Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDT Nội Trú THCS&THPT Huyện Phù Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:09:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ 3 TẦNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,8662 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,8662 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,8662 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn bù vênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,8662 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,8662 | m2 |
| 6 | Đục dỡ lớp vữa chèn ( ống thoát xí và thoát sàn) sau đó chèn mới bằng keo chống thấm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | phòng |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48,584 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48,584 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48,584 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48,584 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,6132 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng tần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,6132 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | ht |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt ( vật tư tận dụng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thẳng nhựa PVC D90/76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 23 | Gia công lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,8634 | tấn |
| 24 | Thép lưới hàn mạ kẽm 50x50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 98 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 159,8508 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 382,72 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ 3 TẦNG ( NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,7786 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,7786 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,7786 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn bù vênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,7786 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,7786 | m2 |
| 6 | Đục dỡ lớp vữa chèn ( ống thoát xí và thoát sàn) sau đó chèn mới bằng keo chống thấm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | phòng |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,272 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,272 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,272 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,272 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,5256 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng tần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,5256 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | ht |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt ( vật tư tận dụng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thẳng nhựa PVC D90/76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 23 | Gia công lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,8634 | tấn |
| 24 | Thép lưới hàn mạ kẽm 50x50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 98 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 159,8508 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 382,72 | m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 183 | m3 |
| 2 | Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 190 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 109,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,8 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Block, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 250 | m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 71,55 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1325 | 100m3 |
| 10 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 265 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,8 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2651 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0585 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3414 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,163 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,2704 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cột cờ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 18 | Di chuyển láp dựng lại cột cờ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | công |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,764 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0376 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,196 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,832 | m3 |
| 23 | Bu lông M16x200 neo móng: | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN GIA CÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh sân rửa và Gờ sân cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | gói |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3599 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,1344 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước sân rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | ht |
| 5 | Lắp lại hệ thống cấp nước sân rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | ht |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,774 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 37,74 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,3 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0814 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,777 | m2 |
| 11 | Nâng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| E | CẢI TẠO SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG ( KHU VỰC NHÀ BẾP, NHÀ NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 135 | m |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0324 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0773 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,62 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| F | CẢI TẠO SỬA CHỮA BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,9331 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 315 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,0268 | m2 |
| 4 | Lát gạch bậc thềm đất nung 320x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 210 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 137,9063 | m2 |
| 6 | Gia công tay vịn lan can inox ( chưa bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 315,68 | kg |
| 7 | Bu lông nở thép M10x120 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 320 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,5834 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,065 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,7512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2412 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1304 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,912 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1365 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,1695 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3124 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5109 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,9213 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,065 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 144,0138 | m2 |
| 14 | Bộ chữ dán biểu ngữ MICA nổi " THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | gói |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7265 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7265 | tấn |
| 17 | Máng tôn thu nước mưa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,128 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 20 | Gia công giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2088 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2088 | tấn |
| 22 | Tăng đơ D16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2468 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2468 | tấn |
| 25 | Bu lông M20x800 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 26 | Bọc cột bằng Aluminium | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng Tấm Aluminium ngoài trời ( đã bao gồm khung xương) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 143,4816 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,35mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2597 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn trần Downlight D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 32 | Mặt 4 thiết bị | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Đế | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TẮM, VỆ SINH, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,2704 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,9823 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5708 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6073 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,5177 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6073 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,2855 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3868 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0644 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,306 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,2505 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1875 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2022 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6667 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,7444 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 ( lan 1) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 77,9296 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( lần 2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 77,9296 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,352 | m2 |
| 19 | Đánh màu xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 132,2816 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,5635 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng bể | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,3002 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4165 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2038 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,3094 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0138 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,112 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2875 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5758 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5758 | 100m3/1km |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9719 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,5145 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0278 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0494 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1938 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1376 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0492 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0264 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0763 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0763 | tấn |
| 42 | Bu lông nở M14x100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1564 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1564 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,64 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4227 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1651 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,21 | m |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3646 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,602 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn bu vênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46,6112 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,3087 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,935 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 108,4469 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 97,9414 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60,996 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,68 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,5611 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,5611 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,5611 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 97,9414 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 71,676 | m2 |
| 63 | Cửa khung thép bịt tôn tráng kẽm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8129 | 100m2 |
| 65 | Đèn compac 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 67 | Bảng điện công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 70 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 71 | Đế Aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 72 | Mặt Aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 75 | Ống lồng PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 76 | Đai giữ hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 77 | Hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR D30/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 102 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 103 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 106 | Rắc co PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 107 | Rắc co PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 108 | Kép PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi gạt nước D15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí xổm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 113 | Xô nhựa 20l | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 114 | Xô nhựa 10l | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 115 | Gáo nhựa múc nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 116 | Móc giữ ống D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 117 | Móc giữ ống D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 118 | Móc giữ ống D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 119 | Móc giữ ống D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 120 | Máy bơm nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 122 | Đế aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 123 | Mặt aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 126 | Van phao cơ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê thẳng PVC D90/90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thẳng PVC D140/140. | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê xiên (Y) PVC D90/90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút vuông PVC D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 138 | Chớp thông hơi D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 139 | Keo dán PVC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 140 | Móc giữ ống D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,9909 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0283 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8318 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0418 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,71 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,2286 | m3 |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,5775 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2355 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1918 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,1368 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3898 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3248 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8764 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,5894 | m3 |
| 156 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46,635 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50,155 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,654 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,654 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57,463 | m2 |
| 161 | Ngâm nước xi măng 5kg/1m3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | m3 |
| 162 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,44 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,44 | m2 |
| 164 | Thép inox 14x14x1 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,0667 | kg |
| 165 | Bản lề cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 166 | Tôn inox sus 304 D1mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,5 | m2 |
| 167 | Khóa Việt Tiệp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 168 | ống thép D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,4944 | kg |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | 100m |
| 170 | Thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,02 | kg |
| 171 | Vòi gạt inox D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| I | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3395 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,7722 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,4434 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1263 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,2818 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,9101 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2636 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0416 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4521 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7402 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,4024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4585 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3086 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4023 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,5217 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3324 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0472 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,501 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,1442 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0192 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0025 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0171 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1056 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,9878 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 117,8 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 150,2729 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,384 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33,246 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 126,512 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 196,1909 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 88,36 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung bậc thềm kích thước gạch 320x300 vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,516 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 75,1032 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa thép sơn tỉnh điện ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,72 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa thép sơn tỉnh điện ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,056 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa thép bản 2.5mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 38,76 | m |
| 37 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2262 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2262 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32,75 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3554 | tấn |
| 42 | Bu lông M18x350 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 43 | Bu lông M14x60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,363 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3539 | 100m2 |
| 46 | Úp nóc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,8 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn máng led inox nổi 1200x300 + 2 bóng led | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led đon gắn tường 20W 1.2m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 52 | Mặt 2 thiết bị | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 53 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 56 | Đế aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 57 | Mặt aptmat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 58 | Tủ điện Mica âm tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x24 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55 | m |
| 63 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - thép Dẹt 50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | m |
| 66 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 67 | Bình chữa cháy bột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy khí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bình |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - thép Dẹt 50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiết địa L63x63x6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cọc |
| 74 | Ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 75 | Miếng chì đệm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 76 | Bu lông M15x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80%; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về quy mô công trình: Bản sao quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi