Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PT DTNT THCS huyện Phục Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:42:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà nội trú học sinh | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7698 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,4338 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1272 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu lan can sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1718 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4028 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước trong nhà (mỗi gian 0,5 công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 0.0 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch tường ngăn vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8126 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,6642 | m2 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạchchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,534 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0918 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước mái dày 0,4 khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép fi 8 treo máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 20 | Hộp thu nước nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lống chắn rác Inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 27 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 28 | Đục xử lý bề mặt sàn bê tông khu vệ sinh để sử lý chống thấm (tính 30% NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3228 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch Sika latek chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3228 | m2 |
| 30 | Láng vữa tạo dốc trung bình dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4842 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1522 | m2 |
| 32 | Đào móng tường bằng thủ công,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8195 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2563 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7622 | m3 |
| 35 | Láng chống ẩm chân tường dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3734 | m2 |
| 36 | Lấp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8244 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9267 | m3 |
| 41 | Trát tường xây mới ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,4025 | m2 |
| 42 | Trát tường xây mới trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,071 | m2 |
| 43 | Sơn tường xây mới ngoài nhà không bả bằng sơn Koav 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,4025 | m2 |
| 44 | Sơn tường xây mới trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,071 | m2 |
| 45 | Ốp tường trong phòng vệ sinh, tắm gạch ceramic 300x600 màu trắng cao 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,808 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa vuông khung xương 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3228 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt hiên phơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5682 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6138 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,192 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm nhôm sơn tĩnh điện kính hoa dâu 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm nhôm sơn tĩnh điện kính hoa dâu 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 52 | Chốt ngang + Khóa Việt Tiệp (mỗi cửa 02 chốt (bên trong và bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,36 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa D3 tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (cửa D3 thận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | 1m |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925,398 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường 15% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8097 | m2 |
| 58 | Trát vá ttường dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8097 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,5883 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,09 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 15% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9635 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 15% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9635 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,1265 | m2 |
| 64 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4169 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4169 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn Compac 15w đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 70 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 71 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 73 | Máy bơm pentax (gồm dây điện, bảng điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi nhựa cần gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài trạm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 79 | Gật gù cho chậu rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 80 | Gương soi thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van phao điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC 140/140; 140/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm (nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt thập nhựa PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt thập nhựa PPR 25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt zaco hựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Xe ô tô 7 tấn chở các thiết bị điện nước vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi