Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747555-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210747298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:33:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,360,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng nhà đa năng - Cấp đất I TKBVTC và chương V E-HSMT 2.023,9235 1m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I TKBVTC và chương V E-HSMT 339,1932 100m
3 Phên nứa TKBVTC và chương V E-HSMT 102,96 m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 25,9395 m3
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC và chương V E-HSMT 89,5444 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,9615 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TKBVTC và chương V E-HSMT 1,4626 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm TKBVTC và chương V E-HSMT 3,5115 tấn
9 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC và chương V E-HSMT 6,9755 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,2821 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 1,974 tấn
12 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,4086 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0459 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,1947 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,8905 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 41,8916 m3
17 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 68,3567 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,062 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,2973 tấn
20 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,4559 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,7877 m3
22 Xây móng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 6,7342 m3
23 Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,6752 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0844 tấn
25 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,8595 m3
26 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 3,2386 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0052 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0237 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,2293 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 20,25 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 3,4398 m2
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0541 tấn
33 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,6017 m3
34 Lắp đặt cấu kiện tấm đan BT TKBVTC và chương V E-HSMT 7 1cấu kiện
35 Quét nước xi măng 2 nước TKBVTC và chương V E-HSMT 20,25 m2
36 cút nhựa D90 TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,004 100m
38 Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,6752 m3
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0909 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0672 tấn
41 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,2216 m3
42 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 2,5568 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0215 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0496 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0581 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0115 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,4127 m3
48 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,4123 m3
49 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0852 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn TKBVTC và chương V E-HSMT 1 m3
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 13,857 m2
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 17,676 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 3,7632 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 3,7632 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước TKBVTC và chương V E-HSMT 13,857 m2
56 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC và chương V E-HSMT 12,4226 100m3
57 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 TKBVTC và chương V E-HSMT 10,2077 100m3
58 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I TKBVTC và chương V E-HSMT 10,031 100m3
59 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 78,1032 m3
60 Đánh bóng mặt nền TKBVTC và chương V E-HSMT 351,4684 m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,5672 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 6,3746 tấn
63 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC và chương V E-HSMT 14,7963 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 1,3347 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 3,931 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC và chương V E-HSMT 25,3344 m3
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 2,5053 tấn
68 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC và chương V E-HSMT 28,5744 m3
69 Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,0317 m3
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,032 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,1503 tấn
72 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 2,5993 m3
73 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0655 tấn
74 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,2297 tấn
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn TKBVTC và chương V E-HSMT 43 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 151,5158 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 8,9826 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 10,3276 m3
79 Gia công xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 2,7421 tấn
80 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m TKBVTC và chương V E-HSMT 5,2457 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 240,4459 1m2
82 Lắp dựng xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 2,7421 tấn
83 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TKBVTC và chương V E-HSMT 5,2457 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TKBVTC và chương V E-HSMT 4,4818 100m2
85 Tôn úp nóc TKBVTC và chương V E-HSMT 59,96 md
86 Cầu chắn rác TKBVTC và chương V E-HSMT 16 quả
87 Máng tôn thu nước TKBVTC và chương V E-HSMT 57 m
88 lập là thép dẹt TKBVTC và chương V E-HSMT 125 kg
89 Tăng đơ giằng D20 TKBVTC và chương V E-HSMT 24 cái
90 Bulong M24x500 TKBVTC và chương V E-HSMT 60 cái
91 Bulong M20x70 TKBVTC và chương V E-HSMT 160 cái
92 Bulong M12x35 TKBVTC và chương V E-HSMT 280 cái
93 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 280,8054 m2
94 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 147,4661 m2
95 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 186,0072 m2
96 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 55,02 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 64,662 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 156,221 m2
99 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 697,8836 m2
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 580,5258 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 115,3812 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 33,408 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TKBVTC và chương V E-HSMT 434,46 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường TKBVTC và chương V E-HSMT 697,884 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 1.132,344 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 913,2966 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 404,58 m
108 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 35,96 m
109 Đắp đầu cột TKBVTC và chương V E-HSMT 6 cái
110 Đắp chân cột TKBVTC và chương V E-HSMT 6 cái
111 Biểu tượng vận động viên TKBVTC và chương V E-HSMT 6 cái
112 Đắp chi tiết hoa văn TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
113 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao TKBVTC và chương V E-HSMT 58,8244 m2
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TKBVTC và chương V E-HSMT 10,1478 100m2
115 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 7,1876 m2
116 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x900mm2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 12,852 m2
117 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 265,069 m2
118 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót, 1 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 351,4684 1m2
119 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 88,36 m2
120 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép TKBVTC và chương V E-HSMT 46,17 m2
121 Phụ kiện cửa đi 4 cánh TKBVTC và chương V E-HSMT 8 bộ
122 Phụ kiện cửa đi 2 cánh TKBVTC và chương V E-HSMT 4 bộ
123 Phụ kiện cửa đi 1 cánh TKBVTC và chương V E-HSMT 3 bộ
124 Sản xuất cửa sổ cánh mở trượt TKBVTC và chương V E-HSMT 26,1 m2
125 phụ kiện cửa sổ cánh mở TKBVTC và chương V E-HSMT 23 bộ
126 vách ngăn bằng Copact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) TKBVTC và chương V E-HSMT 16,296 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TKBVTC và chương V E-HSMT 36 m2
128 Sản xuất vách kính TKBVTC và chương V E-HSMT 36 m2
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt TKBVTC và chương V E-HSMT 1,002 tấn
130 Lắp dựng hoa sắt cửa TKBVTC và chương V E-HSMT 53,28 m2
131 Gia công xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 0,3527 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 16,0888 1m2
133 Lắp dựng xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 0,3527 tấn
134 Biển hiệu + chữ TKBVTC và chương V E-HSMT 1 bộ
135 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,6649 m3
136 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,1646 m3
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 6,87 m2
138 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 7,8776 m2
139 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 7,8776 m2
140 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 6,87 m2
141 Gia công lan can inox TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0531 tấn
142 Lắp dựng lan can inox TKBVTC và chương V E-HSMT 1,341 m2
143 chân đế inox D60 TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
144 chân đế inox vuông 20 TKBVTC và chương V E-HSMT 42 cái
145 Bê tông lót móng tam cấp, sảnh, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 6,4202 m3
146 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 36,0288 m3
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 10,89 m2
148 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 10,89 m2
149 Láng granitô nền sàn TKBVTC và chương V E-HSMT 75,3021 m2
150 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 183,966 m
151 Lắp đặt đèn pha led 150W TKBVTC và chương V E-HSMT 8 bộ
152 Lắp đặt đèn ốp trần TKBVTC và chương V E-HSMT 11 bộ
153 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TKBVTC và chương V E-HSMT 12 bộ
154 Lắp đặt quạt trần TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
155 Lắp đặt quạt thông gió trên tường TKBVTC và chương V E-HSMT 12 cái
156 Lắp đặt ổ cắm đôi TKBVTC và chương V E-HSMT 24 cái
157 Lắp đặt công tắc 3 hạt TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
158 Lắp đặt công tắc 2 hạt TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
159 Lắp đặt công tắc 1 hạt TKBVTC và chương V E-HSMT 10 cái
160 Lắp đặt các automat 2 pha 100A TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe TKBVTC và chương V E-HSMT 1 bộ
162 Lắp đặt các automat 1 pha 20A TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 15A TKBVTC và chương V E-HSMT 5 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 10A TKBVTC và chương V E-HSMT 3 cái
165 Hộp đấu dây TKBVTC và chương V E-HSMT 18 cái
166 Đế âm mặt thiết bị TKBVTC và chương V E-HSMT 44 cái
167 Hộp aptomat nhựa TKBVTC và chương V E-HSMT 14 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 60 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 60 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 20 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 175 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 500 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 350 m
174 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm TKBVTC và chương V E-HSMT 1.000 m
175 Thép dưỡng cáp TKBVTC và chương V E-HSMT 60 m
176 Tủ điện 500x350x180 TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
177 Tủ cứu hỏa 500x600x180 TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
178 Bảng tiêu lệnh PCCC TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
179 Bình cứu hỏa TKBVTC và chương V E-HSMT 12 bình
180 Bảng chỉ dẫn PCCC TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
181 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
182 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm TKBVTC và chương V E-HSMT 121 m
183 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm TKBVTC và chương V E-HSMT 48 m
184 Gia công, đóng cọc chống sét TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cọc
185 Chân bật TKBVTC và chương V E-HSMT 24 cái
186 Lắp đặt xí bệt TKBVTC và chương V E-HSMT 4 bộ
187 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TKBVTC và chương V E-HSMT 3 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng TKBVTC và chương V E-HSMT 2 bộ
189 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TKBVTC và chương V E-HSMT 6 cái
190 Phao điện TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
191 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 TKBVTC và chương V E-HSMT 1 bể
192 Máy bơm TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
193 Vòi rửa bằng đồng TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
194 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm TKBVTC và chương V E-HSMT 1,07 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,21 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,02 100m
197 Lắp đặt khóa ống nhiệt - Đường kính50mm TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
198 Lắp đặt khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
199 Lắp đặt khóa ống nhiệt - Đường kính 25mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
201 Lắp đặt côn thu 50/32 TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
202 Lắp đặt T thu - Đường kính 32/25mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
203 Lắp đặt cút nối - Đường kính 25mm TKBVTC và chương V E-HSMT 15 cái
204 Lắp đặt T - Đường kính 25mm TKBVTC và chương V E-HSMT 6 cái
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,9 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,06 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm 0,13 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,12 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,02 100m
210 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm TKBVTC và chương V E-HSMT 24 cái
211 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm TKBVTC và chương V E-HSMT 8 cái
212 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm TKBVTC và chương V E-HSMT 8 cái
213 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm TKBVTC và chương V E-HSMT 3 cái
214 Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 76mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
215 Lắp đặt T thu PVC 76/42 TKBVTC và chương V E-HSMT 3 cái
216 Lắp đặt côn thu PVC 76/42 TKBVTC và chương V E-HSMT 3 cái
B CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn TKBVTC và chương V E-HSMT 277,687 m2
2 Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét, hệ thống thoát nước mái TKBVTC và chương V E-HSMT 5 công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TKBVTC và chương V E-HSMT 1.800,5511 m2
4 Đục nhám mặt bê tông TKBVTC và chương V E-HSMT 100,0396 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần TKBVTC và chương V E-HSMT 115,9878 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần TKBVTC và chương V E-HSMT 463,952 m2
7 Tháo dỡ cửa TKBVTC và chương V E-HSMT 257,2224 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TKBVTC và chương V E-HSMT 236,1457 m2
9 Phá dỡ nền TKBVTC và chương V E-HSMT 48,2791 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường TKBVTC và chương V E-HSMT 56,9264 m2
11 Vận chuyển đất thải đổ đi TKBVTC và chương V E-HSMT 81,1355 m3
12 Gia công xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 2,286 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 2,286 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 194,1408 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TKBVTC và chương V E-HSMT 2,7769 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 100,0396 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 179,8989 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trần seno) TKBVTC và chương V E-HSMT 21,2029 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 201,1017 m2
20 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 48,279 m3
21 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 468,1056 m2
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 56,9264 m2
23 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 15,2724 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 28,8132 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 976,6474 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 370,512 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 7,308 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 87,477 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 382,617 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 798,9108 m
31 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 60,7876 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 72,9451 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 534,991 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường TKBVTC và chương V E-HSMT 1.795,4884 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 1.795,4884 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần TKBVTC và chương V E-HSMT 13,5945 m2
37 Đục nhám mặt bê tông TKBVTC và chương V E-HSMT 17,415 m2
38 Tháo dỡ lan can gỗ TKBVTC và chương V E-HSMT 8,1042 m
39 Bả bằng bột bả vào tường TKBVTC và chương V E-HSMT 13,5945 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 13,5945 m2
41 Trụ lan can TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
42 Tay vịn gỗ TKBVTC và chương V E-HSMT 10,39 m
43 Gia công lan can inox TKBVTC và chương V E-HSMT 0,138 tấn
44 Lắp dựng lan can inox TKBVTC và chương V E-HSMT 9,88 m2
45 Phá dỡ lan can hành lang TKBVTC và chương V E-HSMT 1,5136 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,4646 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0078 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0648 tấn
49 Gia công lan can inox TKBVTC và chương V E-HSMT 0,3405 tấn
50 Lắp dựng lan can inox TKBVTC và chương V E-HSMT 8,112 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 10,9824 m2
52 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 10,56 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 10,9824 m2
54 Vận chuyển đất thải đổ đi - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0151 100m3
55 Vệ sinh mài đánh bóng granito tam cấp TKBVTC và chương V E-HSMT 10 công
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox TKBVTC và chương V E-HSMT 1,1051 tấn
57 Lắp dựng hoa inox TKBVTC và chương V E-HSMT 114,414 m2
58 Gia công cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly TKBVTC và chương V E-HSMT 65,19 m2
59 Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3D TKBVTC và chương V E-HSMT 21 bộ
60 Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm 03 bản lề 3D TKBVTC và chương V E-HSMT 16 bộ
61 Gia công cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly TKBVTC và chương V E-HSMT 100,6344 m2
62 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa TKBVTC và chương V E-HSMT 35 bộ
63 Phụ kiện cửa sổ vệ sinh nhôm hệ Xingfa TKBVTC và chương V E-HSMT 6 bộ
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TKBVTC và chương V E-HSMT 8,4863 100m2
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TKBVTC và chương V E-HSMT 6 bộ
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TKBVTC và chương V E-HSMT 22 bộ
67 Lắp đặt đèn sát trần có chụp TKBVTC và chương V E-HSMT 27 bộ
68 Lắp đặt quạt trần TKBVTC và chương V E-HSMT 14 cái
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt TKBVTC và chương V E-HSMT 16 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi TKBVTC và chương V E-HSMT 44 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi TKBVTC và chương V E-HSMT 14 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 32A TKBVTC và chương V E-HSMT 14 cái
75 Lắp đặt các automat 2 pha 20A TKBVTC và chương V E-HSMT 14 cái
76 Đế âm + mặt thiết bị TKBVTC và chương V E-HSMT 80 cái
77 Lắp đặt cầu dao 1 pha 100 Ampe TKBVTC và chương V E-HSMT 3 bộ
78 Lắp đặt các automat 1 pha 100A TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt các automat 2 pha 10A TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm TKBVTC và chương V E-HSMT 950 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm TKBVTC và chương V E-HSMT 5 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 650 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 450 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 140 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 54 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 70 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 10 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 TKBVTC và chương V E-HSMT 140 m
89 Thép dưỡng cáp TKBVTC và chương V E-HSMT 140 m
90 Tủ điện 500x350x180 TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
91 Tủ điện 380x250x130 TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
92 dây mạng internet TKBVTC và chương V E-HSMT 650 m
93 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m TKBVTC và chương V E-HSMT 5 cái
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm TKBVTC và chương V E-HSMT 120 m
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm TKBVTC và chương V E-HSMT 40 m
96 Gia công, đóng cọc chống sét TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cọc
97 Chân bật TKBVTC và chương V E-HSMT 20 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 100mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,8 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 16 cái
100 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 24 cái
101 Cầu chắn rác TKBVTC và chương V E-HSMT 8 cái
102 Đai inox TKBVTC và chương V E-HSMT 24 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,05 100m
104 Tủ cứu hỏa 500x600x180 TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
105 Bảng tiêu lệnh PCCC TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
106 Bình cứu hỏa TKBVTC và chương V E-HSMT 2 bình
107 Bảng chỉ dẫn PCCC TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt xí bệt TKBVTC và chương V E-HSMT 4 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TKBVTC và chương V E-HSMT 4 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TKBVTC và chương V E-HSMT 4 bộ
112 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TKBVTC và chương V E-HSMT 8 cái
113 Khóa nước bằng đồng TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
114 Máy bơm TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 TKBVTC và chương V E-HSMT 1 bể
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,95 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,05 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,02 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,09 100m
120 Khóa ống nhiệt D25 TKBVTC và chương V E-HSMT 3 cái
121 Khóa ống nhiệt D32 TKBVTC và chương V E-HSMT 1 cái
122 Khóa ống nhiệt D40 TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm TKBVTC và chương V E-HSMT 6 cái
124 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
126 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 100mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,18 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,18 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,18 100m
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 2 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng TKBVTC và chương V E-HSMT 124,6408 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 14,9884 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 2,0739 m3
4 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 2,5388 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 18,48 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 189,84 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 66,6 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,8456 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 11,1724 m3
10 Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn TKBVTC và chương V E-HSMT 220 m3
11 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,233 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 1,0134 100m3
13 Đào móng cổng - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 16,4181 1m3
14 Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I TKBVTC và chương V E-HSMT 3,5142 100m
15 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,394 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0351 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,2698 tấn
18 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 2,824 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,3762 m3
20 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,548 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0451 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,119 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0323 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0828 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0528 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,6314 m3
27 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 4,7267 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,5697 tấn
29 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 2,4895 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,3234 m3
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường TKBVTC và chương V E-HSMT 33,12 m2
32 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 21,842 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 34,728 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 34,728 m2
35 Đắp Trát bờ nóc TKBVTC và chương V E-HSMT 15,4 m
36 Đắp gờ chỉ TKBVTC và chương V E-HSMT 42 m
37 Gia công cổng inox TKBVTC và chương V E-HSMT 0,2756 tấn
38 Mũi giáo inox TKBVTC và chương V E-HSMT 40 cái
39 Bản lề cối TKBVTC và chương V E-HSMT 12 bộ
40 Tấm pano cửa inox TKBVTC và chương V E-HSMT 3,54 m2
41 Bánh xe thép TKBVTC và chương V E-HSMT 4 cái
42 Then ngang+ khóa TKBVTC và chương V E-HSMT 3 bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TKBVTC và chương V E-HSMT 15,84 m2
44 Gia công bảng tên bằng tấm composite TKBVTC và chương V E-HSMT 2,52 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TKBVTC và chương V E-HSMT 2,52 m2
46 Bộ chữ inox mạ đồng TKBVTC và chương V E-HSMT 1 trọn gói
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công TKBVTC và chương V E-HSMT 2,7717 m3
48 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0647 100m3
49 Đào móng - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 85,0535 1m3
50 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 5,6892 m3
51 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 15,5677 m3
52 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 15,6453 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,1151 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,3265 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 4,2669 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 8,1497 m3
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0498 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,2361 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 2,8446 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 7,278 m3
61 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 62,8912 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 90,2652 m2
63 Đắp đầu trụ TKBVTC và chương V E-HSMT 29 đầu
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 78,1082 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu TKBVTC và chương V E-HSMT 75,4692 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu TKBVTC và chương V E-HSMT 168,3734 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 377,02 m
68 Gia công hàng rào inox TKBVTC và chương V E-HSMT 1,506 tấn
69 Lắp dựng hàng rào inox TKBVTC và chương V E-HSMT 82,905 m2
70 mũi giáo inox TKBVTC và chương V E-HSMT 459 cái
71 Đắp đất nền TKBVTC và chương V E-HSMT 43,848 m3
72 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 0,4116 100m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,4699 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 3,0545 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 66,8568 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu TKBVTC và chương V E-HSMT 66,8568 m2
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 TKBVTC và chương V E-HSMT 52,9 m3
78 Nilong lót TKBVTC và chương V E-HSMT 1.058 m2
79 Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 105,8 m3
80 Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 2,9056 1m3
81 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,7983 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,7562 m3
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 14,1625 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 11,33 m2
85 Đổ đất màu TKBVTC và chương V E-HSMT 5,7426 m3
86 Đào móng bồn hoa - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 4,1934 1m3
87 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,152 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,0473 m3
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TKBVTC và chương V E-HSMT 17,6048 m2
90 Ốp gạch thẻ bồn hoa, XM PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 31,3168 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 9,5906 m2
92 Đào móng nhà xe - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 10,7016 1m3
93 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 1,372 m3
94 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 4,2 m3
95 Gia công cột bằng thép hình TKBVTC và chương V E-HSMT 0,6373 tấn
96 Lắp cột thép các loại TKBVTC và chương V E-HSMT 0,6373 tấn
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,9534 tấn
98 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,9534 tấn
99 Gia công xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 1,2931 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 1,2931 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 124,298 1m2
102 Bu lông M16x400 TKBVTC và chương V E-HSMT 112 cái
103 Bu lông D14 TKBVTC và chương V E-HSMT 112 cái
104 Bu lông D12 TKBVTC và chương V E-HSMT 140 cái
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TKBVTC và chương V E-HSMT 1,9988 100m2
106 Diềm + máng tôn TKBVTC và chương V E-HSMT 59,04 m
107 Quả cầu chắn rác TKBVTC và chương V E-HSMT 8 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,168 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm TKBVTC và chương V E-HSMT 8 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 16 cái
111 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0513 100m3
112 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0557 100m3
113 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TKBVTC và chương V E-HSMT 8,2 m3
114 Ni lông chống mất nước TKBVTC và chương V E-HSMT 171 m2
115 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 19,82 m3
116 Tháo dỡ nhà xe cũ TKBVTC và chương V E-HSMT 15 công
117 Vận chuyển sắt thép các loại TKBVTC và chương V E-HSMT 1,6928 tấn
118 Đào móng - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 6,8796 1m3
119 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,882 m3
120 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 2,7 m3
121 Lắp cột thép các loại ( cả tận dụng cả bổ sung ) TKBVTC và chương V E-HSMT 0,4097 tấn
122 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TKBVTC và chương V E-HSMT 0,5692 tấn
123 Gia công xà gồ thép TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0372 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép ( cả thép tận dụng + bổ sung ) TKBVTC và chương V E-HSMT 0,8712 tấn
125 Cạo rỉ các kết cấu thép TKBVTC và chương V E-HSMT 68,9994 m2
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC và chương V E-HSMT 70,7494 1m2
127 Bu lông D14 TKBVTC và chương V E-HSMT 72 cái
128 Bu lông D12 TKBVTC và chương V E-HSMT 144 cái
129 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TKBVTC và chương V E-HSMT 1,335 100m2
130 Máng tôn + tôn ốp sườn TKBVTC và chương V E-HSMT 35,68 m
131 Quả cầu chắn rác TKBVTC và chương V E-HSMT 5 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm TKBVTC và chương V E-HSMT 0,105 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm TKBVTC và chương V E-HSMT 5 cái
134 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,033 100m3
135 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II TKBVTC và chương V E-HSMT 0,0358 100m3
136 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TKBVTC và chương V E-HSMT 0,054 m3
137 Ni lông chống mất nước TKBVTC và chương V E-HSMT 112,5 m2
138 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC và chương V E-HSMT 13,05 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2540069E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình có chiều cao ≥ 9m, kết cấu mái vì kèo thép khẩu độ ≥15m.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->