Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Đắc Sơn thuộc Trung tâm Y tế thị xã Phổ Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Đắc Sơn thuộc Trung tâm Y tế thị xã Phổ Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:38:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,080,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ trạm Y tế xã Đắc Sơn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 262,5918 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 507,371 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 8,2896 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 20,553 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 6,45 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 798,4302 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 305,5645 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,736 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát lòng seno | 54,6132 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát cầu thang | 12,228 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,408 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 48,096 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | 330,1033 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 16,68 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền granito | 27,9626 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 204,0197 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 12 | m | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,0592 | tấn | |
| 19 | Nhân công phá dỡ | 5 | công | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 59,2717 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | 59,2717 | m3 | |
| B | Hạng mục: Cải tạo trạm Y tế xã Đắc Sơn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0563 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0563 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình | 0,1121 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,1121 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 2,2196 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2196 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,3098 | m2 | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | 2,0402 | 100m2 | |
| 9 | SXLD Tôn úp | 61,9 | m | |
| 10 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | 0,2468 | 100m2 | |
| 11 | SXLD Máng thu tôn kt 250x250x300mm | 10,28 | m | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,2608 | m2 | |
| 13 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao và vật liệu phụ) | 24,2608 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,295 | 100m | |
| 15 | Chống thấm sika cổ ống thoát nước | 6 | vị trí | |
| 16 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 4,0049 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 518,2682 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,2896 | m2 | |
| 20 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 20,553 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 316,0942 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 305,5645 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,736 | m2 | |
| 24 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,228 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 485,824 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 75,432 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 547,1108 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 652,6227 | m2 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,155 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,155 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 341,6533 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | 16,68 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch sika chống thấm | 62,9532 | m2 | |
| 34 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | 54,6132 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,5838 | m3 | |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 15,522 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,9054 | m2 | |
| 38 | Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 14,72 | m2 | |
| 39 | SXLD Cửa đi thuỷ lực kính dày 10mm | 8,12 | m2 | |
| 40 | SXLD Bộ tay nắm cửa thuỷ lực | 2 | cái | |
| 41 | SXLD Bộ kẹp trên, kẹp dưới, kẹp L cửa thuỷ lực | 2 | bộ | |
| 42 | SXLD Bộ bản lề âm sàn | 2 | bộ | |
| 43 | SXLD Bộ khoá sàn cửa thuỷ lực | 1 | bộ | |
| 44 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 59,64 | m2 | |
| 45 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 89,074 | m2 | |
| 46 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 25,2918 | m2 | |
| 47 | SXLD Sen hoa inox 201 | 1.318,7848 | kg | |
| 48 | SXLD Vách ngăn compact dày 18mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 11,12 | m2 | |
| 49 | SXLD Lan can inox 201 | 217,0147 | kg | |
| 50 | SXLD Mặt bàn đá granite | 5,21 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,9392 | 100m2 | |
| C | Hạng mục: Cấp điện trạm y tế xã Đắc Sơn | |||
| 1 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT 600x400x150mm | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 3 | Tủ điện nhựa âm tường 2-4 module | 12 | hộp | |
| 4 | Tủ điện nhựa âm tường 3-6 module | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 27 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 20 | cái | |
| 12 | Cầu chì 2A | 6 | hộp | |
| 13 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 15 | Đèn ốp trần LED 18W/220V | 28 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 11 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt phím đảo chiều trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt + hạt) | 46 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 10mm2 | 105 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 6mm2 | 6 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đơn 6mm2 | 6 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 18 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 280 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 450 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 470 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 6 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 230 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 850 | m | |
| 31 | Móc treo cáp | 4 | cái | |
| D | Hạng mục: Cấp nước trạm Y tế xã Đắc Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,52 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tứ thông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tứ thông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | 5 | cái | |
| 19 | Họng thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 20 | Họng thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,16 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,26 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1,61 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng xông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính côn, cút 25mm | 20 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 39 | Ga thoát sàn D90 | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 8 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 12 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu inox | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inox | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 48 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để đồ, móc treo, lô giấy vệ sinh) | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 5 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 52 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | 42 | m | |
| 53 | Máy bơm nước sinh hoạt P=750W, Q=5m3/h, H=25m | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,4 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa lọc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt rọ bơm | 1 | cái | |
| E | Hạng mục: Chống sét trạm Y tế xã Đắc Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x5mm dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 80 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | 8 | m | |
| 5 | Chân bật sắt D6 | 30 | cái | |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| F | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà, sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,8 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,202 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1204 | m3 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 2,0416 | m3 | |
| 5 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,5244 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1044 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,111 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,85 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | 37 | cái | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2136 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0999 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0999 | 100m3 | |
| G | Hạng mục: Sân, đường dạo Trạm Y tế xã Đắc Sơn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 2,1267 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, mặt đường bê tông | 0,0417 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,085 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 0,6881 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,097 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,54 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch terrazzokích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 603,05 | m2 | |
| H | Hạng mục: Phá dỡ hàng rào Trạm Y tế xã Đắc Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 28,3006 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 199,0896 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 51,816 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 31,3914 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | 31,3914 | m3 | |
| I | Hạng mục: Phá dỡ hàng rào Trạm Y tế xã Đắc Sơn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7395 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,49 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2459 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,6578 | m3 | |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | 5,093 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 21,2569 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2153 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4803 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2525 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,6771 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 508,8095 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 707,8991 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 28,9978 | m2 | |
| 14 | SXLD Bộ chữ bằng aluminium tráng gương biển cổng | 1 | bộ | |
| 15 | SXLD Hàng rào thép sơn tĩnh điện | 560,78 | kg | |
| 16 | SXLD Cổng thép hộp kết hợp pano huỳnh sơn chống gỉ gồm đường ray và bánh xe điều hướng | 10 | m2 | |
| 17 | Thép V63x63x5mm liên kết | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.130.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi