Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:48:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.490357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98071E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.332.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1086 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5541 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5189 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,4016 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,165 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,287 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,6494 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2957 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,597 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150,5282 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 259,071 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 103,8533 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 114,4318 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (granito bậc tam cấp) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,0978 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,3311 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,3311 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,3569 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,2611 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1323 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 25 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,2915 | kg |
| 26 | Mua thép bản làm bán kèo mái kho | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,3161 | kg |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1168 | 1m2 |
| 30 | Mua thép hộp mạ kẽm làm bán kèo mái kho | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 106,1599 | kg |
| 31 | Mua thép bản làm bán kèo mái kho | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 68,5945 | kg |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1168 | 1m2 |
| 35 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.493,3795 | kg |
| 36 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5355 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,11 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86,585 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,7104 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 184,9684 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,5868 | m2 |
| 44 | Trát chân cột, đầu cột sảnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,912 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 124,14 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 115,3783 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 271,5534 | m2 |
| 49 | Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,831 | m2 |
| 50 | Đầm lại nền nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | ca |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tân xỉ vữa phá tường tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3474 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,5056 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,0024 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 131,436 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,6728 | m2 |
| 57 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 63,9432 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,658 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,0687 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,2678 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 610,2337 | kg |
| 64 | Lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 20cm "TRƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ" | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | chữ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4Module | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/48W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 23x23/18W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Móc quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cựa 100A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 88 | Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 90 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| B | Nhà vệ sinh, kho | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2455 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,231 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2732 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,8358 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (đào nền đến cốt sân) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 8 | Hút bể phốt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,329 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,329 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3268 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2786 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3802 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,2019 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,7278 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,141 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,051 | m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1412 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3834 | m3 |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6558 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,944 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát lần 2) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,944 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,944 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,554 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6996 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1341 | 100m3/1km |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,7576 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2807 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1344 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3465 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4856 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,0013 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,2372 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,2372 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8392 | m2 |
| 59 | Lát gạch gốm KT 500x500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,398 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,3854 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,1777 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,8035 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6128 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 65,8716 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, lát gạch chống trơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,0325 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granite - KT 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,0715 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,3854 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,144 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,045 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (bao gồm gia công và lắp đặt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,2763 | kg |
| 77 | Vách ngăn WC bằng tấm compac 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,328 | m2 |
| 78 | Máng rửa inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,8454 | kg |
| 79 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4Module | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 23x23/18W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Móc quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | quả |
| 98 | Đai bắt ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Kép inox D15 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 135 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| C | Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, bồn cây | |||
| 1 | Chặt tỉa cành cây đa (nhân công, vận chuyển) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 77,5121 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,1876 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,1876 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,1876 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2824 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1069 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2468 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3224 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8327 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1939 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3762 | m3 |
| 21 | Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,775 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 139,7081 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52,0554 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,0155 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70,95 | m |
| 26 | Mua lan bê tông đúc sẵn KT 1500x40x120mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 333 | m |
| 27 | Mua thanh ngang lan bê tông đúc sẵn KT50x70mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 67,94 | m |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 248 | cái |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,7786 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 340,6482 | m2 |
| 31 | Cổng Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 195,8647 | kg |
| 32 | Goong cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Chốt cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Biển cổng trường bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,164 | m2 |
| 35 | Bộ chữ bằng aluminium màu đồng "TRƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ KHU PHỐ SONG THÁP" | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,05 | m3 |
| 37 | Lát gạch gốm KT 500x500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 190,5 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6061 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,0504 | m2 |
| 40 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,5088 | m2 |
| 41 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6454 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,413 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8811 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3894 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0884 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,328 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,7628 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0851 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4698 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 56 | Cắt nền bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,625 | 1m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.490357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98071E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.332.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Búa căn nén khí | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi