Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi hàng năm nếu có) và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:58:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,260,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 10.269,7775 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10.269,7775 | m2 |
| 3 | BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 10.269,7775 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10.269,7775 | m2 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.605,6254 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.003,9009 | m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 985,3855 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 43,8222 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2.643,0714 | m3 |
| 10 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 899,0514 | m3 |
| 11 | Xáo xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 7.601,1165 | m2 |
| 12 | Lu lèn lại nền đường cũ K98 | Theo yêu cầu của HSTK | 7.601,1165 | m2 |
| 13 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 975,9842 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 2.026,6349 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường K95, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 2.939,953 | m3 |
| 16 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 641,8473 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả phía ngoài hố móng cống dọc K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 471,8541 | m3 |
| 18 | Đào hoàn trả mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 195,5754 | m3 |
| 19 | Đắp hoản trả kênh, độ chặt K85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 226,9541 | m3 |
| 20 | Đào hố móng tường chắn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 394,2305 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả phía ngoài hố móng tường chắn K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 39,7865 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 985,3855 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.423,4887 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 506,6587 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 975,9842 | m3 |
| B | VỈA HÈ, VỈA BO, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.033,8636 | m2 |
| 2 | Bê tông lót vỉa hè M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 99,1477 | m3 |
| 3 | Bê tông vỉa bo M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,1234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn vỉa bo | Theo yêu cầu của HSTK | 338,4134 | m2 |
| 5 | Lắp đặt vỉa bo L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 203 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo L=0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 198 | cái |
| 7 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 67,95 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 604 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,61 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng móng vỉa bo, đan rãnh M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,624 | m3 |
| 12 | Gạch đỏ xây bó gáy VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,742 | m3 |
| 13 | Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,176 | m3 |
| 14 | Gạch đỏ xây hố trồng cây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,024 | m3 |
| 15 | Móng bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,472 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lớp bê tông đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4 | m2 |
| 17 | Trồng cây Sao Đen | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cây |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,156 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 233,024 | kg |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 7,392 | m2 |
| 5 | Sơn trắng phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 30,36 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 32,384 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | biển |
| 9 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,0x1,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 10 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,511 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3227 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1883 | m3 |
| 13 | Vạch 1.1; 3.1, vạch 9.3 | Theo yêu cầu của HSTK | 437,196 | m2 |
| 14 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,2 | m2 |
| 15 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 89,6 | m2 |
| D | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 33,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 158,8157 | kg |
| 4 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính 10| Theo yêu cầu của HSTK |
294,4608
|
kg |
|
| 5 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6496 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 70,7634 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,495 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,64 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | m |
| 10 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1655 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 20,16 | m2 |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 42,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8675 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 144 | m2 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | m3 |
| 6 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190), chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cột |
| F | KÊNH | |||
| 1 | Gạch chỉ xây tường kênh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 353,32 | m3 |
| 2 | Trát tường kênh VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.606 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 197,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 241,392 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 160,6 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm dọc M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 642,4 | m2 |
| 8 | Thép tròn dầm dọc, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 427,7488 | kg |
| 9 | Thép tròn dầm dọc, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 2.851,6588 | kg |
| 10 | Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu của HSTK | 48,6 | m2 |
| 12 | Thép tròn dầm ngang, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 69,0364 | kg |
| 13 | Thép tròn dầm ngang, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 402,7125 | kg |
| 14 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 53,136 | m2 |
| 15 | Gạch xây cửa lất nước VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,48 | m3 |
| 16 | Trát cửa lấy nước VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | m2 |
| 17 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,907 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,914 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,938 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,032 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 22,848 | m2 |
| 22 | Thép tròn tấm đan, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 686,7538 | kg |
| 23 | Thép tròn tấm đan, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 400,8066 | kg |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 25 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,584 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2 | m2 |
| 27 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 106,1234 | kg |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,127 | m3 |
| 2 | Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 77,3845 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 32,256 | m2 |
| 5 | Thép tròn mũ mố, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 210,478 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan thường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,925 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan thường | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6 | m2 |
| 8 | Thép tròn tấm đan thường, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 319,9231 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan chịu lực M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan chịu lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m2 |
| 12 | Thép tròn tấm đan chịu lực đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 49,2189 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 14 | Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9036 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 16,296 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,269 | m3 |
| 17 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8659 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2938 | m2 |
| 19 | Đa dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6435 | m3 |
| 20 | Thép hình hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 243,4159 | kg |
| 21 | Lắp dựng thép hình hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2434 | tấn |
| 22 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,14 | m |
| H | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 177,3115 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 668,5122 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | đoan ống |
| 5 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,1472 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2708 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,542 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,052 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 35,0592 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 40,896 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 58,884 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 17,44 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 59,584 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 4,824 | m3 |
| 16 | Lớp sơn bitum chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 39,1 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | m3 |
| 18 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8 | m2 |
| 19 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng khe phòng lún M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | m3 |
| 21 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 122,55 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 80,2545 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2033 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 122,55 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ đi, đá thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2033 | m3 |
| I | CỐNG TRÒN D100 PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 91,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1.803,51 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 9.657 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK | 261 | đoan ống |
| 5 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 239 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 33,93 | m3 |
| 8 | Lớp sơn bitum chống thấm cống | Theo yêu cầu của HSTK | 224,25 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6825 | m3 |
| 10 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 37,7 | m2 |
| 11 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2015 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1885 | m3 |
| 13 | Lớp sơn bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 300,15 | m2 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,500% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.111367E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi