Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748814-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210748754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi hàng năm nếu có) và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:58:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,260,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT + NỀN ĐƯỜNG
1 Lớp BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lèn Theo yêu cầu của HSTK 10.269,7775 m2
2 Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 10.269,7775 m2
3 BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn Theo yêu cầu của HSTK 10.269,7775 m2
4 Tưới nhựa thấm bám TC 0,8kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 10.269,7775 m2
5 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 1.605,6254 m3
6 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Theo yêu cầu của HSTK 2.003,9009 m3
7 Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 985,3855 m3
8 Đào nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 43,8222 m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 2.643,0714 m3
10 Đánh cấp, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 899,0514 m3
11 Xáo xới nền đường cũ Theo yêu cầu của HSTK 7.601,1165 m2
12 Lu lèn lại nền đường cũ K98 Theo yêu cầu của HSTK 7.601,1165 m2
13 Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Theo yêu cầu của HSTK 975,9842 m3
14 Đắp nền đường K95, đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 2.026,6349 m3
15 Đắp nền đường K95, đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 2.939,953 m3
16 Đào hố móng cống dọc, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 641,8473 m3
17 Đắp hoàn trả phía ngoài hố móng cống dọc K90, đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 471,8541 m3
18 Đào hoàn trả mương, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 195,5754 m3
19 Đắp hoản trả kênh, độ chặt K85 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 226,9541 m3
20 Đào hố móng tường chắn, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 394,2305 m3
21 Đắp hoàn trả phía ngoài hố móng tường chắn K90 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 39,7865 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 985,3855 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1.423,4887 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 506,6587 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo yêu cầu của HSTK 975,9842 m3
B VỈA HÈ, VỈA BO, ĐAN RÃNH
1 Lát vỉa hè gạch Terrazo dày 3cm Theo yêu cầu của HSTK 1.033,8636 m2
2 Bê tông lót vỉa hè M150 đá 1x2 dày 5cm Theo yêu cầu của HSTK 99,1477 m3
3 Bê tông vỉa bo M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 17,1234 m3
4 Ván khuôn vỉa bo Theo yêu cầu của HSTK 338,4134 m2
5 Lắp đặt vỉa bo L=1m Theo yêu cầu của HSTK 203 cái
6 Lắp đặt vỉa bo L=0,5m Theo yêu cầu của HSTK 198 cái
7 Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 5,6625 m3
8 Ván khuôn đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 67,95 m2
9 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 604 cái
10 Bê tông lót móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 16,61 m3
11 Vữa xi măng móng vỉa bo, đan rãnh M75 dày 2cm Theo yêu cầu của HSTK 3,624 m3
12 Gạch đỏ xây bó gáy VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 5,742 m3
13 Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 4,176 m3
14 Gạch đỏ xây hố trồng cây VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 2,024 m3
15 Móng bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 1,472 m3
16 Ván khuôn lớp bê tông đệm Theo yêu cầu của HSTK 18,4 m2
17 Trồng cây Sao Đen Theo yêu cầu của HSTK 25 cây
18 Bảo dưỡng cây sau khi trồng Theo yêu cầu của HSTK 25 cây
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cọc tiêu M200 Theo yêu cầu của HSTK 2,156 m3
2 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 4,4 m3
3 Cốt thép cọc Theo yêu cầu của HSTK 233,024 kg
4 Sơn đỏ phản quang Theo yêu cầu của HSTK 7,392 m2
5 Sơn trắng phản quang Theo yêu cầu của HSTK 30,36 m2
6 Ván khuôn Theo yêu cầu của HSTK 32,384 m2
7 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 88 cái
8 Biển báo tam giác phản quang Theo yêu cầu của HSTK 3 biển
9 Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,0x1,6m Theo yêu cầu của HSTK 1 biển
10 Đào đất chôn cột Theo yêu cầu của HSTK 0,511 m3
11 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,3227 m3
12 Đắp hoàn trả móng cột Theo yêu cầu của HSTK 0,1883 m3
13 Vạch 1.1; 3.1, vạch 9.3 Theo yêu cầu của HSTK 437,196 m2
14 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm Theo yêu cầu của HSTK 25,2 m2
15 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo yêu cầu của HSTK 89,6 m2
D KÈ CHẮN ĐẤT
1 Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 6,632 m3
2 Ván khuôn giằng đỉnh kè Theo yêu cầu của HSTK 33,32 m2
3 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 158,8157 kg
4 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính 10 Theo yêu cầu của HSTK 294,4608 kg
5 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 9,6496 m3
6 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK 70,7634 m3
7 Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 128,495 m3
8 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Theo yêu cầu của HSTK 1,64 m2
9 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu của HSTK 41 m
10 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 16,1655 m3
11 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Theo yêu cầu của HSTK 20,16 m2
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào đất móng cột, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 42,24 m3
2 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 31,8675 m3
3 Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 2 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSTK 144 m2
5 Đắp hoàn trả móng cột Theo yêu cầu của HSTK 7,68 m3
6 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190), chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK 40 cột
F KÊNH
1 Gạch chỉ xây tường kênh VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 353,32 m3
2 Trát tường kênh VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 1.606 m2
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng kênh Theo yêu cầu của HSTK 197,538 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 241,392 m2
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 160,6 m3
6 Bê tông dầm dọc M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 70,664 m3
7 Ván khuôn dầm dọc Theo yêu cầu của HSTK 642,4 m2
8 Thép tròn dầm dọc, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 427,7488 kg
9 Thép tròn dầm dọc, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 2.851,6588 kg
10 Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 3,24 m3
11 Ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu của HSTK 48,6 m2
12 Thép tròn dầm ngang, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 69,0364 kg
13 Thép tròn dầm ngang, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 402,7125 kg
14 Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lún Theo yêu cầu của HSTK 53,136 m2
15 Gạch xây cửa lất nước VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 7,48 m3
16 Trát cửa lấy nước VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 34 m2
17 Bê tông M150 đá 2x4 móng Theo yêu cầu của HSTK 2,907 m3
18 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 10,914 m2
19 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 1,938 m3
20 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 4,032 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 22,848 m2
22 Thép tròn tấm đan, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 686,7538 kg
23 Thép tròn tấm đan, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 400,8066 kg
24 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 48 cái
25 Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 1,584 m3
26 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 19,2 m2
27 Thép tròn mũ mố D Theo yêu cầu của HSTK 106,1234 kg
G HỐ GA
1 Gạch xây hố ga VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 21,127 m3
2 Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 77,3845 m2
3 Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 1,848 m3
4 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 32,256 m2
5 Thép tròn mũ mố, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 210,478 kg
6 Bê tông tấm đan thường M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 2,925 m3
7 Ván khuôn tấm đan thường Theo yêu cầu của HSTK 15,6 m2
8 Thép tròn tấm đan thường, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 319,9231 kg
9 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 39 cái
10 Bê tông tấm đan chịu lực M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,225 m3
11 Ván khuôn tấm đan chịu lực Theo yêu cầu của HSTK 1,2 m2
12 Thép tròn tấm đan chịu lực đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 49,2189 kg
13 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
14 Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 7,9036 m3
15 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 16,296 m2
16 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 5,269 m3
17 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 2,8659 m3
18 Ván khuôn Theo yêu cầu của HSTK 31,2938 m2
19 Đa dăm đệm Theo yêu cầu của HSTK 0,6435 m3
20 Thép hình hố thu Theo yêu cầu của HSTK 243,4159 kg
21 Lắp dựng thép hình hố thu Theo yêu cầu của HSTK 0,2434 tấn
22 Ống nhựa uPVC D160 Theo yêu cầu của HSTK 30,14 m
H CỐNG TRÒN D75
1 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 7,0925 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 177,3115 m2
3 Thép tròn ống cống đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 668,5122 kg
4 Lắp đặt ống cống đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 34 đoan ống
5 Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 13,1472 m3
6 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 4,2708 m3
7 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 10,542 m3
8 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 2,052 m3
9 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 6,3 m3
10 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu của HSTK 35,0592 m2
11 Ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu của HSTK 40,896 m2
12 Ván khuôn móng tường đầu Theo yêu cầu của HSTK 58,884 m2
13 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu của HSTK 17,44 m2
14 Ván khuôn móng tường cánh Theo yêu cầu của HSTK 59,584 m2
15 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo yêu cầu của HSTK 4,824 m3
16 Lớp sơn bitum chống thấm Theo yêu cầu của HSTK 39,1 m2
17 Vữa xi măng khe nối M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,021 m3
18 Vải tẩm nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 5,8 m2
19 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo yêu cầu của HSTK 0,031 m3
20 Vữa xi măng khe phòng lún M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,01 m3
21 Đào hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 122,55 m3
22 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 80,2545 m3
23 Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 8,2033 m3
24 Vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 122,55 m3
25 Vận chuyển đổ đi, đá thải Theo yêu cầu của HSTK 8,2033 m3
I CỐNG TRÒN D100 PHẢI TUYẾN
1 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 91,35 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 1.803,51 m2
3 Thép tròn ống cống đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 9.657 kg
4 Lắp đặt ống cống D Theo yêu cầu của HSTK 261 đoan ống
5 Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 107,01 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu của HSTK 239 m2
7 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu của HSTK 33,93 m3
8 Lớp sơn bitum chống thấm cống Theo yêu cầu của HSTK 224,25 m2
9 Vữa xi măng khe nối M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,6825 m3
10 Vải tẩm nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 37,7 m2
11 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,2015 m3
12 Vữa xi măng M200 Theo yêu cầu của HSTK 0,1885 m3
13 Lớp sơn bitum Theo yêu cầu của HSTK 300,15 m2
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,500% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.111367E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->