Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748687-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210713324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:48:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.490357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98071E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.332.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,1086100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5541100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5189tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT25,4016m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
6Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5công
7Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39,165m2
8Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,287m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,6494m3
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2957m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,597m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT150,5282m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT259,071m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT103,8533m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT114,4318m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (granito bậc tam cấp)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,0978m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT33,3311m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT33,3311m3
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,3569m3
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,2611m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1323100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0223tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0999tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,917m3
25Mua thép hộp mạ kẽm làm cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27,2915kg
26Mua thép bản làm bán kèo mái khoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,3161kg
27Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0464tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0464tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,11681m2
30Mua thép hộp mạ kẽm làm bán kèo mái khoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT106,1599kg
31Mua thép bản làm bán kèo mái khoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT68,5945kg
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1693tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1693tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,11681m2
35Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.493,3795kg
36Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,457tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,457tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5355100m2
39Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT55,11m
40Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT86,585m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT72,7104m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT184,9684m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT43,5868m2
44Trát chân cột, đầu cột sảnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cột
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,912m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT124,14m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT115,3783m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT271,5534m2
49Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,831m2
50Đầm lại nền nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3ca
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tân xỉ vữa phá tường tận dụng)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0822100m3
52Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3474m3
53Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT138,5056m2
54Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,0024m2
55Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT131,436m2
56Lát đá bậc tam cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,6728m2
57Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT63,9432m2
58Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT23,658m2
59Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,0687m2
60Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,2678m2
61Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7bộ
62Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
63Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT610,2337kg
64Lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 20cm "TRƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ"Theo Mục II - Chương V, E-HSMT19chữ
65Lắp đặt tủ điện 350x250x150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
66Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4hộp
67Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/48WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14bộ
68Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần vuông 23x23/18WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
70Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
71Móc quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
72Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27hộp
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT21cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 2 cựa 100ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT45m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT200m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT320m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT60m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT200m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT320m
88Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2máy
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2máy
90Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
91Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
B Nhà vệ sinh, kho
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2455100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0566tấn
3Tháo dỡ thiết bị điện, nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2công
4Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,231m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2732m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,8358m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (đào nền đến cốt sân)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0422100m3
8Hút bể phốtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,329m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,329m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3268100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0517100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,9588m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2786100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1183tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1468tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3802tấn
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,2019m3
19Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,7278m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1858100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,141100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,141100m3/1km
23Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,051m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1412100m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0112100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,759m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,046100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0104tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0485tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0847tấn
31Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3834m3
32Xây bể chứa bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,6558m3
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16,944m2
34Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát lần 2)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16,944m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,944m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,554m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0328100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0053tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0743tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6996m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT61cấu kiện
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0499100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1341100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1341100m3/1km
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11,7576m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2807m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2212100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0578tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0362tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3059tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,1344m3
52Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3465100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0354tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4856tấn
55Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,0013m3
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT37,2372m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT37,2372m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,8392m2
59Lát gạch gốm KT 500x500mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34,398m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT76,3854m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT37,1777m2
62Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT33,8035m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6128m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15m
65Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT65,8716m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, lát gạch chống trơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,0325m2
67Lát nền, sàn gạch granite - KT 600x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,0715m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT76,3854m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT72,144m2
70Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,82m2
71Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,6m2
72Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
73Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,045m2
74Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,44m2
75Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
76Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (bao gồm gia công và lắp đặt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT72,2763kg
77Vách ngăn WC bằng tấm compac 12mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT25,328m2
78Máng rửa inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39,8454kg
79Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
80Lắp đặt đèn ốp trần vuông 23x23/18WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
81Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
83Móc quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
84Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT60m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT90m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
97Cầu chắn rácTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2quả
98Đai bắt ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9100m
101Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
102Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
104Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
108Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
109Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
110Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
112Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
113Lắp đặt xí bệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
115Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
118Lắp đặt gương soiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
119Lắp đặt kệ kínhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
122Kép inox D15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
123Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,18100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,12100m
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 135 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
C Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, bồn cây
1Chặt tỉa cành cây đa (nhân công, vận chuyển)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cây
2Tháo dỡ cửa, hoa sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT77,5121m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT33,1876m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT33,1876m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT33,1876m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2824100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0619tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4635tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,1069m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0449100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0059tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0443tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2468m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3224m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,8327m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,1939m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1572100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0348tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,118tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3762m3
21Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT59,775m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT139,7081m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT52,0554m2
24Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32,0155m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT70,95m
26Mua lan bê tông đúc sẵn KT 1500x40x120mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT333m
27Mua thanh ngang lan bê tông đúc sẵn KT50x70mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT67,94m
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT248cái
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT53,7786m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT340,6482m2
31Cổng InoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT195,8647kg
32Goong cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
33Chốt cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
34Biển cổng trường bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,164m2
35Bộ chữ bằng aluminium màu đồng "TRƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ KHU PHỐ SONG THÁP"Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
36Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT19,05m3
37Lát gạch gốm KT 500x500mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT190,5m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6061m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,0504m2
40Ốp gạch thẻ bồn câyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,5088m2
41Đắp đất màu trồng câyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,6454m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,4131m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0748100m2
44Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,885m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,8811m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3894m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0161100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0086tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0884m3
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT31,328m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,7628m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0851100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1382tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4698m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT351cấu kiện
56Cắt nền bê tôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,13100m
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6251m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,275m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,275m3
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,065100m
62Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
63Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0142100m3
64Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.490357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98071E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.332.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy khoan Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->