Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749287-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210748873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:43:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,934,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách kèm theo+ Chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V272,16m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8924m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,167m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V182,4768m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V137,1566m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V52,0997m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,8708m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,0036m3
10Vận chuyển đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V227,13m3
B PHẦN MÓNG NHÀ XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng công trình nhà học, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V672,5999m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4471m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V212,63m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,786tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2237tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,919tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V198,4895m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3536tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6114tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5469m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7567m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0917m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V95,31m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2224tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0789m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V336,3m3
19Vận chuyển đất đễn bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V336,3m3
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V188,77m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6967m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2851m3
C BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bể tự hoại, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,5627m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3629tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7211m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7166m3
8Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3768m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8568m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,412m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,3761m2
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3166tấn
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25,18m2
15Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Cút sành D100 thoát nước ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D PHẦN THÂN NHÀ XÂY DỰNG MỚI
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7627tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9768tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3776tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V287,58m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,348m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V615,21m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0414tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9947tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0696tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7574m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V985,41m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,616tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V111,0628m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2366m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5525m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4628m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6677m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9638m3
19Gia công xà gồ thép C100x40x20x2.0mm (3.455kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3864tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,024m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3864tấn
22Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V544,66m2
23Lợp mái tôn úp nóc màu xanh dày 0,45mm; khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,9md
24Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.453,5Cái
E CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,66m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5629tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3755tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1844m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5026m3
F LANH TÔ, LAM, LAN CAN
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V162,77m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4496tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3792m3
G PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ XÂY DỰNG MỚI
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,931m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V822,9282m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,916m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 150x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,717m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.333,6214m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,4103m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V582,7364m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
9Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V985,41m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V135,389m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V135,389m2
12Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V739,72m
13Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9m
14Đắp chi tiết nổi lan canMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.924,9206m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.976,1767m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.438,6638m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V560,5743m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V768,121m2
20Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2944m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5732m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1974m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
24Gia công khung INOX bàn rửa KT 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Gia công khung INOX bàn rửa KT 900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V53,066m2
27Vách ngăn tiểu nam và tiểu nữ composditMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
28Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D70 (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20md
30SXLD lan can cầu thang bộ, xuyên hoa lan can hành lang bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V959,6818kg
31SXLD INOX 304 ống D60 lan can hành lang (2.89kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,1832kg
32SXLD INOX 304 ống D40 lan can hành lang (1.52kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8kg
33Đầu chụp INOX 304 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
34Đầu chụp INOX 304 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
35Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,12m2
36Bản lề Việt Tiệp bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
37Chốp cửa Việt Tiệp, chốt ô gióMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
38Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
39Lắp đặt Celemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
40Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20,43m2
41Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
42Cửa sổ mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
43Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
45SX hoa sắt hộp cửa sổ 20x20x1.4mm (đã sơn tính điện +60.000/m2 và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện kim loại 400x250x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa 1-8 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt nối đất tủ điện tổng (bao gồm dây dẫn, cọc đồng 1,5m.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ đèn LED Mica ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
14Khung, giá đỡ đèn LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
15Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (15W daylight D300)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, sải cánh 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.370m
26Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
31Lắp đặt ổ cắm hai, ba....Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
32Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
I CHÔNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Quả hồ lô định vị kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
6Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
J MẠNG INTERNET
1Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm (có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm (có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
4Dây mạng lan 8 lõi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V215m
5Lắp đặt Bộ chia mạng tổng 12 cổng lan kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt bộ chia mạng tầng 8 cổng lan kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45 (Bao gồm đế nhựa âm tường, mặt che và nút cắm dây mạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
L THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V128m
2Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt nối thẳng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp đặt Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
8Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
M CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
2Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Nối thẳng bằng PVC, đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Nối thẳng bằng PVC, đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Nối thẳng bằng PVC, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Nối thẳng bằng PVC, đường kính D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nối thẳng bằng PVC, đường kính D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Nối ren trong PVC, đường kính 21Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Nối ren trong PVC, đường kính 32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
14Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt nối thẳng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt côn nhựa PVC D21x27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt nối thẳng PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nối thẳng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt nối thẳng PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt chếch PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Nối ren ngoài bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt côn PVC D27x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt côn PVC D32x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt côn PVC D42x48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
27Máy bơn nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
29Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt vòi rửa lavaloMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp đặt gương soi KT60x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt gương soi KT60x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lồng khóa máy bơm (bao gồm lắp đặt, khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V69m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
56Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
60Lắp đặt Tê nhựa D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Tê nhựa D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt Tê nhựa D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Lắp đặt Tê nhựa D42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt côn thu chuyển bậc D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt côn thu chuyển bậc D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt chếch nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,2001m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m3
3Bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,312m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,708m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V73,69m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Công nhân 20 + Có danh sách kèm theo+ Chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Tời điện Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông 500 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa >=80 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->