Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748577-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210738187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:01:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,409,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7114262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4228524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư điện- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cấp thoát nước- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là, có chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không cần chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường có hiệu lực)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Nhân công dọn mặt bằng, chặt câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,356m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,145m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,55m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,307100m2
6Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT133,08m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,379tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,336tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,475tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,979tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,979tấn
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,146100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3521 mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,7m3
15Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,708100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,708100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m3
B Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,57100m3
2Đào chỉnh sửa thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161,887m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,096m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,675m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,907m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,832m3
7Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,871100m2
8Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,086100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,785100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,034100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,184tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,385tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,511tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,413tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,114tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,252tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,96tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,026tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT146,059m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,987100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,202100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,202100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,326100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,183m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,387m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,827m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,106100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,106100m3
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,125100m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,66m3
31Ván khuôn lótQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,01100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,914m3
33Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,782m3
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,692m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,901m2
36Quét dung dịch chống thấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,593m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,504m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cấu kiện
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,137tấn
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,09m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,169m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,314100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,647tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,31tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,245m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (có vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,814m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,132100m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,814100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,908tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,276tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,116tấn
53Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT313,2m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT681,4m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,38m3
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129,93m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,512100m2
58Ván khuôn gỗ sàn mái (Có tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,462100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,598tấn
60Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,818m2
61Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (có vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,531m2
62Trát trần trong nhà, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT439,542m2
63Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT912,449m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT285,831m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,268m3
66Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,67m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,981m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,874100m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,998m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,227100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT671cấu kiện
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,578tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,098tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,659tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,281tấn
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,243m3
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,958m3
78Ván khuôn gỗ cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,61100m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,08m2
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,732m3
81Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,04m2
82Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,04m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90m
84Trụ thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
85Lan can Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT345,94kg
86Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,191tấn
87Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,191tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,386100m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.033,713m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.086,267m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,31m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,08100m
93Lắp đặt chếch nhựa, ĐK110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
94Lắp đặt cút nhựa, ĐK110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
95Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
96Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.415,58m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,221m2
98Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT338,562m2
99Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.842,09kg
100Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,97m2
101Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144,81m2
102Inox cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.387,37kg
103Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m2
104Vách ngăn Compac dày 12 mm khu vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,86m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,336100m2
106Căng lưới chống bụiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.633,621m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT633,301m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT970,195m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.140,973m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.074,569m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT716,959m2
112Bảng chống lóa 1,25x3,0Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT459,56m
114Đắp phào đơn, vữa XM M75 (Có tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147,16m
115Đắp chữ " Tiên học lễ, hậu học văn"Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1lần
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.955,795m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.668,418m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.370,078m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính vận chuyển lên cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.021,726m2
120Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT219,624m3
121Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,96m3
122Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,382100m2
123Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,616tấn
124Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5tấn
125Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,851m3
126Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,702m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,711m3
128Màng chống thấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,253m2
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,661m3
130Ván khuôn lót bậc tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,013100m2
131Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,751m3
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,755m2
133Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,755m2
134Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81m
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,152m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,051m3
137Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,161100m3
138Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,161100m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,545m3
140Rải nilong lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,89100m2
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,9m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,8m3
143Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289m2
144Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,954m3
145Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,631m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,75m2
147Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,62m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,218m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,138100m2
150Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,204tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT671cấu kiện
C Phần điện nước
1Tủ điện KT: 200X300X400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Tủ điện KT: 150X200X300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 75AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
9Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
10Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.902m
12Lắp đặt dây đơn 6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT710m
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.404m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.845m
15Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120bộ
16Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54bộ
17Lắp đặt đèn compac 20wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
18Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90cái
19Móc treo quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90cái
20Bộ điều tốc quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90cái
21Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
22Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117cái
24Lắp đặt hộp âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147hộp
25Mặt ổ cắm + công tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147cái
26Mũi khoan bê tông D18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
27Mũi khoan bê tông D6x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt hộp nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12hộp
29Gia công kim thu sét, dài 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
30Lắp đặt kim thu sét, dài 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
31Quả cắm sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5quả
32Cọc tiếp địa L63x63x6,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cọc
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135m
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55m
35Bật đỡ dây d10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120cái
36Sơn chống rỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5kg
37Xi măng PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25kg
38Cát vàng xây dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1m3
39Đo tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3điểm
40Đào đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19100m3
42Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
43Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,85100m
44Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72100m
45Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,32100m
46Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
50Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
51Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
52Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
56Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
57Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
58Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
59Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
61Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
62Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
65Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
67Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
69Nút bịt D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
70Máy bơm 250 WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
71Chõ thu máy bơmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
72Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
73Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
74Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
75Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
76Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
77Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
78Đầu bịt D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
79Cò xịtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
80Tê ren D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
82Vòi chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
83Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
84Van xả tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
86Lắp đặt hộp vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
87Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
88Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
89Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
90Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,45100m
91Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
92Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
93Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
94Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
95Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
96Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
97Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
98Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
99Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
100Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
101Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
102Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
103Lắp đặt tê, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
104Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
105Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
106Đào đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,08m3
107Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
108Lắp đặt bình bột chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bình
109Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7114262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4228524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.53
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.33
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư điện- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.33
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cấp thoát nước- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là, có chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không cần chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường có hiệu lực)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển1
2 Máy đào (xúc) Đào xúc1
3 Máy ép cọc Ép cọc1
4 Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu Cẩu lắp1
5 Máy mài Mài1
6 Máy đầm cóc Đầm đất1
7 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa1
9 Máy trộn vữa Trộn vữa1
10 Máy hàn điện Hàn1
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy cắt gạch Cắt gạch1
14 Máy khoan Khoan1
15 Máy bơm nước Bơm nước1
16 Máy phát điện Phát điện1
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->