Gói thầu: Thí nghiệm định kỳ thiết bị tổ máy H3 và TBA 35kV - NMTĐ Khe Diên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sông Ba |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm định kỳ thiết bị tổ máy H3 và TBA 35kV - NMTĐ Khe Diên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747960 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:55:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,681,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm máy phát điện 6,3kV - 6MVA | Thí nghiệm máy phát điện 6,3kV - 6MVA | Máy | 1 | |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 6,3kV (cái đầu tiên) | Thí nghiệm biến dòng điện 6,3kV (cái đầu tiên) | Cái | 3 | |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 6,3kV (từ cái thứ hai) | Thí nghiệm biến dòng điện 6,3kV (từ cái thứ hai) | Cái | 6 | |
| 4 | Thí nghiệm biến điện áp 6,3kV (cái đầu tiên) | Thí nghiệm biến điện áp 6,3kV (cái đầu tiên) | Máy | 3 | |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp 6,3kV (từ cái thứ hai) | Thí nghiệm biến điện áp 6,3kV (từ cái thứ hai) | Máy | 4 | |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 6,3kV, 3 pha | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 6,3kV, 3 pha | Bộ | 2 | |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 6,3kV, 3 pha | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 6,3kV, 3 pha | bộ | 2 | |
| 8 | Thí nghiệm dao tiếp địa thao tác bằng cơ khí, điện áp 6,3kV, 3 pha | Thí nghiệm dao tiếp địa thao tác bằng cơ khí, điện áp 6,3kV, 3 pha | bộ | 2 | |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 6,3kV | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 6,3kV | phân đoạn | 1 | |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 6,3kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 6,3kV, cáp 1 ruột | sợi | 9 | |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 6,3kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 6,3kV, cáp 3 ruột | Sợi | 4 | |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp 35kV, máy biến áp 3 pha, 7,5MVA | Thí nghiệm máy biến áp 35kV, máy biến áp 3 pha, 7,5MVA | máy | 1 | |
| 13 | Thí nghiệm máy biến áp 35kV, máy biến áp 3 pha, 5,6MVA | Thí nghiệm máy biến áp 35kV, máy biến áp 3 pha, 5,6MVA | Máy | 2 | |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp 35kV, máy biến áp 3 pha, 250kVA | Thí nghiệm máy biến áp 35kV, máy biến áp 3 pha, 250kVA | Máy | 1 | |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV (cái đầu tiên) | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV (cái đầu tiên) | Cái | 4 | |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV (cái thứ hai trở đi) | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV (cái thứ hai trở đi) | Cái | 8 | |
| 17 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV (cái đầu tiên) | Thí nghiệm biến điện áp 35kV (cái đầu tiên) | Máy | 2 | |
| 18 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV (cái thứ hai trở đi) | Thí nghiệm biến điện áp 35kV (cái thứ hai trở đi) | Máy | 4 | |
| 19 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV, 3 pha | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV, 3 pha | bộ | 4 | |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kV, 1 pha (cái đầu tiên) | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kV, 1 pha (cái đầu tiên) | Bộ | 5 | |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kV, 1 pha (từ cái thứ hai) | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kV, 1 pha (từ cái thứ hai) | Bộ | 10 | |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 6,3kV, 1 pha (cái đầu tiên) | Thí nghiệm chống sét van điện áp 6,3kV, 1 pha (cái đầu tiên) | Bộ | 3 | |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 6,3kV, 1 pha (từ cái thứ hai) | Thí nghiệm chống sét van điện áp 6,3kV, 1 pha (từ cái thứ hai) | Bộ | 6 | |
| 24 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kV, 3 pha | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kV, 3 pha | bộ | 1 | |
| 25 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 35kV, 3 pha | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 35kV, 3 pha | bộ | 3 | |
| 26 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 6,3kV (đỡ cáp phía hạ MBA T1, T2, T3) | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 6,3kV (đỡ cáp phía hạ MBA T1, T2, T3) | cái | 18 | |
| 27 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 (03 pha của các MC 331, 332, 371) | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 (03 pha của các MC 331, 332, 371) | mẫu | 9 | |
| 28 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | mẫu | 3 | |
| 29 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | mẫu | 3 | |
| 30 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | mẫu | 3 | |
| 31 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | mẫu | 3 | |
| 32 | Bảo vệ so lệch máy phát 87G | Bảo vệ so lệch máy phát 87G | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 33 | Bảo vệ chạm đất cuộn dây Stator (64S) | Bảo vệ chạm đất cuộn dây Stator (64S) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 34 | Bảo vệ chạm đất cuộn dây roto (64R) | Bảo vệ chạm đất cuộn dây roto (64R) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 35 | Bảo vệ quá điện áp máy phát (59, 59N) | Bảo vệ quá điện áp máy phát (59, 59N) | Chức năng | 2 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 36 | Bảo vệ mất kích từ máy phát (40) | Bảo vệ mất kích từ máy phát (40) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 37 | Bảo vệ quá dòng điện (51) | Bảo vệ quá dòng điện (51) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 38 | Bảo vệ quá dòng chạm đất (51N) | Bảo vệ quá dòng chạm đất (51N) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 39 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (46) | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (46) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 40 | Bảo vệ quá kích từ (24) | Bảo vệ quá kích từ (24) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 41 | Bảo vệ khoảng cách khối MFĐ (21G) | Bảo vệ khoảng cách khối MFĐ (21G) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 42 | Bảo vệ kém áp (27) | Bảo vệ kém áp (27) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 43 | Bảo vệ công suất ngược (32) | Bảo vệ công suất ngược (32) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 44 | Bảo vệ quá tải nhiệt (49) | Bảo vệ quá tải nhiệt (49) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 45 | Bảo vệ quá dòng kém áp (50/27) | Bảo vệ quá dòng kém áp (50/27) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 46 | Bảo vệ tần số (81) | Bảo vệ tần số (81) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 47 | Bảo vệ máy cắt không tác động (50BF) | Bảo vệ máy cắt không tác động (50BF) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 48 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 49 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | hệ thống | 2 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 50 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 51 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 4 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 52 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kV | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kV | hệ thống | 2 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 53 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 54 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 55 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 56 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy phát H3 (P343) |
| 57 | Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) | Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 58 | Bảo vệ thứ tự nghịch (46) | Bảo vệ thứ tự nghịch (46) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 59 | Bảo vệ quá dòng (51) | Bảo vệ quá dòng (51) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 60 | Bảo vệ quá dòng chạm đất (51N) | Bảo vệ quá dòng chạm đất (51N) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 61 | Bảo vệ tần số (81) | Bảo vệ tần số (81) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 62 | Bảo vệ rơle hơi máy biến áp (63) | Bảo vệ rơle hơi máy biến áp (63) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 63 | Bảo vệ mức dầu | Bảo vệ mức dầu | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 64 | Bảo vệ áp suất | Bảo vệ áp suất | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 65 | Bảo vệ nhiệt độ dầu MBA (26-O) | Bảo vệ nhiệt độ dầu MBA (26-O) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 66 | Bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA (26-T) | Bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA (26-T) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642 |
| 67 | Bảo vệ máy cắt không tác động (50BF) | Bảo vệ máy cắt không tác động (50BF) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 68 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 69 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | hệ thống | 2 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 70 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 71 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 4 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 72 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kV | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kV | hệ thống | 2 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 73 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 74 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 75 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 76 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ máy biến áp T3 (P642) |
| 77 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 78 | Bảo vệ quá dòng vô hướng (67) | Bảo vệ quá dòng vô hướng (67) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 79 | Bảo vệ quá / kém tần số (81) | Bảo vệ quá / kém tần số (81) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 80 | Bảo vệ quá dòng kém áp (51V) | Bảo vệ quá dòng kém áp (51V) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 81 | Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh (50/51) | Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh (50/51) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 82 | Bảo vệ kém áp/qúa áp (27/59/59N) | Bảo vệ kém áp/qúa áp (27/59/59N) | Chức năng | 3 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 83 | Bảo vệ máy cắt không tác động (50BF) | Bảo vệ máy cắt không tác động (50BF) | Chức năng | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 84 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 85 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 86 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 87 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 88 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện 35kV | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện 35kV | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 89 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 90 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 91 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 92 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | hệ thống | 1 | Rơ le bảo vệ ngăn 333 (Vamp 57) |
| 93 | Hợp bộ điều chỉnh điện áp máy phát | Hợp bộ điều chỉnh điện áp máy phát | bộ | 1 | Các thiết bị khác thuộc tổ máy H3 |
| 94 | Động cơ nước làm mát | Động cơ nước làm mát | máy | 2 | Các thiết bị khác thuộc tổ máy H3 |
| 95 | Động cơ bơm dầu làm mát | Động cơ bơm dầu làm mát | máy | 1 | Các thiết bị khác thuộc tổ máy H3 |
| 96 | Động cơ bơm dầu trạm dầu thủy lực | Động cơ bơm dầu trạm dầu thủy lực | máy | 2 | Các thiết bị khác thuộc tổ máy H3 |
| 97 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | bộ | 1 | Các thiết bị khác thuộc tổ máy H3 |
| 98 | Bộ hòa đồng bộ | Bộ hòa đồng bộ | bộ | 1 | Các thiết bị khác thuộc tổ máy H3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi