Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730585-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường PTDT Nội Trú THCS&THPT Huyện Phù Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210703318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:09:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ 3 TẦNG (NHÀ SỐ 1)
1 Phá dỡ nền gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 42,8662 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 42,8662 m2
3 Quét dung dịch chống thấm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 42,8662 m2
4 Láng nền sàn bù vênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 42,8662 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 42,8662 m2
6 Đục dỡ lớp vữa chèn ( ống thoát xí và thoát sàn) sau đó chèn mới bằng keo chống thấm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 phòng
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 48,584 m2
8 Phá lớp vữa trát tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 48,584 m2
9 Quét dung dịch chống thấm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 48,584 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 48,584 m2
11 Tháo dỡ trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 42,6132 m2
12 Cung cấp lắp dựng tần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 42,6132 m2
13 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 ht
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt ( vật tư tận dụng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,21 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 cái
19 Lắp đặt tê thẳng nhựa PVC D90/76 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 28 cái
20 Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D76 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
21 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 28 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 cái
23 Gia công lan can Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,8634 tấn
24 Thép lưới hàn mạ kẽm 50x50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 98 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 159,8508 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 382,72 m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ 3 TẦNG ( NHÀ SỐ 2)
1 Phá dỡ nền gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,7786 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,7786 m2
3 Quét dung dịch chống thấm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,7786 m2
4 Láng nền sàn bù vênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,7786 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,7786 m2
6 Đục dỡ lớp vữa chèn ( ống thoát xí và thoát sàn) sau đó chèn mới bằng keo chống thấm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 phòng
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 41,272 m2
8 Phá lớp vữa trát tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 41,272 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 41,272 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 41,272 m2
11 Tháo dỡ trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,5256 m2
12 Cung cấp lắp dựng tần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,5256 m2
13 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 ht
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt ( vật tư tận dụng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,21 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 cái
19 Lắp đặt tê thẳng nhựa PVC D90/76 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
20 Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D76 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
21 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 cái
23 Gia công lan can Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,8634 tấn
24 Thép lưới hàn mạ kẽm 50x50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 98 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 159,8508 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 382,72 m2
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN, ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 183 m3
2 Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,61 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,095 100m3
4 Bạt dứa chống mất nước xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 190 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 109,8 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,8 m3
7 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Block, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 250 m2
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 71,55 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1325 100m3
10 Bạt dứa chống mất nước xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 265 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 31,8 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2651 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,0585 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3414 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,163 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21,2704 m2
17 Tháo dỡ cột cờ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 công
18 Di chuyển láp dựng lại cột cờ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 công
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,764 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0376 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,196 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,832 m3
23 Bu lông M16x200 neo móng: Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN GIA CÔNG
1 Vệ sinh sân rửa và Gờ sân cũ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 gói
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3599 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24,1344 m2
4 Tháo dỡ hệ thống cấp nước sân rửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 ht
5 Lắp lại hệ thống cấp nước sân rửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 ht
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,774 m3
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 37,74 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27,3 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0814 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,777 m2
11 Nâng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
E CẢI TẠO SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG ( KHU VỰC NHÀ BẾP, NHÀ NỘI TRÚ)
1 Nạo vét rãnh thoát nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 135 m
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0324 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0773 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,62 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
F CẢI TẠO SỬA CHỮA BẬC LÊN XUỐNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27,9331 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 315 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,0268 m2
4 Lát gạch bậc thềm đất nung 320x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 210 m2
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 137,9063 m2
6 Gia công tay vịn lan can inox ( chưa bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 315,68 kg
7 Bu lông nở thép M10x120 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 320 cái
8 Lắp dựng lan can inox Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,5834 m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16,065 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19,7512 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2412 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,1304 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,912 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,041 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1365 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12,1695 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3124 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5109 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,9213 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16,065 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 144,0138 m2
14 Bộ chữ dán biểu ngữ MICA nổi " THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 gói
15 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,7265 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,7265 tấn
17 Máng tôn thu nước mưa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,2 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,128 100m
19 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
20 Gia công giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2088 tấn
21 Lắp dựng giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2088 tấn
22 Tăng đơ D16 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 26 cái
23 Gia công hệ khung dàn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,2468 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,2468 tấn
25 Bu lông M20x800 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 64 cái
26 Bọc cột bằng Aluminium Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32 m2
27 Cung cấp lắp dựng Tấm Aluminium ngoài trời ( đã bao gồm khung xương) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 143,4816 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,35mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,2597 100m2
29 Lắp đặt đèn trần Downlight D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
32 Mặt 4 thiết bị Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
33 Đế Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TẮM, VỆ SINH, BỂ NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,2704 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,9823 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5708 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,6073 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,5177 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,6073 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,2855 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3868 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0644 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,306 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,2505 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1875 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2022 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,6667 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,7444 m3
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 ( lan 1) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 77,9296 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( lần 2) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 77,9296 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 54,352 m2
19 Đánh màu xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 132,2816 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 25,5635 m2
21 Ngâm nước xi măng bể Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,3002 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4165 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2038 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,3094 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0112 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0138 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,112 m3
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2875 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5758 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5758 100m3/1km
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9719 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,5145 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0278 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0494 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1938 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1376 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0492 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,0264 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0763 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0763 tấn
42 Bu lông nở M14x100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 48 cái
43 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1564 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1564 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19,64 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4227 100m2
47 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1651 100m2
48 Tôn úp nóc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 13,21 m
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,3646 m3
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,602 m3
51 Láng nền sàn bu vênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 46,6112 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 43,3087 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,935 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 108,4469 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 97,9414 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60,996 m2
57 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,68 m2
58 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,5611 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,5611 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,5611 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 97,9414 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 71,676 m2
63 Cửa khung thép bịt tôn tráng kẽm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,4 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,8129 100m2
65 Đèn compac 20W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 bộ
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
67 Bảng điện công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 120 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60 m
70 Đế âm bảng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
71 Đế Aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
72 Mặt Aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11 cái
73 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
74 Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
75 Ống lồng PVC D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
76 Đai giữ hộp giảm tốc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
77 Hộp giảm tốc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
78 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,16 100m
80 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,7 100m
82 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D40 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,04 100m
83 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,04 100m
84 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5 100m
85 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9 100m
86 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32 cái
89 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR D30/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
101 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
102 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
103 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
104 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
105 Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
106 Rắc co PPR D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
107 Rắc co PPR D20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
108 Kép PPR D20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
109 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
110 Lắp đặt vòi gạt nước D15 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 34 bộ
111 Lắp đặt chậu xí xổm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 bộ
112 Lắp đặt hộp đựng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
113 Xô nhựa 20l Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
114 Xô nhựa 10l Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
115 Gáo nhựa múc nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
116 Móc giữ ống D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
117 Móc giữ ống D40 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
118 Móc giữ ống D32 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
119 Móc giữ ống D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40 cái
120 Máy bơm nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
122 Đế aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
123 Mặt aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
125 Lắp đặt van khóa, đường kính van Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
126 Van phao cơ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,06 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,08 100m
131 Lắp đặt tê thẳng PVC D90/90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
132 Lắp đặt tê thẳng PVC D140/140. Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
133 Lắp đặt tê xiên (Y) PVC D90/90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
134 Lắp đặt cút vuông PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 cái
135 Lắp đặt cút vuông PVC D60 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
136 Lắp đặt cút chếch PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 cái
138 Chớp thông hơi D60 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
139 Keo dán PVC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 cái
140 Móc giữ ống D60 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
141 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16,9909 m3
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0283 100m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,8318 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0418 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,71 tấn
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5,2286 m3
147 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12,5775 m3
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2355 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1918 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,03 tấn
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,1368 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3898 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3248 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,8764 tấn
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,5894 m3
156 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 46,635 m2
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50,155 m2
158 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,654 m2
159 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,654 m2
160 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 57,463 m2
161 Ngâm nước xi măng 5kg/1m3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 m3
162 Quét nhựa đường nóng vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 41,44 m2
163 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 41,44 m2
164 Thép inox 14x14x1 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27,0667 kg
165 Bản lề cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 cái
166 Tôn inox sus 304 D1mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,5 m2
167 Khóa Việt Tiệp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
168 ống thép D60 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 13,4944 kg
169 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 100m
170 Thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,02 kg
171 Vòi gạt inox D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
I NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3395 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,7722 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,4434 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,1263 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,2818 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,9101 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2636 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0416 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4521 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,7402 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,4024 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4585 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3086 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4023 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,5217 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3324 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0472 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,501 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,1442 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0192 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0025 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0171 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1056 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15,9878 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 117,8 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 150,2729 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21,384 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 33,246 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 126,512 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 196,1909 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 88,36 m2
32 Lát gạch đất nung bậc thềm kích thước gạch 320x300 vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12,516 m2
33 Cung cấp lắp dựng trần nhựa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 75,1032 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa thép sơn tỉnh điện ( đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,72 m2
35 Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa thép sơn tỉnh điện ( đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,056 m2
36 Khuôn cửa thép bản 2.5mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 38,76 m
37 Khóa cửa đi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 bộ
38 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,2262 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,2262 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32,75 m2
41 Gia công vì kèo thép hình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3554 tấn
42 Bu lông M18x350 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
43 Bu lông M14x60 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 48 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,363 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,3539 100m2
46 Úp nóc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,8 m
47 Lắp đặt đèn máng led inox nổi 1200x300 + 2 bóng led Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 bộ
48 Lắp đặt đèn led đon gắn tường 20W 1.2m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 bộ
49 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
51 Lắp đặt hộp nối điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 hộp
52 Mặt 2 thiết bị Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
53 Đế âm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
56 Đế aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
57 Mặt aptmat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
58 Tủ điện Mica âm tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x24 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 55 m
63 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
64 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cọc
65 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - thép Dẹt 50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 m
66 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bộ
67 Bình chữa cháy bột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bình
68 Bình chữa cháy khí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bình
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
70 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
71 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
72 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - thép Dẹt 50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 m
73 Gia công và đóng cọc tiết địa L63x63x6 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cọc
74 Ống hồ lô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
75 Miếng chì đệm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
76 Bu lông M15x25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,08 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80%; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về quy mô công trình: Bản sao quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->