Gói thầu: Gói thầu số 20.2 2021 MS-ĐTXD Hạng mụcMua sắm vật tư thiết bịCông trình: “Kết nối liên thông lộ 453 E1.56 với lộ 471 E1.31”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20.2 2021 MS-ĐTXD Hạng mụcMua sắm vật tư thiết bịCông trình: “Kết nối liên thông lộ 453 E1.56 với lộ 471 E1.31” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:23:00 đến ngày 2021-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,434,244,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-4 ngăn (3CD+1 đo đếm) (Trọn bộ bao gồm: TU, TI, bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, cáp điều khiển, có vị trí lắp CT 3 pha, Modem 3G. Có khả năng lắp thiết bị giám sát, điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A ngoài trời (cách điện gốm) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Modem 3G kết nối hệ thống đo xa | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (2x1x1,8m; mạ kẽm, sơn tĩnh điện 2 mặt, IP54, | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 3.021 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 11 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-nhôm-M3x240-A3x300 mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng nhôm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 1.512 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | 850 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 7 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 28 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 2.588 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống thép mạ kẽm ĐK 220 | 66 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN (loại 3 bát/chuỗi đơn) | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 3 bát/bộ chuỗi đơn) | 33 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 3 bát/chuỗi đơn) | 33 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Sứ chuỗi néo kép thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN (loại 6 bát/chuỗi kép) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sứ chuỗi néo kép thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 6 bát/bộ chuỗi kép) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 6 bát/chuỗi kép) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ty sứ đứng 24kV | 98 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giáp níu dùng cho dây bọc ACSR 150 (trọn bộ) | 39 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc ACSR 150 | 41 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trung thế, trong đó có các chủng loại chính như Tủ RMU, cầu dao phụ tải, chống sét van 22kV, cáp ngầm trung thế và phụ kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi