Gói thầu: Gói thầu 01 HH: Mua sắm thiết bị viễn thông và CNTT 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 HH: Mua sắm thiết bị viễn thông và CNTT 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD EVNCPC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:31:00 đến ngày 2021-07-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,312,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện thoại di động cấu hình 01 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết--Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất (*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N):Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 12 tháng (*) Hệ điều hành: iOS 14 hoặc tiêu chuẩn tương đương (*) RAM: ≥ 6GB (*) Bộ nhớ trong: ≥ 128GB(*) Màn hình:OLED; ≥ 6.7", Super Retina XDR display; (*) Độ phân giải: ≥1284 x 2778 pixels, 19.5:9 ratio (~458 ppi density) (*) Chipset: A14 Bionic(*) CPU: Tối thiểu 6 core, 3.1 GHz hoặc tương đương (*) Camera chính: 12 MP, f/1.6, 26mm (wide), 1.7µm, dual pixel PDAF 12 MP, f/2.2, 65mm (telephoto), 1/3.4", 1.0µm, PDAF, OIS, 2.5x optical zoom 12 MP, f/2.4, 120˚, 13mm (ultrawide), 1/3.6" TOF 3D LiDAR scanner (depth) Kết nối không dây: ~Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, hotspot (*) Kết nối Bluetooth: ~5.0 (*) GPS: Yes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS Pin: Li-Ion ≥ 3687 mAh, non-removable (14.13 Wh) hoặc tương đương. (*) Hỗ trợ xạc nhanh: Fast charging 20W, 50% in 30 min (advertised) Chiều rộng: 78.1mm hoặc tương đương (*) Chiều sâu:7.4mm hoặc tương đương (*) Chiều cao: 160.8mm hoặc tương đương(*) Trọng lượng: ≤ 228g (*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương IPhone 12 Pro Max128 GB -- Đơn giá Thiết bị phải | ||
| 2 | Điện thoại di động cấu hình 02 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết-- Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất(*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N): Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 12 tháng (*) Hệ điều hành: Android 11, One UI 3.1 hoặc tiêu chuẩn tương đương (*) RAM: ≥ 8GB (*) Bộ nhớ trong: ≥ 256GB (*) Màn hình: ≥ 6.7inch, FHD+, Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1300 nits (peak) (*) Độ phân giải: ~1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~394 ppi density)(*) Chipset: Exynos 2100 (5 nm) – International (*) CPU: ≥ Octa-core (1x2.9 GHz Cortex-X1 & 3x2.80 GHz Cortex-A78 & 4x2.2 GHz Cortex-A55) – International (*) Camera chính: ~ 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.76", 1.8µm, Dual Pixel PDAF, OIS 64 MP, f/2.0, 29mm (telephoto), 1/1.72", 0.8µm, PDAF, OIS, 1.1x optical zoom, 3x hybrid zoom 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video Kết nối không dây: ~ Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot (*) Kết nối Bluetooth: ~ 5.0 (*) GPS: Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO USB: USB Type-C 3.2, USB On-The-Go Pin: Li-Ion ≥ 4800 mAh, non-removable (*) Hỗ trợ xạc nhanh: Fast charging 15W Chiều rộng: 75.6mm hoặc tương đương (*) Chiều sâu: 7.8mm hoặc tương đương (*) Chiều cao: 161.4mm hoặc tương đương (*) Trọng lượng: ≤ 190g (*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương Samsung Galaxy S21+ 256GB -- Đơn giá Thiết bị phải | ||
| 3 | Máy tính xách tay cấu hình 01 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết--- Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất (*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N): Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 12 tháng (*) Tính đồng bộ: Máy tính nguyên bộ, chính hãng (*) Bộ vi xử lý: ~ Intel® Core™ i5-1035G1 (*) Tốc độ: ~ 1.00GHz upto 3.60GHz, 6MB cache, 4 cores 8 threads (*) Bộ nhớ đệm: ≥ 6MB Cache (*) RAM: ≥ 8GB onboard DDR4 2666MHz (*) HDD: ≥ 512GB SSD PCIE (*) Màn hình: ≤ 15.6 inch (16:9) LED-backlit FHD (*) Độ phân giải: ~1920x1080, 60Hz (*) Card màn hình: ~ NVIDIA GeForce MX330 2GB GDDR5 (*) Wireless: ~Wi-Fi 802.11 g/n/ac (*) Bluetooth: ~ Bluetooth® 4.2 (*) Kiểu bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn Bàn rê chuột: Cảm ứng đa điểm Cổng giao tiếp: Tối thiểu gồm các cổng sau: 1xHDMI 1 x Type-C USB 3.0 (USB 3.1 Gen 1) 1 x Type-A USB 3.0 (USB 3.1 Gen 1) 2 x USB 2.0 port(s) (*) Camera: VGA Web Camera (*) Kiểu Pin: Tối thiểu 2 Cell, 32Wh (*) Sạc pin: Đi kèm (*) Hệ điều hành (bản quyền) đi kèm: Win 10 bản quyền.(*) Trọng lượng: ≤ 1.8 kg (*) Màu sắc: Bạc Phụ kiện đi kèm: Túi xách + Mouse Wireless (*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương Asus X509JP-EJ023T -- Đơn giá Thiết bị phải | ||
| 4 | Máy tính xách tay cấu hình 02 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết-- Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất (*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N): Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 12 tháng (*) Tính đồng bộ: Máy tính nguyên bộ, chính hãng (*) Bộ vi xử lý: ~ Core™ i7 10510U (*) Tốc độ: ~1.8 GHz (6M Cache, up to 4.9 GHz, 4 cores) (*) Bộ nhớ đệm: ≥ 8MB Cache (*) RAM: ≥ 16GB (*) HDD: ≥ 512GB SSD PCIe (*) Màn hình: ≤ 14.0 inch 14.0 (16:9) (*) Độ phân giải: ~ Full HD (1920x1200) (*) Card màn hình: On board Wireless: ~ Wi-Fi 6 (802.11ax) (*) Bluetooth: ~ Bluetooth 5.0 (*) Kiểu bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn Bàn rê chuột: Cảm ứng đa điểm Cổng giao tiếp: Tối thiểu gồm các cổng sau:(*) 1x HDMI 1.4 1x 3.5mm Combo Audio Jack 1x RJ45 LAN Jack for LAN insert(10/100/1000) 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A//Micro SD card reader Camera: Tối thiểu 720p HD camera//With privacy shutter Kiểu Pin: Tối thiểu 3Cell 48Wh (*) Sạc pin: Đi kèm (*) Hệ điều hành (bản quyền) đi kèm :Win 10 bản quyền.(*) Trọng lượng: ≤ 1.5 kg (*) Màu sắc: Đen/Bạc Phụ kiện đi kèm: Túi xách + Mouse Wireless (*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương Asus ExpertBook P2451FA-EK1622 -- Đơn giá Thiết bị phải | ||
| 5 | Máy tính xách tay cấu hình 03 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết-- Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất (*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N): Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 12 tháng (*) Tính đồng bộ: Máy tính nguyên bộ, chính hãng (*) Bộ vi xử lý: ~ Core i7 10510U (*) Tốc độ: ~ 1.8Ghz Up to 4.9Ghz (*) Bộ nhớ đệm: ≥ 8MB Cache (*) RAM: ≥ 8GB (*) HDD: ≥ 512GB SSD PCIe NVMe (*) Màn hình: ≤ 13 inches Touch (*) Độ phân giải:~2160x1350 IPS 450nits Glossy, Dolby Vision (*) Card màn hình: ~Integrated Intel UHD Graphics (*) Wireless: ~WiFi 6 (802.11 ax 2x2) (*) Bluetooth: ~Bluetooth 5.0 (*) Kiểu bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn (*) Cổng giao tiếp: 3 x USB Type-C,3.5mm (0.14inch) stereo audio / microphone combo jack Webcam: Có Pin: ~ 4 cell (*) Sạc pin: Đi kèm(*) Hệ điều hành (bản quyền) đi kèm: Win 10 bản quyền.(*) Trọng lượng: Tablet: ~ 798.8g/Folio: ~369.5g(*) Kích thước (Dài x Rộng x Cao): (*) Tablet (WxDxH): ~297.4mm x ~207.4mm x ~9.19mm Folio (WxDxH): ~297.4mm x ~221.2mm x ~6mm Màu sắc: Đen (*) Phụ kiện: Túi xách + Mouse Wireless + Bút cảm ứng tương ứng thông số kỹ thuật của máy(*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương Lenovo Yoga Duet 7 13IML05- 82AS009BVN -- Đơn giá Thiết bị phải | ||
| 6 | Máy tính bảng cấu hình 01 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết-- Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất (*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N): Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 12 tháng (*) Màn hình: ~ 11inch, LTPS IPS LCD (*) Độ phân giải: ~1600 x 2560 Pixels (*) Chip xử lý (CPU): ~ Snapdragon 865+ (*) Chip đồ hoạ (GPU): ~Adreno 650 (*) Bộ nhớ RAM: ≥ 6GB (*) Bộ nhớ trong: ≥ 128GB (*) Thẻ nhớ ngoài: Hỗ trợ thẻ Micro SD, hỗ trợ tối đa 1 TB (*) Hệ điều hành:Android 10 hoặc tiêu chuẩn tương đương (*) Camera sau: Chính 13 MP & Phụ 5 MP Tính năng Camera : Chạm lấy nét,Góc siêu rộng,HDR,Nhận diện khuôn mặt,Tự động lấy nét (AF), Đèn Flash (*) Camera trước: ≥ 8MB (*) Mạng di động: ≥ 4G (*) SIM: 1 Nano SIM (chung thẻ nhớ)(*) Thực hiện cuộc gọi:Có (*) Wifi: Có (*) GPS: A-GPS, GLONASS,GPS (*) Bluetooth:Có (*) Cổng kết nối/sạc: Type-C (*) Jack tai nghe: Type-C(*) Dung lượng Pin: ≥ 8000 mAh, Li-Ion (*) Công nghệ Pin: Sạc pin nhanh (*) Kích thước (dài-ngang-cao): ~ 253.8mm - 165.3mm - 6.3mm (*) Màu sắc: Đen/Bạc Trọng lượng: ≤ 500g (*) Năm SX : 2020 trở về sau (*) Phụ kiện đi kèm : Bao da chống sốc + Sạc pin + Bàn phím không dây theo tiêu chuẩn kỹ thuật của máy (*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương Samsung Galaxy Tab S7, 11" -- Đơn giá Thiết bị phải | ||
| 7 | Máy tính bảng cấu hình 02 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết-- Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất (*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N): Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 12 tháng (*) Màn hình: ~ 12.9 inches , IPS LCD, 120Hz, 600 nits (typ) (*) Độ phân giải: ~2048 x 2732 pixels (*) Chip xử lý (CPU): ~A12Z Bionic (*) Tốc độ CPU: ~4x2.5GHz - 4x1.6Ghz (*) Chip đồ hoạ (GPU): ~GPU 8 nhân (*) Bộ nhớ RAM: ≥ 6GB (*) Bộ nhớ trong: ≥ 128GB (*) Hệ điều hành: iPadOS 13 hoặc tiêu chuẩn tương đương Camera sau: ≥ 12 MP, f/1.8, (wide), 1/3", 1.22µm, dual pixel PDAF 10 MP, f/2.4, 11mm (ultrawide) TOF 3D LiDAR scanner (depth) (*) Camera trước ≥ 7MP Mạng di động: hỗ trợ 3G, 4G (*) SIM: 1 Nano SIM (*) Thực hiện cuộc gọi: Có (*) Wifi: Wi-Fi 6 (802.11ax) (*) GPS: Có (*) Bluetooth: ~ Bluetooth 5.0 (*) Cổng kết nối/sạc: USB Type-C Dung lượng Pin: Li-Po ≥ 9720 mAh, non-removable (36.71 Wh) (*) Trọng lượng: ≤ 471g(*) Kích thước (dài-rộng-cao): ~ 280.6 mm-214.9 mm-5.9 mm (*) Màu sắc: Đen/bạc Năm SX :2020 trở về sau(*) Phụ kiện đi kèm:bàn phím không dây Smart Keyboard Folio for 12.9-inch iPad Pro (4th generation) - US English (*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương iPad Pro 12.9inch MY2H2ZA/A -- Đơn giá Thiết bị phải | ||
| 8 | Máy tính bảng cấu hình 03 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết-- Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất (*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N): Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 12 tháng (*) Tính đồng bộ: Máy tính nguyên bộ, chính hãng (*) Màn hình: ≤ 12.3 inch (*) Độ phân giải : ~2736 x 1824 pixels (267 PPI) (*) Kích thước (dài - rộng - cao): ~292mm - 201mm - 8.5mm (*) Chip xử lý (CPU): ~Intel® Core™ i5-1035G4 (*) Chip đồ hoạ (GPU): ~Intel® Iris™ Plus Graphics (*) Bộ nhớ RAM: ≥ 8GB (*) Bộ nhớ trong: ≥ 256GB SSD (*) Hệ điều hành: Windows 10 bản quyền hoặc tiêu chuẩn tương đương (*) Camera trước: Có Wifi ~Wi-Fi 6: 802.11ax (*) Bluetooth: ~Bluetooth Wireless 5.0 (*) Cổng kết nối/sạc:Tối thiểu gồm các cổng sau: 1 x USB-C® 1 x USB-A 3.5 mm headphone jack 1 x Surface Connect port Surface Type Cover port⁴ MicroSDXC card reader Compatible with Surface Dial off-screen interaction(*) (*) Trọng lượng ≤ 775g (*) Màu sắc: Đen/Bạc Năm SX : 2020 trở về sau (*) Phụ kiện đi kèm: Bao da, Bàn phím, bút tương thích với thông số kỹ thuật của máy (*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương Microsoft Surface Pro 7 (core i5-1035G4) -- Đơn giá Thiết bị phải | ||
| 9 | Kính thực tế ảo | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Yêu cầu chi tiết-- Nhà sản xuất: Nhà thầu đề xuất (*) Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất (*) Model (P/N): Nhà thầu đề xuất (*) Bảo hành: ≥ 05 tháng (*) Độ phân giải (VR): ~3664 (*) 3840 (2 mắt kính ) (*) Tốc độ làm tươi (VR): ~90Hz (*) Bộ vi xử lý: ~Snapdragon XR2 (*) Bộ nhớ RAM: ≥ 6GB (*) Dung lượng: ≥ 256GB (*) Thời lượng pin: ≥ 2-3 giờ (*) Trọng lượng: ≤ 503g(*) Lưu trữ: ≥ 256GB(*) Dây đeo: Mềm (*) Không dây (VR): Có (*) Sản phẩm đi kèm: Tay cầm (có kèm bàn phím rời) (*) Đáp ứng các yêu cầu trên hoặc tương đương Kính thực tế ảo Oculus Quest 2 VR 256GB -- Đơn giá Thiết bị phải |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi