Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747615-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210747223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:45:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,298,042,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bia ghi tên liệt sĩ phường Huyền Tụng
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9889 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2289 m3
4 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,67 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
10 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
11 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,78 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
14 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2289 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9087 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
19 Hoa bê tông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Viên
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6163 m3
22 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại (cần vận chuyển tổng 40m chỉ tính 10m khởi điểm, 30m vận chuyển phế thải đã tính trong định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6163 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6163 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6163 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7624 tấn
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7624 tấn
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7451 100m2
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7451 100m2
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2602 1000viên
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2602 1000viên
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4163 100m2
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4163 100m2
37 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 1000v
38 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 1000v
B Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã dương Quang,
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,31 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,07 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1047 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1047 m3
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7451 tấn
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7451 tấn
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m2
18 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m2
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
21 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 1000v
22 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 1000v
C Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Như cố
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,035 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,445 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0365 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0365 m3
D Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Thanh Thịnh
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,24 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
12 Khắc chữ chìm vào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0726 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0726 m3
E Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Cao Kỳ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9794 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4595 m3
4 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8067 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
10 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
11 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,15 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
14 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8067 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4595 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7814 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3884 m2
19 Hoa bê tông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Viên
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3884 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2957 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2957 m3
F Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Nguyên Phúc
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
G Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Cẩm Giàng
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
H Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Vi Hương
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
I Đền thờ Liệt sĩ huyện Na Rì
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,743 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,617 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,682 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,2692 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2166 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2166 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2166 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,2692 m2
10 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,682 m2
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,36 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100kg
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,424 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
24 Cột đèn Inox cao H=6m ( Bao gồm cả công lắp đặt, đèn cao áp, máng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9 m
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
J Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Kim Lư
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,32 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3647 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3647 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3647 m3
K Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Côn Minh
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2051 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2051 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2051 m3
L Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Hiệp Lực huyện Ngân Sơn
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3731 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3731 m3
M Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Thượng Giáo
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,035 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,445 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
12 Khắc chữ chìm vào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,433 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,433 m3
N Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Bằng Phúc
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4388 m2
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4388 m2
5 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
O Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Phương Viên
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4388 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4388 m2
4 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
6 Khắc chữ chìm vào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
P Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Đồng Thắng,
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
Q Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Bằng Lãng
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
R Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Ngọc Phái,
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.447E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->