Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Khối phòng hành chính và phục vụ học tập, Trường Tiểu học Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748449-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Khối phòng hành chính và phục vụ học tập, Trường Tiểu học Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210678520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:52:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,1845 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 18,6001 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 1,8675 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 22,106 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,3571 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,2769 m3
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m 1,2699 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0756 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,9287 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,4303 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 53,1695 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,5088 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m 1,2827 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2544 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,2676 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,451 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,128 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 46,8527 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 36,603 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 3,9428 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 1,9791 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,1583 100m3
23 Khối lượng đất đào tận dụng đắp tôn nền 0,7195 100m3 
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5738 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,3569 100m3
26 Đất mua ở mỏ Thạch Ngọc (cự ly vận chuyển 3 km) 263,2353 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 26,3235 10m³/1km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo 26,3235 10m³/1km
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7692 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 39,5216 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 60,4964 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,4964 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 19,521 m2
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m 2,08 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3783 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,4356 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,4114 tấn
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 12,716 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m 6,3951 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9092 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,6784 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 8,417 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 49,591 m3
44 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m 7,9484 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 8,6429 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 91,5309 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6793 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3012 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,4721 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 13,2828 m3
51 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m 0,155 100m2
52 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m 0,2053 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4425 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2733 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,5375 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 33,3804 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 33,3804 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,8415 m3
59 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 23,7872 m2
60 Tay vin lan can cầu thang gỗ lim sơn PU 10,45 m
61 Trụ gỗ cầu thang 1 cái
62 Gia công lan can sắt hộp 0,1636 tấn
63 Gia công lan can 0,0074 tấn
64 Sơn tĩnh điện 15,5078 m2
65 Lắp dựng lan can sắt 10,45 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 59,6057 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 69,5068 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 27,7311 m3
69 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 6,0396 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 0,378 m3
71 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 17,5696 m3
72 Gia công xà gồ thép 2,4017 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép 2,4017 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,6931 100m2
75 Tôn úp nóc khổ rộng 600 68,07 m
76 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 185,52 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 354,9362 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 752,0704 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 741,6672 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 270,935 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.038,6868 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 126,96 m
83 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 154,68 m
84 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 729,9022 m2
85 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 50,8518 m2
86 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 53,1728 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 226,04 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 220,4769 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 90,195 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 625,8712 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.280,3235 m2
92 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm 56,16 m2
93 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm 16,16 m2
94 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) 69,12 m2
95 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) 34,56 m2
96 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) 1,92 m2
97 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) 13,722 m2
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,8166 tấn
99 Sơn tĩnh điện hoa sắt 86,6919 m2 
100 Lắp dựng hoa sắt cửa 103,68 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,4476 100m2
102 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 6,272 m2
103 Khung giá đỡ bàn đá bằng inox 12 cái
104 Vách ngăn vệ sinh bằng composit dày 12ly 35,838 m2
105 Gia công lan can 0,8849 tấn
106 Sơn tĩnh điện 76,608 m2
107 Lắp dựng lan can sắt 51,9792 m2
108 Lắp tủ điện 400x300x150 2 hộp
109 Lắp đặt tủ phòng, vỏ bằng nhựa - sino 1 hộp
110 Lắp đặt các automat 2 cực 150A 1 cái
111 Lắp đặt các automat 2 cực 63A 2 cái
112 Lắp đặt các automat 2 cực 32A 23 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 980 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 826 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 240 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 90 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng roman 64 bộ
119 Lắp đặt đèn Led D300; 40W _ Compact 20 bộ
120 Lắp đặt quạt trần 16 cái
121 Lắp đặt quạt treo tường 39 cái
122 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 4 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt 139 cái
124 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi 46 cái
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 2.136 m
127 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 5 cái
128 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 8 cọc
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm 45 m
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 90 m
131 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa 2 cái
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 18 1m3
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,18 100m3
134 Má kẹp kiểm tra 2,3 m
135 Bu lông đai ốc vành đai đệm 2 bộ
136 Tấm chì lá 120x40x3 1 cái
137 Bình chữa cháy CO2 MT3 6 bình
138 Bình chữa cháy MFZ4 12 bình
139 Hộp đựng bình chữa cháy 6 hộp
140 Bảng tiêu lệnh và nội quy 6 cái
141 Máy bơm điện chân không 2500W 1 cái
142 Van phao điện 1 cái
143 Lắp đặt chậu lavabo 8 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa lavabo 8 bộ
145 Lắp đặt xí bệt 10 bộ
146 Lắp đặt vòi xịt xí 10 bộ
147 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
148 Lắp đặt gương soi 8 cái
149 Lắp đặt kệ kính 8 cái
150 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,164 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm 0,3 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,47 100m
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 11 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 91 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,3 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,42 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,06 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,12 100m
160 Lắp đặt côn, cút chếch tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 16 cái
161 Lắp đặt côn, cút, chếch, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 70 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 14 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 10 cái
164 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm 12 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm 1,28 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,02 100m
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 16 cái
168 Lắp đặt quả cấu chắn rác D90 8 cái
169 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,2042 100m3
170 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,9846 m3
171 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,7237 m3
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0607 tấn
173 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0238 100m2
174 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,1672 m3
175 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,137 m3
176 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2977 m3
177 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0204 tấn
178 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0271 100m2
179 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 45,96 m2
180 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,62 m2
181 Quét nước xi măng 2 nước 50,3922 m2
182 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 16,5726 m2
183 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,63 m3
184 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0218 100m2
185 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,054 tấn
186 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
187 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
188 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,065 100m3
189 Khối lượng đất thừa tận dụng đắp sân 0,1227 100m3
B NỀN, SÂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,3297 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 4,3297 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 2,5641 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 11,5294 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 67,7186 m2
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,2717 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1413 100m3
8 Đất mua ở mỏ Thạch Ngọc (cự ly vận chuyển 3 km) 164,9202 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 16,492 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo 16,492 10m³/2km
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 31,4 m3
12 Lát gạch Terazo, XM PCB40 314 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6013215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.32E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.241.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->