Gói thầu: USTH 48 Thi công xây dựng và nâng cấp trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp trang thiết bị Hội trường tầng 8, Nhà A21, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747482-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Tên gói thầu USTH 48 Thi công xây dựng và nâng cấp trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp trang thiết bị Hội trường tầng 8, Nhà A21, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT 20210739283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:24:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,657,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ATLĐ, VSMT, BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,2768 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,2768 100m2
3 Gia công rào tôn, khung thép hộp quây khu tập kết vật liệu, chất thải Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 80 m2
4 Lắp dựng rào tôn, khung thép hộp quây khu tập kết vật liệu, chất thải Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 80 m2
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,64 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,6 m
3 Tháo dỡ hệ thống ghế ngồi , trang thiết bị Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 330 bộ
4 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 416,303 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,2451 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, hệ thống sàn thép, thông gió, điều hòa cũ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,5 tấn
7 Tháo dỡ sàn gỗ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 71,1486 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 576,1972 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 17,6232 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,7717 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 90,4184 m2
12 Bốc xếp tập kết phế thải các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 97,0539 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 97,0539 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 23m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 97,0539 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 97,0539 m3
16 Bốc xếp - ghế hội trường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 58,59 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ghế hội trường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 58,59 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 23m tiếp theo - ghế hội trường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 58,59 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 97,0539 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 97,0539 m3
C CẢI TẠO - KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,7629 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn khán đài, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,3876 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5051 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,8151 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.185,892 ck
6 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 724,948 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm. 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 724,948 m2
D CẢI TẠO - KIẾN TRÚC
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 656,2412 m2
2 Lát đá mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,601 m2
3 Lát đá cổ bậc, đá granit nhân tạo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,17 m2
4 Lát nền gạch granit 600x600 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 472,3462 m2
5 Lát tam cấp gạch granit 600x600 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 166,69 m2
6 Thi công thảm trải sàn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 79 m2
7 Ốp gạch thẻ cầu thang, gạch 45mmx95mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,01 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông có lớp PU chống nóng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,2451 100m2
9 Tôn úp nóc, úp biên KT: 600x0,45mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 64,632 m
10 Máng inox 304, KT: 200x200x200x0.45mm thu nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 39,46 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9866 100m
12 Gia công hệ khung thép mạ kẽm gia cố cho hệ thống trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,4278 tấn
13 Lắp dựng hệ khung dàn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,4278 tấn
14 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 448,848 m2
15 SXLD hệ khung dàn thép mạ kẽm ốp tấm nội thất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8272 tấn
16 Tấm rockwood dày 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 310 m2
17 Ốp vách nội thất tấm MDF dán venner dày 15mm, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 310 m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 17,9151 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 247,0574 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 448,848 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 448,848 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 169,575 m2
23 SXLD cửa gỗ nhóm II, cửa chính 2 cánh mở quay ra vào hội trường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,64 m2
24 SXLD Khuôn cửa kép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,4 m
25 Bản lề cối Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
26 khóa cửa gỗ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Bản lề thủy lực Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
28 SXLD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,68 m2
29 SXLD vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,52 m2
30 Phông, rèm sân khấu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 117,7 m2
31 Bốc lên bằng thủ công - xi măng, gạch, cát, đá Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 186,7544 tấn
32 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng, gạch, cát, đá Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 186,7544 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm -- xi măng, gạch, cát, đá Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 186,7544 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23m tiếp theo - xi măng, gạch, cát, đá Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 186,7544 tấn
35 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,2282 1000v
36 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,2282 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,2282 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,2282 1000v
39 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,618 tấn
40 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,618 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,618 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,618 tấn
43 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,2451 100m2
44 Vận chuyển máy móc, thiết bị điện, điều hòa, thông gió, các loại vật tư khác (bao gồm tháo dỡ) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 ht
E CẢI TẠO - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 MCCB - 3P - 250A- 36KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
2 MCCB - 3P - 125A- 30KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 MCCB - 3P - 50A- 30KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
4 MCCB - 3P - 32A- 30KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 hộp
6 Ampe kế 300A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Biến dòng 300/5A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Vôn kế 500V Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch vôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Thanh cái đồng 3P + N - 100A (kích thước 20x3-500m) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 m
12 Bộ cầu chì 3x2A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Công tơ điện 3 pha điện tử Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
15 RCBO - 3P-50A-6KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
16 MCB - 2P - 20A- 6KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15 cái
17 MCB - 1P - 16A- 4.5KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 hộp
19 Thanh cái đồng 3P+N - 100A (kích thước 20x3-500m) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Bộ cầu chì 3x2A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 RCBO - 2P-25A-30mA-6KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
23 MCB - 1P - 10A- 4.5KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
24 MCB - 1P - 20A- 4.5KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 hộp
26 Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
27 Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 cái
29 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 48 cái
30 Đèn máng lắp nổi 1 bóng led, 1x18W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 bộ
31 Đèn downlight LED âm trần, mặt kính mờ công suất 16W- Rạng Đông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 238 bộ
32 Đèn led dây cs 1m/1w Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 350 m
33 Đèn led panel âm trần KT 600x1200, cs 72w- Rạng Đông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
34 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x150mm2-0,6/1kV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
35 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x35mm2-0,6/1kV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
36 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m
37 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m
38 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.000 m
39 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2.400 m
40 Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-150mm2, 450/750V Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
41 Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-35mm2, 450/750V Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
42 Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750V Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m
43 Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m
44 Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 500 m
45 Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.200 m
46 Ống luồn PVC D40, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
47 Ống luồn PVC D25, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m
48 Ống luồn PVC D20, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 500 m
49 Ống luồn PVC D16, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 900 m
50 Ống gen mềm PVC D16, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 300 m
51 Thang cáp 300x100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m
52 Máng cáp 300x100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m
F CẢI TẠO - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 máy
2 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kT 500x300 + chớp chống hắt + lưới chắn côn trùng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Tiêu âm đường ống gió, tôn dày 2mm, bông thủy tinh 64kg/m3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 m
5 Côn thép mạ kẽm 350x200, tôn dày 0.6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Côn thu thép mạ kẽm 350x200/200x200, tôn dày 0.6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Côn thu thép mạ kẽm 200x200/150x150, tôn dày 0.6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Chân rẽ chuyển tiết diện, thép mạ kẽm 350x200/150x150, tôn dày 0.6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Chân rẽ chuyển tiết diện, thép mạ kẽm 350x200/200x200, tôn dày 0.6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Chân rẽ chuyển tiết diện, thép mạ kẽm 200x200/200x200, tôn dày 0.6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Chân rẽ chuyển tiết diện, thép mạ kẽm 200x200/150x150, tôn dày 0.6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt ống thông gió hộp 350x200, tôn dày 0.6mmm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m
13 Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200, tôn dày 0.6mmm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt ống thông gió hộp 150x150, tôn dày 0.6mmm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
15 Chuyển tiết diện thép mạ kẽm 150x150/D150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
16 Van điều chỉnh lưu lượng thép mạ kẽm KT 150x150, tôn dày 0,6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
17 Cút cong 90 độ KT 350x200, tôn dày 0,6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Cút cong 90 độ KT 150x150, tôn dày 0,6mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
19 MCCB - 3P - 125A- 20KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
20 MCCB - 3P - 100A- 20KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
21 MCCB - 1P - 25A- 6KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
22 MCCB - 1P - 16A- 6KA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
23 Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 hộp
24 Ampe kế 200A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Biến dòng 200/5A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Vôn kế 500V Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Chuyển mạch vôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Thanh cái đồng 3P + N - 100A (kích thước 20x3-500m) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 m
30 Bộ cầu chì 3x2A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
31 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt Cửa gió cấp nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3 kiểu Diffiusser 1200x200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 cái
33 Lắp đặt Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3 kiểu Diffiusser 1200x600 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18 cái
34 Hộp tiêu âm gió hồi cho dàn lạnh KT 950x300mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 hộp
35 Hộp tiêu âm và côn cấp gió hồi cho dàn lạnh KT 950x300/500x300mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 hộp
36 Ống gió thép mạ kẽm, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3, tôn dày 0.8mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 33 m
37 Côn thu 500x300/300x300, tôn dày 0.8mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Ống gió mềm D250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 50 m
39 BỘ chia gas/ dịch các loại. kèm bảo ôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 bộ
40 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D6,4 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
41 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.5 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,25 100m
42 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
43 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.9 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 100m
44 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D19.1 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
45 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D22.2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,45 100m
46 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D28.6 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
47 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D34.9 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
48 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D43.3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
49 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm , bảo ôn Aeroflex dày 9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
50 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm , bảo ôn Aeroflex dày 9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,25 100m
51 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm , bảo ôn Aeroflex dày 13mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm , bảo ôn Aeroflex dày 9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 100m
53 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm , bảo ôn Aeroflex dày 19mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
54 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22.2mm , bảo ôn Aeroflex dày 19mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,45 100m
55 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm , bảo ôn Aeroflex dày 19mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
56 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm , bảo ôn Aeroflex dày 19mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
57 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 43,3mm, bảo ôn Aeroflex dày 19mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
58 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 100m
59 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5 100m
60 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
61 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D63 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
62 bảo ôn ống D27 Aeroflex dày 9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 100m
63 bảo ôn ống D34 Aeroflex dày 9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5 100m
64 bảo ôn ống D42 Aeroflex dày 9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
65 bảo ôn ống D63 Aeroflex dày 9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
66 Bộ điều khiển điều hòa lắp tường (remote) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
67 Cáp ĐK dùng cho remote controler STP (2x1.5)mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 300 m
68 Cáp điều khiển dùng nối cực ngoài, cực trong (2x1.5mm2) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 250 m
69 Ống luồn PVC D20, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 500 m
70 Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC, 02xCV-(1x1.5mm2), 0.6/1kv Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 600 m
71 Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC, 02xCV-(1x2.5mm2), 0.6/1kv Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 160 m
72 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 50 m
73 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x35mm2-0,6/1kV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
74 Ống luồn HDPE D65/50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
75 Ống luồn PVC D25, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 150 m
76 Ống luồn PVC D20, phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 300 m
G PHẦN THIẾT BỊ: Thiết bị điều hòa trung tâm (VRV, VRF)
1 Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh): - Công Suất lạnh: 46HP (444.000BTU) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Dàn lạnh 2 chiều loại âm trần nối ống gió, - Công Suất lạnh: 47.800BTU Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 bộ
3 Cửa gió cấp nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3 kiểu Diffiusser 1200x200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 bộ
4 Bộ điều khiển điều hòa lắp tường (remote) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 bộ
5 Điều hòa 1 chiều 24000BTU Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
H PHẦN THIẾT BỊ: Thiết bị thông gió
1 Quạt thải hướng trục cấp khí tươi, - Lưu lượng: 4000 m3/h, - Áp suất: 350PA, - Công suất điện: 0,5KW Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió bọc cách nhiệt dày 15mm, K=0.023KW, tỷ trọng 25kg/m3 kiểu Diffiusser 1200x200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18 bộ
I PHẦN THIẾT BỊ: Hệ thống màn hình led trung tâm và các phụ kiện đi kèm
1 Card truyền Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 Cái
2 Card nhận Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 90 Cái
3 Modul Led P2.5 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 441 Bộ
4 Modul nguồn cấp 5V40A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 74 bộ
5 Bộ xử lý hình ảnh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ xử lý kết nối Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Tủ điện cấp nguồn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Tủ để thiết bị Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Dây cấp nguồn, dây điều khiển bảng Led (Dây 1 pha, 3 pha...) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
10 Hệ khung thép đỡ Bảng Led Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
11 Dây tín hiệu trọn bộ HDMI, Cáp tín hiệu Cat6 . Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
12 Dây tín hiệu trọn bộ Cat6 . Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
13 Ốp gỗ xung quanh màn hình LED Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 35 m
14 Vật tư phụ thi công, Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
J PHẦN THIẾT BỊ: Hệ thống màn hình led hai bên màn hình trung tâm và các phụ kiện đi kèm
1 Card truyền Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 Cái
2 Card nhận Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 Cái
3 Modul Led P2.5 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 240 Bộ
4 Modul nguồn cấp 5V40A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 bộ
5 Bộ xử lý hình ảnh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Bộ xử lý kết nối Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Dây cấp nguồn, dây điều khiển bảng Led (Dây 1 pha, 3 pha...) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Hệ
8 Hệ khung thép đỡ Bảng Led Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Bộ
9 Dây tín hiệu trọn bộ HDMI, Cáp tín hiệu Cat6 . Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Hệ
10 Dây tín hiệu trọn bộ Cat6 . Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Hệ
11 Ốp gỗ xung quanh màn hình LED Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 45 m
12 Vật tư phụ thi công, Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Hệ
K PHẦN THIẾT BỊ: Hệ thống âm thanh phòng học hội trường
1 Loa gắn trần 60W, treo cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
2 Loa siêu trầm - có móc treo, 60W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Micro không dây cầm tay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Mixer Ma trận 8x8 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Mô-đun ngõ vào mức Line Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Mô-đun ngõ vào RCA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Mô-đun ngõ ra mức Line Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Mô-đun thu Micro không dây Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Bộ chia anten Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Ăn-ten kéo dài nối ra ngoài hội trường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Micro độ nhạy cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Tăng âm tăng cường công suất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Cáp âm thanh chuyên dụng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 350 m
14 Phụ kiện ống chống cháy cho cáp âm thanh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 400 m
15 Tủ để thiết bị Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
L PHẦN THIẾT BỊ: Thiết bị máy chiếu hội trường
1 Giá máy chiếu chuyên dụng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Hộp đựng màn chiếu trung tâm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Giá máy chiếu chuyên dụng hai bên màn chiếu trung tâm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Hộp đựng màn chiếu chuyên dụng hai bên Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Bộ
M PHẦN THIẾT BỊ: Lắp đặt, chuyển giao
1 Dịch vụ thi công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao màn hình Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
2 Dịch vụ thi công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao màn hình hai bên Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Hệ
3 Dịch vụ thi công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao hệ thống âm thanh hội nghị Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
4 Dịch vụ thi công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao hệ thống màn chiếu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
N PHẦN THIẾT BỊ: BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG
1 Ghế Đại Biểu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25 chỗ
2 Bàn cố định Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 33 cái
3 Ghế cố định Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 330 chỗ
4 Bàn đại biểu, Kích thước loại HT01: 1250 x 500 x 750mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Bàn đại biểu, Kích thước loại HT02: 1720 x 500 x 750mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->