Gói thầu: Gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:58:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà phòng bột | 336 | Gói | Thành phần: Sodium Unear Alkylbenzenne sulfonater; Sodium carbonate; Calcium carbonater; Sodium alumino silicate hydrate; Sodium silicate; Acrylic/Maleic copolymer; Polyethylene terephthalater; Disodium distyrylbiphenyl disulfonate; 4,4 diamino-stilbene-N,N’-bis (1,3,5-triazin-4-Morpholino-6-Alinino)-2,2’-Disulphonic acid disodium salt; Bentonite; Chất tạo màu, Chất thơm.TCCS 05: 2015/UVN. Chai 400gram | ||
| 2 | Xà phòng rửa tay | 132 | Lít | Thành phần: Water, Sodium laureth Sulfate PEG-7 Glyceryl Cocoate, Sodium Chloride Dimethicone, Parfum Cetearyl Alcohol, Citric Acid, DMDMH Chai 500ml | ||
| 3 | Chất tẩy bồn cầu | 164 | Chai | Thành phần: Sodium hypocholorite; Sodium hydroxide; Lauric acid; Sodium Silicate; Amine Oxide; Sodium Lauryl Ether Sulfate; Sodium Metaperiodate; Nước; Chất thơm; Cl 74260.TCCS 21: 2011/UVN. Chai 500ml | ||
| 4 | Nước tẩy toilet | 76 | Chai | Thành phần: Hydrochloric acid, Ethoxylated Alcohol. Chai 960ml | ||
| 5 | Xà phòng rửa chén bát | 88 | Chai | Thành phần: nước; Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate; Sodium Laureth Sulfate; Chất thơm; DMDM Hydantoin; Tetra sodium EDTA; Methychloroisothiazolinone; Methylisothia-zolineone; Cl 19140; Magnesium Sulfate; Chiết xuất chanh (0,01%).TCCS 64: 2014/UVN. Chai 725ml | ||
| 6 | Nước lau sàn | 112 | Chai | Thành phần: Alcohol Ethoxylate; Chất thơm (chứa tinh dầu bạch đàn (30ppm), tinh dầu thông (30ppm)); Carbomer; Sodium Hydroxide; Methychloroisothiazolinone; Methylisothiazolinone; Nước; Cl 19140; Cl 42051. TCCS 19: 2018/UVN. Chai 997ml | ||
| 7 | Nước tẩy trắng | 168 | Chai | Thành phần: Nước, Sodium hypocholorite, Sodium hydroxide.TCCS 15: 2016/LIXCO. Chai 943ml | ||
| 8 | Tải lau nhà | 148 | Miếng | Chất liệu: sợi microfiber và vi sợi tổng hợp mịn. ASTMD 4079-02. KT( 45x13 cm) | ||
| 9 | Găng tay cao su | 284 | Đôi | Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên. Hình dạng ôm sát bàn tay độ bám dính cao.Chiều dài: 30cm.Độ dày: 0,38 mm + 0,02. | ||
| 10 | Găng tay cao su | 64 | Đôi | Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên. Hình dạng ôm sát bàn tay độ bám dính cao.Chiều dài: 60cm.Độ dày: 0,38 mm + 0,02. | ||
| 11 | Khăn lau tay trắng | 3.720 | Cái | Chất liệu: 100% cotton. KT (25x25)cm | ||
| 12 | Ủng cao su | 4 | Đôi | Chất liệu: nhựa PVC . Chất liệu đế: cao su. Số 42 | ||
| 13 | Ủng cao su | 48 | Đôi | Chất liệu: nhựa PVC. chất liệu đế: cao su. Số 37 | ||
| 14 | Dao lam | 104 | Hộp | 10 cái/hộp | ||
| 15 | Bàn chải | 76 | Cái | Chất liệu: nhựa. Có cán. KT (35 x 5 x 4) cm | ||
| 16 | Bàn chải | 52 | Cái | Chất liệu: nhựa.. KT (10,5x5) cm. | ||
| 17 | Giấy vệ sinh | 2.256 | Cuộn | 2 lớp. Định lượng: 16 ± 2g/m2. TCCS 01: 2015/VNPP | ||
| 18 | Dây thun | 12 | Kg | Dây thun khoanh màu. Chất liệu: 100% cao su tự nhiên. | ||
| 19 | Nước lau kính | 156 | Chai | Thành phần: Iso Propyl Alcohol, Ethyl Alcohol, Surfactant, Preservative, Perfumes, Water.TCCS 05-2002/CSPP. Chai 500ml | ||
| 20 | Bị nilon | 202 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC.. Màu xanh, KT (80x100)cm | ||
| 21 | Bị nilon | 204 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. Màu xanh 15kg. | ||
| 22 | Bị nilon | 12 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC Màu xanh 3kg | ||
| 23 | Bị nilon | 82 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. Màu xanh 5kg | ||
| 24 | Bị nilon | 72 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. Màu vàng 15kg | ||
| 25 | Bị nilon | 46 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. Màu vàng 5kg | ||
| 26 | Bị nilon | 78 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. Màu trắng có quai 1kg | ||
| 27 | Bị nilon | 62 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. Màu trắng có quai 0,5kg | ||
| 28 | Bị nilon | 2 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC.Màu trắng trong 0,5kg | ||
| 29 | Bị nilon | 2 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC.Màu trắng 2kg | ||
| 30 | Bị nilon | 4 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC.Hàn có mép, màu trắng trong, KT (5x7) cm | ||
| 31 | Bị nilon | 4 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC.Màu trắng trong, KT (10x15)cm | ||
| 32 | Bị nilon | 12 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC.Màu trắng trong, KT (5x10)cm | ||
| 33 | Bị nilon | 12 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC.Màu trắng trong, KT (3 x 7)cm | ||
| 34 | Miếng chùi | 120 | Miếng | Supper. Chất liệu: Nhôm | ||
| 35 | Miếng chùi | 144 | Miếng | Chất liệu: Xốp. Màu xanh, KT (9x14)cm | ||
| 36 | Pin cực tiểu | 52 | Cặp | Size AAA. Điện áp 1.5V. KT (42x10) mm. Thành phần: Carbon-kẽm | ||
| 37 | Pin tiểu | 256 | Cặp | Size AA. Điện áp 1.5V. Thành phần: Carbon-kẽm. ISO 9001 | ||
| 38 | Pin trung | 44 | Cặp | Size C/1.5V/sum -2. KT (50x26)mm. Điện áp 1.5V. Chất liệu: Carbon than. | ||
| 39 | Pin vuông | 16 | Cặp | Pin không chứa Hg & cd, Không độc hại. KT pin (mm): 26.5(L) x 17.5(W) x 48.5(H) | ||
| 40 | Pin cúc khuy | 4 | Cặp | LR44. Điện áp 1.5V. Chất liệu: kiềm | ||
| 41 | Pin | 4 | Cặp | Điện thế 3V. KT Pin CR2032 | ||
| 42 | Dây đàn cắt amidan | 20 | Dây | Chất liệu: thép, niken | ||
| 43 | Ly giấy | 2.480 | Cái | Chất liệu: 100% từ giấy PO tinh khiết và tráng bằng lớp Polyethylene (PE) để chống thấm.Dùng 1 lần, không nắp, cao 20cm | ||
| 44 | Miếng chùi chân | 156 | Cái | Chất liệu: vải. KT (30x50) cm | ||
| 45 | Nilong | 744 | Mét | Chất liệu: nhựa PVC.Rộng 120cm. Màu trắng | ||
| 46 | Dây nilon | 8 | Cuộn | Chất liệu: nhựa. Màu trắng. Trọng lượng 1 kg. Dài 1000m | ||
| 47 | Kẹp phơi đồ | 120 | Cái | Chất liệu: nhựa KT (2x7)cm | ||
| 48 | Tăm tre | 12 | Bịch | Bị 10 gói, mỗi gói có 110 cây, dài 6cm. | ||
| 49 | Tạp dề | 52 | Cái | Chất liệu: PVC nhựa dẻo. KT (60x80)cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23227E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.72E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị hợp đồng ≥ 100.000.000 đồng.
Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi