Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:45:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,042,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bia ghi tên liệt sĩ phường Huyền Tụng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9889 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2289 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,67 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,78 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 14 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2289 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9087 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 19 | Hoa bê tông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Viên |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6163 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại (cần vận chuyển tổng 40m chỉ tính 10m khởi điểm, 30m vận chuyển phế thải đã tính trong định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6163 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6163 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6163 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7624 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7624 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7451 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7451 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2602 | 1000viên |
| 34 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2602 | 1000viên |
| 35 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 1000v |
| B | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã dương Quang, | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,31 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,07 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1047 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1047 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7451 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7451 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 1000v |
| C | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Như cố | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,035 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,445 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0365 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0365 | m3 |
| D | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Thanh Thịnh | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 12 | Khắc chữ chìm vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0726 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0726 | m3 |
| E | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Cao Kỳ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9794 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4595 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8067 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,15 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 14 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8067 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4595 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7814 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3884 | m2 |
| 19 | Hoa bê tông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Viên |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3884 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2957 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2957 | m3 |
| F | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Nguyên Phúc | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| G | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Cẩm Giàng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| H | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Vi Hương | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| I | Đền thờ Liệt sĩ huyện Na Rì | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,743 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,617 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,682 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2692 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2166 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2166 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2166 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2692 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,682 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,36 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100kg |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,424 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 24 | Cột đèn Inox cao H=6m ( Bao gồm cả công lắp đặt, đèn cao áp, máng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| J | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Kim Lư | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,32 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3647 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3647 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3647 | m3 |
| K | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Côn Minh | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2051 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2051 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2051 | m3 |
| L | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Hiệp Lực huyện Ngân Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3731 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3731 | m3 |
| M | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Thượng Giáo | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,035 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,445 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 12 | Khắc chữ chìm vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,433 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,433 | m3 |
| N | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Bằng Phúc | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4388 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4388 | m2 |
| 5 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| O | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Phương Viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4388 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4388 | m2 |
| 4 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 6 | Khắc chữ chìm vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| P | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Đồng Thắng, | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| Q | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Bằng Lãng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| R | Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Ngọc Phái, | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.447E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.824.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi