Gói thầu: USTH 48 Thi công xây dựng và nâng cấp trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp trang thiết bị Hội trường tầng 8, Nhà A21, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 48 Thi công xây dựng và nâng cấp trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp trang thiết bị Hội trường tầng 8, Nhà A21, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:24:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,657,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ATLĐ, VSMT, BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2768 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2768 | 100m2 |
| 3 | Gia công rào tôn, khung thép hộp quây khu tập kết vật liệu, chất thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 4 | Lắp dựng rào tôn, khung thép hộp quây khu tập kết vật liệu, chất thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ghế ngồi , trang thiết bị | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 330 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 416,303 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2451 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, hệ thống sàn thép, thông gió, điều hòa cũ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 71,1486 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 576,1972 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,6232 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,7717 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 90,4184 | m2 |
| 12 | Bốc xếp tập kết phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,0539 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,0539 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 23m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,0539 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,0539 | m3 |
| 16 | Bốc xếp - ghế hội trường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 58,59 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ghế hội trường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 58,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 23m tiếp theo - ghế hội trường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 58,59 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,0539 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,0539 | m3 |
| C | CẢI TẠO - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,7629 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn khán đài, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,3876 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5051 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,8151 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.185,892 | ck |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 724,948 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm. 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 724,948 | m2 |
| D | CẢI TẠO - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 656,2412 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,601 | m2 |
| 3 | Lát đá cổ bậc, đá granit nhân tạo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 472,3462 | m2 |
| 5 | Lát tam cấp gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 166,69 | m2 |
| 6 | Thi công thảm trải sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 79 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ cầu thang, gạch 45mmx95mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,01 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông có lớp PU chống nóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2451 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp biên KT: 600x0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64,632 | m |
| 10 | Máng inox 304, KT: 200x200x200x0.45mm thu nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 39,46 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9866 | 100m |
| 12 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm gia cố cho hệ thống trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,4278 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,4278 | tấn |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 448,848 | m2 |
| 15 | SXLD hệ khung dàn thép mạ kẽm ốp tấm nội thất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8272 | tấn |
| 16 | Tấm rockwood dày 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 310 | m2 |
| 17 | Ốp vách nội thất tấm MDF dán venner dày 15mm, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 310 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,9151 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 247,0574 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 448,848 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 448,848 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 169,575 | m2 |
| 23 | SXLD cửa gỗ nhóm II, cửa chính 2 cánh mở quay ra vào hội trường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 24 | SXLD Khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,4 | m |
| 25 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | khóa cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | SXLD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 29 | SXLD vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 30 | Phông, rèm sân khấu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 117,7 | m2 |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng, gạch, cát, đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 186,7544 | tấn |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng, gạch, cát, đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 186,7544 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm -- xi măng, gạch, cát, đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 186,7544 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23m tiếp theo - xi măng, gạch, cát, đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 186,7544 | tấn |
| 35 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2282 | 1000v |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2282 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2282 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2282 | 1000v |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,618 | tấn |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,618 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,618 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,618 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2451 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển máy móc, thiết bị điện, điều hòa, thông gió, các loại vật tư khác (bao gồm tháo dỡ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| E | CẢI TẠO - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB - 3P - 250A- 36KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCCB - 3P - 125A- 30KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 50A- 30KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 32A- 30KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Ampe kế 300A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng 300/5A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Vôn kế 500V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 3P + N - 100A (kích thước 20x3-500m) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Công tơ điện 3 pha điện tử | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | RCBO - 3P-50A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Thanh cái đồng 3P+N - 100A (kích thước 20x3-500m) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Đèn máng lắp nổi 1 bóng led, 1x18W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Đèn downlight LED âm trần, mặt kính mờ công suất 16W- Rạng Đông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 238 | bộ |
| 32 | Đèn led dây cs 1m/1w | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 33 | Đèn led panel âm trần KT 600x1200, cs 72w- Rạng Đông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x150mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x35mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 39 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 40 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-150mm2, 450/750V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-35mm2, 450/750V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 45 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 46 | Ống luồn PVC D40, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 49 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 50 | Ống gen mềm PVC D16, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 51 | Thang cáp 300x100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Máng cáp 300x100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| F | CẢI TẠO - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kT 500x300 + chớp chống hắt + lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tiêu âm đường ống gió, tôn dày 2mm, bông thủy tinh 64kg/m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Côn thép mạ kẽm 350x200, tôn dày 0.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Côn thu thép mạ kẽm 350x200/200x200, tôn dày 0.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn thu thép mạ kẽm 200x200/150x150, tôn dày 0.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chân rẽ chuyển tiết diện, thép mạ kẽm 350x200/150x150, tôn dày 0.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chân rẽ chuyển tiết diện, thép mạ kẽm 350x200/200x200, tôn dày 0.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chân rẽ chuyển tiết diện, thép mạ kẽm 200x200/200x200, tôn dày 0.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chân rẽ chuyển tiết diện, thép mạ kẽm 200x200/150x150, tôn dày 0.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp 350x200, tôn dày 0.6mmm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200, tôn dày 0.6mmm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió hộp 150x150, tôn dày 0.6mmm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Chuyển tiết diện thép mạ kẽm 150x150/D150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Van điều chỉnh lưu lượng thép mạ kẽm KT 150x150, tôn dày 0,6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Cút cong 90 độ KT 350x200, tôn dày 0,6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút cong 90 độ KT 150x150, tôn dày 0,6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | MCCB - 3P - 125A- 20KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCCB - 3P - 100A- 20KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCCB - 1P - 25A- 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | MCCB - 1P - 16A- 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Ampe kế 200A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Biến dòng 200/5A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Vôn kế 500V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Chuyển mạch vôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng 3P + N - 100A (kích thước 20x3-500m) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 30 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Cửa gió cấp nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3 kiểu Diffiusser 1200x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3 kiểu Diffiusser 1200x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Hộp tiêu âm gió hồi cho dàn lạnh KT 950x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 35 | Hộp tiêu âm và côn cấp gió hồi cho dàn lạnh KT 950x300/500x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 36 | Ống gió thép mạ kẽm, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3, tôn dày 0.8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 37 | Côn thu 500x300/300x300, tôn dày 0.8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Ống gió mềm D250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 39 | BỘ chia gas/ dịch các loại. kèm bảo ôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 40 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D6,4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.5 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 42 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.9 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 44 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D19.1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D22.2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 46 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D28.6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D34.9 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D43.3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm , bảo ôn Aeroflex dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm , bảo ôn Aeroflex dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm , bảo ôn Aeroflex dày 13mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm , bảo ôn Aeroflex dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm , bảo ôn Aeroflex dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22.2mm , bảo ôn Aeroflex dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm , bảo ôn Aeroflex dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm , bảo ôn Aeroflex dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 43,3mm, bảo ôn Aeroflex dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 59 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 60 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D63 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | bảo ôn ống D27 Aeroflex dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 63 | bảo ôn ống D34 Aeroflex dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 64 | bảo ôn ống D42 Aeroflex dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 65 | bảo ôn ống D63 Aeroflex dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 66 | Bộ điều khiển điều hòa lắp tường (remote) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Cáp ĐK dùng cho remote controler STP (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 68 | Cáp điều khiển dùng nối cực ngoài, cực trong (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 69 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 70 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC, 02xCV-(1x1.5mm2), 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 71 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC, 02xCV-(1x2.5mm2), 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 72 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x35mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Ống luồn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 75 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ: Thiết bị điều hòa trung tâm (VRV, VRF) | |||
| 1 | Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh): - Công Suất lạnh: 46HP (444.000BTU) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh 2 chiều loại âm trần nối ống gió, - Công Suất lạnh: 47.800BTU | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Cửa gió cấp nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3 kiểu Diffiusser 1200x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển điều hòa lắp tường (remote) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: Thiết bị thông gió | |||
| 1 | Quạt thải hướng trục cấp khí tươi, - Lưu lượng: 4000 m3/h, - Áp suất: 350PA, - Công suất điện: 0,5KW | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3 kiểu Diffiusser 1200x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ: Hệ thống màn hình led trung tâm và các phụ kiện đi kèm | |||
| 1 | Card truyền | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Card nhận | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 3 | Modul Led P2.5 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 441 | Bộ |
| 4 | Modul nguồn cấp 5V40A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xử lý kết nối | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điện cấp nguồn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ để thiết bị | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dây cấp nguồn, dây điều khiển bảng Led (Dây 1 pha, 3 pha...) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 10 | Hệ khung thép đỡ Bảng Led | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tín hiệu trọn bộ HDMI, Cáp tín hiệu Cat6 . | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 12 | Dây tín hiệu trọn bộ Cat6 . | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 13 | Ốp gỗ xung quanh màn hình LED | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Vật tư phụ thi công, | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ: Hệ thống màn hình led hai bên màn hình trung tâm và các phụ kiện đi kèm | |||
| 1 | Card truyền | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Card nhận | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Modul Led P2.5 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 240 | Bộ |
| 4 | Modul nguồn cấp 5V40A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xử lý kết nối | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Dây cấp nguồn, dây điều khiển bảng Led (Dây 1 pha, 3 pha...) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ |
| 8 | Hệ khung thép đỡ Bảng Led | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Dây tín hiệu trọn bộ HDMI, Cáp tín hiệu Cat6 . | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ |
| 10 | Dây tín hiệu trọn bộ Cat6 . | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ |
| 11 | Ốp gỗ xung quanh màn hình LED | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Vật tư phụ thi công, | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ: Hệ thống âm thanh phòng học hội trường | |||
| 1 | Loa gắn trần 60W, treo cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Loa siêu trầm - có móc treo, 60W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Micro không dây cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Mixer Ma trận 8x8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mô-đun ngõ vào mức Line | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mô-đun ngõ vào RCA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mô-đun ngõ ra mức Line | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mô-đun thu Micro không dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bộ chia anten | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ăn-ten kéo dài nối ra ngoài hội trường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Micro độ nhạy cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tăng âm tăng cường công suất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Cáp âm thanh chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 14 | Phụ kiện ống chống cháy cho cáp âm thanh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Tủ để thiết bị | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ: Thiết bị máy chiếu hội trường | |||
| 1 | Giá máy chiếu chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp đựng màn chiếu trung tâm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá máy chiếu chuyên dụng hai bên màn chiếu trung tâm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng màn chiếu chuyên dụng hai bên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| M | PHẦN THIẾT BỊ: Lắp đặt, chuyển giao | |||
| 1 | Dịch vụ thi công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao màn hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Dịch vụ thi công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao màn hình hai bên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ |
| 3 | Dịch vụ thi công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao hệ thống âm thanh hội nghị | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 4 | Dịch vụ thi công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao hệ thống màn chiếu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ: BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ghế Đại Biểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | chỗ |
| 2 | Bàn cố định | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 3 | Ghế cố định | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 330 | chỗ |
| 4 | Bàn đại biểu, Kích thước loại HT01: 1250 x 500 x 750mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bàn đại biểu, Kích thước loại HT02: 1720 x 500 x 750mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi