Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:33:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,360,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng nhà đa năng - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2.023,9235 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 339,1932 | 100m |
| 3 | Phên nứa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 25,9395 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 89,5444 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,9615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,4626 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,5115 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,9755 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2821 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,974 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4086 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1947 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8905 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 41,8916 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 68,3567 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4559 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,7877 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,7342 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6752 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 25 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8595 | m3 |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,2386 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2293 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,4398 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6017 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan BT | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 36 | cút nhựa D90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6752 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 41 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,2216 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,5568 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4127 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4123 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0852 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,857 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 17,676 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,7632 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,7632 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,857 | m2 |
| 56 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,4226 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,2077 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,031 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 78,1032 | m3 |
| 60 | Đánh bóng mặt nền | TKBVTC và chương V E-HSMT | 351,4684 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5672 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,3746 | tấn |
| 63 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,7963 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,3347 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,931 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 25,3344 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,5053 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 28,5744 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,0317 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,5993 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2297 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 43 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 151,5158 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,9826 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,3276 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,7421 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,2457 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 240,4459 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,7421 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,2457 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,4818 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | TKBVTC và chương V E-HSMT | 59,96 | md |
| 86 | Cầu chắn rác | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | quả |
| 87 | Máng tôn thu nước | TKBVTC và chương V E-HSMT | 57 | m |
| 88 | lập là thép dẹt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 125 | kg |
| 89 | Tăng đơ giằng D20 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 90 | Bulong M24x500 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 91 | Bulong M20x70 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 92 | Bulong M12x35 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 280 | cái |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 280,8054 | m2 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 147,4661 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 186,0072 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 55,02 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 64,662 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 156,221 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 697,8836 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 580,5258 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 115,3812 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 33,408 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 434,46 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 697,884 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.132,344 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 913,2966 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 404,58 | m |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 35,96 | m |
| 109 | Đắp đầu cột | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Đắp chân cột | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Biểu tượng vận động viên | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Đắp chi tiết hoa văn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TKBVTC và chương V E-HSMT | 58,8244 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,1478 | 100m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,1876 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x900mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,852 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 265,069 | m2 |
| 118 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót, 1 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 351,4684 | 1m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 88,36 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 46,17 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 122 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Sản xuất cửa sổ cánh mở trượt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 125 | phụ kiện cửa sổ cánh mở | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 126 | vách ngăn bằng Copact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 128 | Sản xuất vách kính | TKBVTC và chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16,0888 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 134 | Biển hiệu + chữ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6649 | m3 |
| 136 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1646 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,8776 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,8776 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 141 | Gia công lan can inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,341 | m2 |
| 143 | chân đế inox D60 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | chân đế inox vuông 20 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 145 | Bê tông lót móng tam cấp, sảnh, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,4202 | m3 |
| 146 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 36,0288 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 149 | Láng granitô nền sàn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 75,3021 | m2 |
| 150 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 183,966 | m |
| 151 | Lắp đặt đèn pha led 150W | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ốp trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Hộp đấu dây | TKBVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 166 | Đế âm mặt thiết bị | TKBVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 167 | Hộp aptomat nhựa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 175 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 500 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 350 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 175 | Thép dưỡng cáp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 176 | Tủ điện 500x350x180 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Tủ cứu hỏa 500x600x180 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Bảng tiêu lệnh PCCC | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Bình cứu hỏa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 180 | Bảng chỉ dẫn PCCC | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 121 | m |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 48 | m |
| 184 | Gia công, đóng cọc chống sét | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 185 | Chân bật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Phao điện | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 192 | Máy bơm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Vòi rửa bằng đồng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 197 | Lắp đặt khóa ống nhiệt - Đường kính50mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt khóa ống nhiệt - Đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn thu 50/32 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt T thu - Đường kính 32/25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nối - Đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt T - Đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 0,13 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 210 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt T thu PVC 76/42 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn thu PVC 76/42 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 277,687 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét, hệ thống thoát nước mái | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.800,5511 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | TKBVTC và chương V E-HSMT | 100,0396 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 115,9878 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 463,952 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 257,2224 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TKBVTC và chương V E-HSMT | 236,1457 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền | TKBVTC và chương V E-HSMT | 48,2791 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 56,9264 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 81,1355 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,286 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 194,1408 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,7769 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 100,0396 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 179,8989 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trần seno) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,2029 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 201,1017 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 48,279 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 468,1056 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 56,9264 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,2724 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 28,8132 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 976,6474 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 370,512 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,308 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 87,477 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 382,617 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 798,9108 | m |
| 31 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60,7876 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 72,9451 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 534,991 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.795,4884 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.795,4884 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,5945 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | TKBVTC và chương V E-HSMT | 17,415 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ lan can gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,1042 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,5945 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,5945 | m2 |
| 41 | Trụ lan can | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tay vịn gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,39 | m |
| 43 | Gia công lan can inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 45 | Phá dỡ lan can hành lang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,5136 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 49 | Gia công lan can inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3405 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,112 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,9824 | m2 |
| 52 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,9824 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất thải đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 55 | Vệ sinh mài đánh bóng granito tam cấp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | công |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,1051 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 114,414 | m2 |
| 58 | Gia công cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | TKBVTC và chương V E-HSMT | 65,19 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3D | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm 03 bản lề 3D | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Gia công cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | TKBVTC và chương V E-HSMT | 100,6344 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh nhôm hệ Xingfa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,4863 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Đế âm + mặt thiết bị | TKBVTC và chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 100 Ampe | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 950 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 650 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 450 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 140 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 54 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 140 | m |
| 89 | Thép dưỡng cáp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 140 | m |
| 90 | Tủ điện 500x350x180 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện 380x250x130 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | dây mạng internet | TKBVTC và chương V E-HSMT | 650 | m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 97 | Chân bật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Đai inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 104 | Tủ cứu hỏa 500x600x180 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Bảng tiêu lệnh PCCC | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Bình cứu hỏa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 107 | Bảng chỉ dẫn PCCC | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Khóa nước bằng đồng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Máy bơm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 120 | Khóa ống nhiệt D25 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Khóa ống nhiệt D32 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Khóa ống nhiệt D40 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 124,6408 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,9884 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,0739 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,5388 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 189,84 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 66,6 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8456 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,1724 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 220 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,0134 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cổng - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16,4181 | 1m3 |
| 14 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,5142 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3762 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6314 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,7267 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,4895 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3234 | m3 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,842 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 34,728 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 34,728 | m2 |
| 35 | Đắp Trát bờ nóc | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,4 | m |
| 36 | Đắp gờ chỉ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 42 | m |
| 37 | Gia công cổng inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2756 | tấn |
| 38 | Mũi giáo inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Bản lề cối | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Tấm pano cửa inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 41 | Bánh xe thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Then ngang+ khóa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 44 | Gia công bảng tên bằng tấm composite | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 46 | Bộ chữ inox mạ đồng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,7717 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 49 | Đào móng - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 85,0535 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,6892 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,5677 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,6453 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3265 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,2669 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,1497 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2361 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,8446 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,278 | m3 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 62,8912 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 90,2652 | m2 |
| 63 | Đắp đầu trụ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 29 | đầu |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 78,1082 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TKBVTC và chương V E-HSMT | 75,4692 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TKBVTC và chương V E-HSMT | 168,3734 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 377,02 | m |
| 68 | Gia công hàng rào inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hàng rào inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 82,905 | m2 |
| 70 | mũi giáo inox | TKBVTC và chương V E-HSMT | 459 | cái |
| 71 | Đắp đất nền | TKBVTC và chương V E-HSMT | 43,848 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4116 | 100m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4699 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,0545 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 66,8568 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TKBVTC và chương V E-HSMT | 66,8568 | m2 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 52,9 | m3 |
| 78 | Nilong lót | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.058 | m2 |
| 79 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 105,8 | m3 |
| 80 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,9056 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7983 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,7562 | m3 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,1625 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,33 | m2 |
| 85 | Đổ đất màu | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,7426 | m3 |
| 86 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,1934 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,0473 | m3 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 17,6048 | m2 |
| 90 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 31,3168 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9,5906 | m2 |
| 92 | Đào móng nhà xe - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,7016 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 94 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6373 | tấn |
| 96 | Lắp cột thép các loại | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6373 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,9534 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,9534 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,2931 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,2931 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 124,298 | 1m2 |
| 102 | Bu lông M16x400 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 103 | Bu lông D14 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 104 | Bu lông D12 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,9988 | 100m2 |
| 106 | Diềm + máng tôn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 59,04 | m |
| 107 | Quả cầu chắn rác | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 114 | Ni lông chống mất nước | TKBVTC và chương V E-HSMT | 171 | m2 |
| 115 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 19,82 | m3 |
| 116 | Tháo dỡ nhà xe cũ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15 | công |
| 117 | Vận chuyển sắt thép các loại | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,6928 | tấn |
| 118 | Đào móng - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,8796 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 120 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 121 | Lắp cột thép các loại ( cả tận dụng cả bổ sung ) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4097 | tấn |
| 122 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5692 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép ( cả thép tận dụng + bổ sung ) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8712 | tấn |
| 125 | Cạo rỉ các kết cấu thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 68,9994 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 70,7494 | 1m2 |
| 127 | Bu lông D14 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 128 | Bu lông D12 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 130 | Máng tôn + tôn ốp sườn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 35,68 | m |
| 131 | Quả cầu chắn rác | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 137 | Ni lông chống mất nước | TKBVTC và chương V E-HSMT | 112,5 | m2 |
| 138 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2540069E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình có chiều cao ≥ 9m, kết cấu mái vì kèo thép khẩu độ ≥15m.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi