Gói thầu: Cung cấp vật tư linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X56 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:03:00 đến ngày 2021-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn công nghệ | 1 | Cái | Kích thước 2 m x 1,5 m x 1,4 m; Chất liệu thép chống gỉ, sơn tĩnh điện; Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 2 | Ghế công nghệ | 3 | Cái | Chất liệu thép chống gỉ, sơn tĩnh điện, đệm mút bọc da nhân tạo, điều chỉnh lên xuống, xoay 3600; Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 3 | Bộ máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | Khối CPU: Chip set Intel Bộ nhớ RAM; RAM 8GB DDR4 6 USB 2.0 1 serial 2 PS/2 1 VGA 2 DisplayPort 1 audio in. 1 audio out 1 RJ-45 1 headphone, 1 microphone Card đồ họa • Intel HD Graphics Âm thanh • Built-in High Definition 6 channel audio Realtek ALC656GR CODEC Hệ điều hành • Windows 10 Pro 64 bit Kích thước (W x D x H) • 100 x 338 x 308 mm Nguồn cung cấp • 180W power supply 250W power supply - High Valotge Khối màn hình Kích thước màn hình: 21" Độ sáng màn hình: 400 cd/cm2 Tỷ lệ tương phản: 1000:1 (Typ) Độ Phân giải màn hình 2560 x 1440@165Hz Thời gian đáp ứng: 4ms Hỗ trợ màu: 16,7 triệu màu Góc nhìn: (H/V) 170°(H) / 160°(V) Tín hiệu đầu vào: 1-display port, 2-HDMI, 1-VGA Nguồn cấp: 100~240 VAC Công suất tiêu thụ: 90W Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Điện áp làm việc 90 ÷250 VAC. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 4 | Máy in | 1 | Bộ | HP MFP135 in Lazer in hai mặt tự động. Tốc độ in: Up to 33ppm; 800MHz. Độ phân giải: 1200x1200dpi. Bộ nhớ: 128MB Khay giấy: 50 sheet multipurpose tray, 250 sheet Input tray, paper handing output, standard: 150 sheet output bin Kết nối: Hi-speed USB 2.0 Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Điện áp làm việc 90 ÷250 VAC. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 5 | Mô đun tạo sóng chuẩn cao tần | 1 | Mô đun | Dải tần: 200MHz đến 400Hz; Công suất đầu ra: -127 đến +13 dBm Dòng điện tiêu thụ 0,15 A Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Điện áp làm việc 12VDC; dòng điện tĩnh ≤10mA; Rơ le bảo vệ 1A; Điện áp bảo vệ 26V; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 6 | Mô đun tạo sóng chuẩn âm tần | 1 | Mô đun | Dải tần : 10Hz đến 1MHz; Hình sin chuẩn; Điện áp ra 5 Vrms ± 1% Nguồn cung cấp + 12 VDC Dòng điện tiêu thụ 0,15 A Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Dòng điện tĩnh ≤10mA; Rơ le bảo vệ 1A; Điện áp bảo vệ 26V; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; kích thước 50x30x13mm | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 7 | Mô đun hiễn thị dạng tín hiệu | 1 | Mô đun | Dải tần: 100MHz; Độ phân dải 8 bits; Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ± 2%; Điện áp vào: 4900V (PK-PK) Nguồn cung cấp + 12 VDC Dòng điện tiêu thụ 0,15 A Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Điện áp làm việc +12VDC; Dòng điện tĩnh ≤10mA; Rơ le bảo vệ 1A; Điện áp bảo vệ 26V; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 8 | Mô đun đếm tần TS 500 | 1 | Mô đun | Dải đếm: 0,1 Hz đến 500 MHz; Độ chính xác: ± 1 count; Độ nhạy đầu vào: 20mVrms Nguồn cung cấp + 5 VDC Dòng điện tiêu thụ 0,12 A Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 9 | Mô đun đo các tham số điện TDS21HQ | 1 | Mô đun | Khả năng đo: Điện áp xoay chiều đến 750 V và một chiều đến 1000 V; Dòng điện một chiều và xoay chiều đến 10 A; Điện trở 100 Ω đến 100 MΩ; Nguồn cung cấp + 5 VDC Dòng điện tiêu thụ 0,12 A | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 10 | Mo đun chuẩn hóa tín hiệu MD56 HQ | 5 | Mô đun | 0 đến 250 VAC thành 0 đến 5 VDC; sai số 0,2 % 0 đến 10 A thành 0 đến 5 VDC; sai số 0,2 % 0 đến 1000 VDC thành 0 V đến 5 VDC; sai số 0,2 % Tần số 0 đến 1 MHz thành 0 V đến 5 VDC; sai số 0,2 % Nguồn cung cấp + 5 VDC Dòng điện tiêu thụ 0,12 A Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; dòng điện tĩnh ≤10mA; Rơ le bảo vệ 1A; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 11 | Mô đun xử lý điều khiển XL8X2 | 1 | Mô đun | Mux 8 kênh x2; Chuẩn truyền thông USB 2.0; Giao tiếp với máy tính và các mô đun đo lường RS232 Nguồn cung cấp + 5 VDC Dòng điện tiêu thụ 0,15 A Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; dòng điện tĩnh ≤10mA; Rơ le bảo vệ 1A; Điện áp bảo vệ 26V; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 12 | Bộ ổn áp xoay chiều Lioa 10kW | 1 | Bộ | Đầu vào từ 80 V đến 290 V thành 220 V; Tần số 50 Hz ± 5% Công suất 10 kW Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 13 | Khối nguồn ổn áp một chiều đa cấp NCC215 | 1 | Khối | Cung cấp các giá trị điện áp ± 5 VDC ± 5%; +12 VDC ± 5%; +24 VDC ± 5%; +27 VDC ± 5 % Dòng điện định mức 5 A Nguồn cung cấp + 12 VDC Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 14 | Đồng hồ chỉ thị điện áp MASTER MT -96 | 4 | Cái | Dải đo từ 0 V đến 380 V. Cấp chính xác: 0,5. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 15 | Tem nhãn mặt bàn và thiết bị | 12 | Cái | Chất liệu nhôm, khắc lazer, KT:3 cm x 5 cm; 10 cm x 5 cm | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 16 | Giắc chuyển đổi BNC-N | 75 Ω; 14,5 mm | 3 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 17 | Chạc 3 loại BNC-BNC-BNC | 75 Ω; | 2 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 18 | Dây BNC-BNC | 50 Ω; 2 m | 5 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 19 | Bộ chuyển đổi điện trở phối hợp ăn ten 50/75 ôm | BNC 50/75 Ω | 1 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 20 | Cáp điện chống chuột | 3 x 0,6 + 1 x 0,4 | 30 | m | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 21 | Cáp điện 2x0,6 chống chuột | 2 x 0,6 | 50 | m | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 22 | Áp tô mát LS | 3 pha 30 A | 1 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 23 | Áp tô mát LS | 1 pha 20 A | 1 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 24 | Phần mềm quản lý hệ thống | 1 | Bộ | Xây dựng trên nền Windows XP SP2 Microsoft VisualC ++ 2005 Redistributable, hỗ trợ quản lý hệ thống | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 25 | Phần mềm thống kê, in ấn dữ liệu | 1 | Bộ | Xây dựng trên nền Windows XP SP2 Microsoft VisualC ++ 2005 Redistributable, Hỗ trợ thiết kế nguyên lý, mạch in, quản lý linh kiện thống kê hỏng hóc, in ấn dữ liệu thông tin kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 26 | Phần mềm tìm kiếm, in ấn dữ liệu | 1 | Bộ | Xây dựng trên nền Windows XP SP2 Microsoft VisualC ++ 2005 Redistributable, Hỗ trợ tìm kiếm, thống kê hỏng hóc, in ấn dữ liệu thông tin kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 27 | Đèn báo nguồn | 5 V 2 A | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 28 | Giá đỡ cầu chì+cầu chì | 5A | 10 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 29 | Giắc nguồn 3 pha | Giắc cái 4 chân Ф 6 | 3 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 30 | Cáp nguồn bọc kim 5 lõi*2,5 mm | PVC 5 x 2,5 mm | 5 | m | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 31 | Giắc nguồn 220V/50Hz | CP-75- 280 ФB | 3 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 32 | Giắc nguồn 220V/400Hz | CP-75- 280 ФB | 3 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 33 | Cáp nguồn bọc kim 2 lõi*2,5 mm | PVC 2 x 2,5 mm | 5 | m | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 34 | Cáp điện 1 lõi*1,5 mm | PVC 1 x 1,5 mm | 5 | m | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 35 | Trụ đấu đất | Ф 10 | 1 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 36 | Cụm chuyển mạch chế độ LW28-20 660V | LW28-20 660V | 2 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 37 | Jac AT | AT-25- 120 Ф | 5 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 38 | Dây phi đơ đồng trục | Ф 10 Bọc chống nhiễu | 12 | m | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 39 | JAC kết nối công suất – tải giả | TR-25- 160 Ф | 4 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 40 | JAC đực máy phát cao tần HG-2461 I | HG-2461 I | 1 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 41 | JAC đo tần số (máy GFC-8010H) | GFC-8010H | 1 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 42 | JAC đực máy hiện sóng số GDS-1102 | GDS-1102 | 1 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành 12 tháng. Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa sau bán hàng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi