Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:01:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,409,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7114262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4228524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư điện- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cấp thoát nước- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là, có chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không cần chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường có hiệu lực)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Nhân công dọn mặt bằng, chặt cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,356 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,307 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,379 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,336 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,979 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,979 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,146 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 352 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,57 | 100m3 |
| 2 | Đào chỉnh sửa thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 161,887 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,675 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,907 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,832 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,385 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,511 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,114 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 146,059 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,987 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,202 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,202 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,326 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,183 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,387 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,827 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,125 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,782 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,692 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,901 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,593 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,169 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,314 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,647 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,31 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,245 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (có vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,814 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,132 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,814 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,908 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,116 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 313,2 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 681,4 | m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,38 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,93 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,512 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Có tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,462 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,598 | tấn |
| 60 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,818 | m2 |
| 61 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (có vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,531 | m2 |
| 62 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 439,542 | m2 |
| 63 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 912,449 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 285,831 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,268 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,67 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,981 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,958 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,08 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,732 | m3 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 82 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 84 | Trụ thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lan can Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 345,94 | kg |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,191 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,191 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,386 | 100m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.033,713 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.086,267 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,31 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.415,58 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,221 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 338,562 | m2 |
| 99 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.842,09 | kg |
| 100 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,97 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144,81 | m2 |
| 102 | Inox cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.387,37 | kg |
| 103 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
| 104 | Vách ngăn Compac dày 12 mm khu vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,86 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,336 | 100m2 |
| 106 | Căng lưới chống bụi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.633,621 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 633,301 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 970,195 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.140,973 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.074,569 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 716,959 | m2 |
| 112 | Bảng chống lóa 1,25x3,0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 459,56 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (Có tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147,16 | m |
| 115 | Đắp chữ " Tiên học lễ, hậu học văn" | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.955,795 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.668,418 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.370,078 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.021,726 | m2 |
| 120 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 219,624 | m3 |
| 121 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,96 | m3 |
| 122 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,382 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,616 | tấn |
| 124 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 125 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,851 | m3 |
| 126 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,702 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,711 | m3 |
| 128 | Màng chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,253 | m2 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,661 | m3 |
| 130 | Ván khuôn lót bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 131 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,751 | m3 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,755 | m2 |
| 133 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,755 | m2 |
| 134 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81 | m |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,152 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,051 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,545 | m3 |
| 140 | Rải nilong lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,89 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,9 | m3 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,8 | m3 |
| 143 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289 | m2 |
| 144 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,954 | m3 |
| 145 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,62 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| C | Phần điện nước | |||
| 1 | Tủ điện KT: 200X300X400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện KT: 150X200X300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.902 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 710 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.404 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.845 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn compac 20w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 20 | Bộ điều tốc quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | hộp |
| 25 | Mặt ổ cắm + công tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | cái |
| 26 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Quả cắm sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | quả |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 35 | Bật đỡ dây d10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 36 | Sơn chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 37 | Xi măng PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | kg |
| 38 | Cát vàng xây dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 39 | Đo tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | điểm |
| 40 | Đào đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 42 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 65 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 69 | Nút bịt D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 70 | Máy bơm 250 W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Chõ thu máy bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 78 | Đầu bịt D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Cò xịt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 80 | Tê ren D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Vòi chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Van xả tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Đào đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 107 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7114262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4228524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư điện- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cấp thoát nước- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là, có chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không cần chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường có hiệu lực)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy đào (xúc) | Đào xúc | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Ép cọc | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | Cẩu lắp | 1 |
| 5 | Máy mài | Mài | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 14 | Máy khoan | Khoan | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi