Gói thầu: Mua sắm thiết bị mới sử dụng vốn khấu hao cơ bản năm 2021 của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690219-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị mới sử dụng vốn khấu hao cơ bản năm 2021 của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657416 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 09:31:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,546,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69632E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5951E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp tương tự có giá trị trên: 1.258.300.000 đồng (Một tỷ, hai trăm năm mươi tám triệu, ba trăm ngàn đồng).Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng và các tài liệu liên quan như:+ Hợp đồng+ Hóa đơn+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.300.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cân chỉnh trục E710 (bằng Laser) và phụ kiện kèm theo: 1.1Màn hình E51 (1 Cái); 1.2 Đầu đo ES, PSD 20x20 mm, đo góc (1 Cái); 1.3 Đầu đo EM, PSD 20x20 mm, đo góc (2 Cái); 1.4 Thiết bị Bluetooth (1 Cái); 1.5 Dây cáp 2.0 m (2 Cái); 1.6 Đầu gá chữ V đi kèm xích (2 Cái); 1.7 Xích mở rộng 900 mm (2 Cái); 1.8 Đế nam châm (1 Cái); 1.9 Gá lệch tâm dòng E (1 Cái); 1.10 Gá trượt từ (1 Cái); 1.11 Gá mặt bích CC56 (2 Cái); 1.12 Bộ định vị 240 mm (1 Cái); 1.13 Bộ định vị 120 mm (2 Cái); 1.14 Bộ định vị 60 mm, bộ 4 cái (2 Cái); 1.15 Hướng dẫn sử dụng (1 Cái); 1.16 Hướng dẫn sử dụng nhanh (1 Cái); 1.17 Thước đo 3m (1 Cái); 1.18 USB 2GB (1 Cái); 1.19 Dây cáp USB kết nối 1.8 m (1 Cái); 1.20 Bộ sạc (100-240 V AC) Lev. 6 (1 Cái); 1.21 Bộ lục giác (1 Cái); 1.22 Dây đeo màn hình (1 Cái); 1.23 Bộ vệ sinh chuyên dụng (1 Cái); 1.24 Vali chuyên dụng E720 (1 Cái); Đã bao gồm chi phí: - Kiểm tra hiệu chuẩn trong năm đầu tiên (ít nhất 4 lần hiệu chuẩn). - Đào tạo và hướng dẫn sử dụng thiết bị (ít nhất 1 lần). | 1 | Bộ | Thiết bị căn chỉnh trục Easy Laser E710 Hãng sx: Easy Laser - Thụy Điển - Đầu đo M/S Loại cảm biến PSD 2 trục 20 x 20 mm [0.79” sq] Độ chính xác 0.001 mm [0.05 mils] Lỗi đo đạc ±1% +1 đơn vị Khoảng cách đo Lên đến 20 m [66 feet] - Thiết bị hiển thị (Màn hình E51 ) Loại màn hình hiển thị/ Kích cỡ Màn hình màu VGA 5.7”, đèn nền LED Độ phân giải màn hình 0.001 mm / 0.05 thou Quản lý năng lượng Hệ thống Endurio™ cho khả năng hoạt động liên tục Pin trong máy (cố định) Pin sạc Li-Po hiệu suất cao Ngăn gắn pin 4 Pin loại C (R14) Thời gian vận hành 30 tiếng (trong điều kiện sử dụng bình thường) - Kết nối không dây Kết nối không dây Công nghệ Bluetooth Class I Dải nhiệt độ -10–50 °C Bảo vệ tác động từ môi trường IP class 66 and 67 - Phần mềm EasyLink™ Yêu cầu hệ thống Windows ® XP, Vista, 7, 8. Cần cài Excel 2003 hoặc mới hơn để sử dụng chức năng báo cáo. . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 2 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở AD0092-110 | 1 | Cái | - Hãng sản xuất Scavini/Italia; Model AD0092-110.- Máy đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D92.- Bộ điều chỉnh nhiệt độ dạng xoay trước máy.- Đầu dò nhiệt độ loại Pt 100.- Hiển thị nhiệt độ cốc mẫu bằng kỹ thuật số, chính xác 0.1 độ C.- Nguồn điện: 220V/50Hz, công suất tiêu thụ 500 W.- Kích thước: 360 mm x 360 mm x 300 mm.- Phụ kiện kèm theo: bình khí nén có van điều áp, khóa an toàn. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 3 | Máy dò tìm chạm đất GEOLUX GL 660-1 | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Megger;Technical data of the generator- Output frequency: 5 Hz ± 0.1 Hz- Output voltage 1: 10 V- Output voltage 2: 20 V- Output voltage 3: 40 V- Output voltage 4: 80 V- Output current: 1 > 5 mA- Output current: 2 > 10 mA- Output current: 3 > 18 mA- Output current: 4 > 34 mA- Automatic pulse repetition rate 5 s ON - 2 s OFF- Blocking voltage: 660 V AC, 660 V DC- Analogue meter 1: Test current and battery check- Analogue meter 2: Voltage indication 0 - 1000 V 50 Hz 0 - 1000 V DC 0 - 100 V 5 Hz- Operating time (battery) 5 hours- Charging time 4 hours- battery (rechargeable) 12 V/2.4 Ah- Power supply: mains 230 V, 45 – 60 Hz- Operating temperature -10°C up to +50°C- Storage temperature 25°C up to +70°C- Weight 12 kg- Dimensions 366 x 183 x 260 mmBasic equipment- GEOLUX generator GLS 660-1- Set of cables for generator consisting of : GLS 660-1 VL 660. High voltage test lead: HSK 7-B. Test clip with fuse: PK 660-R. Test clip with fuse: PK 660-S. Earthing lead: EK 4. Earthing clamp: AK 49-B. Power cable: NKG 1. Connection cable: VK 50- Receiver GLE 660-1- Probe for round conductor GSK 1- Identification tongs with compensation AZK 100Special accessories :- Identification tongs 12 mm AZK 12- Identification tongs 50 mm AZK 50- Cable drum KTG 50- Carrying bag for generator GLT 661- Carrying bag for receiver GLT 662. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 4 | Máy xác định điểm chớp cháy cốc kín tự động AD0093-700 | 1 | Cái | - Hãng sản xuất Scavini/Italia; Model AD0093-700.- Theo tiêu chuẩn ASTM D93 phương pháp A; B; C và TCVN 2693.- Dùng để xác định các sản phẩm dầu, dầu DO, các chất dễ cháy khác cho khoảng nhiệt độ : ≥ 35 độ C đến 400 độ C.- Dùng để xác định nhiệt độ chớp cháy của dầu biến thế, dầu thuỷ lực, xăng, nhớt, biodiesel, dung môi, và các sản phẩm xăng dầu khác.- Hoạt động dễ dàng với thao tác trên màn hình cảm ứng màu 8.4” đáp ứng IP65.- Khoảng đo: từ nhiệt độ môi trường đến 400 độ C.- Thiết bị xác định điểm chớp cháy hoàn toàn tự động.- Hệ thống đánh lửa: Trang bị hai hệ thống đánh lửa, mồi lửa bằng điện. - Cảm biến nhiệt độ : Pt-100 làm bằng thép không gỉ.- Cảm biến áp suất: Trang bị đầu dò áp suất tích hợp bên trong máy tự động hiệu chỉnh áp suất.- Thiết bị đã tích hợp phần mềm Microsoft Windows.+ Phương pháp A: Tốc độ khuấy 105 rpm.+ Phương pháp B: Tốc độ khuấy 250 rpm. + Phương pháp C: Dùng cho Biodiesel.- Thông số kỹ thuật:+ Nhiệt độ hoạt động: RT + 5 độ C đến 400 độ C.+ Độ phân giải: 0,1 độ C+Tốc độ gia nhiệt: Tuỳ chọn 10 độ C /phút, 5,5 độ C/phút, 3 độ C/phút, 1,3 độ C/phút, 1 độ C/phút hoặc theo tiêu chuẩn thử nghiệm.+ Nguồn điện: 220 VAC ± 15% / 50Hz và tiêu thụ điện: 800W.- Cung cấp kèm theo đồng bộ với thiết bị chính:+ Cốc chứa mẫu có tay cầm.+ Đầu dò nhiệt độ Pt-100.+ Máy khuấy tích hợp vào máy chính. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69632E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5951E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp tương tự có giá trị trên: 1.258.300.000 đồng (Một tỷ, hai trăm năm mươi tám triệu, ba trăm ngàn đồng).Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng và các tài liệu liên quan như:+ Hợp đồng+ Hóa đơn+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.300.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi