Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:56:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà hội trường (2 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (720m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | m2 |
| B | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà hội trường (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (1.026 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.078 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.026 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.026 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.026 | mũi khoan |
| C | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà ở đội xe (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (94,05m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,05 | m2 |
| D | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà ở đội xe (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (296 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 888 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 296 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 296 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 296 | mũi khoan |
| E | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà tổng trạm thông tin (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (85,8m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,8 | m2 |
| F | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà tổng trạm thông tin (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (288 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 864 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288 | mũi khoan |
| G | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà làm việc trung đội thông tin (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (182m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182 | m2 |
| H | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà làm việc trung đội thông tin (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (386 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.158 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 386 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 386 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 386 | mũi khoan |
| I | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà ở trung đội thông tin (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (136,80m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,8 | m2 |
| J | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà ở trung đội thông tin (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (340 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.020 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | mũi khoan |
| K | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho khí tài (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (120m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m2 |
| L | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho khí tài (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (238 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 714 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 238 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 238 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 238 | mũi khoan |
| M | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K5 (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (60m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| N | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K5 (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (168 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 504 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 168 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 168 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 168 | mũi khoan |
| O | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K4 (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (201,96m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201,96 | m2 |
| P | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K4 (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (314 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 942 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 314 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 314 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 314 | mũi khoan |
| Q | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K3 (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (96m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| R | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K3 (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (372 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.116 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 372 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 372 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 372 | mũi khoan |
| S | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K2 (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (144m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m2 |
| T | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K2 (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (240 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 720 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | mũi khoan |
| U | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K1 (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (240m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m2 |
| V | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà kho K1 (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (346 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.038 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 346 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 346 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 346 | mũi khoan |
| W | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà làm việc ban tài chính (2 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (186m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186 | m2 |
| X | Doanh trại cơ quan bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà làm việc ban tài chính (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (332 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 996 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 332 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 332 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 332 | mũi khoan |
| Y | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà Chỉ huy đại đội (2 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (267,75 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,75 | m2 |
| Z | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà Chỉ huy đại đội (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (554 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.662 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 554 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 554 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 554 | mũi khoan |
| AA | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sĩ (2 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (197,64 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,64 | m2 |
| AB | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sĩ (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (440 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.320 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 440 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 440 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 440 | mũi khoan |
| AC | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà ăn + bếp (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (167,4 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,4 | m2 |
| AD | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà ăn + bếp (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (376 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.128 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 376 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 376 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 376 | mũi khoan |
| AE | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà kho đạn (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (186,62 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,62 | m2 |
| AF | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà kho đạn (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (436 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.308 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 436 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 436 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 436 | mũi khoan |
| AG | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (259,2 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259,2 | m2 |
| AH | Đại đội kho vũ khí đạn Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (144 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 432 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | mũi khoan |
| AI | Bệnh xá Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà làm việc (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (132,66 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,66 | m2 |
| AJ | Bệnh xá Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà làm việc (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (352 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.056 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 352 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 352 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 352 | mũi khoan |
| AK | Bệnh xá Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Khu điều trị (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (148,5 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,5 | m2 |
| AL | Bệnh xá Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Khu điều trị (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (376 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.128 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 376 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 376 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 376 | mũi khoan |
| AM | Bệnh xá Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Khu khám chữa bệnh (2 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (483,6 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 483,6 | m2 |
| AN | Bệnh xá Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Khu khám chữa bệnh (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (556 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.668 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 556 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 556 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 556 | mũi khoan |
| AO | Bệnh xá Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà ăn + bếp (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (270 m2) |
|||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m2 |
| AP | Bệnh xá Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hạng mục: Nhà ăn + bếp (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (340 mũi khoan) |
|||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.020 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | mũi khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.341E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công diệt phòng chống mối cho công trình đang sử dụng): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VNĐ (5 x 1.092.000.000 = 5.460.000.000 VNĐ) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng; Quyết định trúng thầu, thông báo trúng thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi