm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->