Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Đắc Sơn thuộc Trung tâm Y tế thị xã Phổ Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748737-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Đắc Sơn thuộc Trung tâm Y tế thị xã Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20210714202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:38:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,236,080,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ trạm Y tế xã Đắc Sơn
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 262,5918 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 507,371 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ 8,2896 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 20,553 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 6,45 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 798,4302 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 305,5645 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,736 m2
9 Phá lớp vữa trát lòng seno 54,6132 m2
10 Phá lớp vữa trát cầu thang 12,228 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,408 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 48,096 m2
13 Phá dỡ nền gạch 330,1033 m2
14 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 16,68 m2
15 Phá dỡ nền granito 27,9626 m2
16 Tháo dỡ mái tôn chiều cao 204,0197 m2
17 Tháo dỡ lan can cầu thang 12 m
18 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 2,0592 tấn
19 Nhân công phá dỡ 5 công
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 59,2717 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 59,2717 m3
B Hạng mục: Cải tạo trạm Y tế xã Đắc Sơn
1 Gia công cột bằng thép hình 0,0563 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại 0,0563 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình 0,1121 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép 0,1121 tấn
5 Gia công xà gồ thép 2,2196 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 2,2196 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 252,3098 m2
8 Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mm 2,0402 100m2
9 SXLD Tôn úp 61,9 m
10 Lợp mái tôn xốp chống nóng 0,2468 100m2
11 SXLD Máng thu tôn kt 250x250x300mm 10,28 m
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 24,2608 m2
13 Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao và vật liệu phụ) 24,2608 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,295 100m
15 Chống thấm sika cổ ống thoát nước 6 vị trí
16 Cầu chắn rác inox 6 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 4,0049 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 518,2682 m2
19 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,2896 m2
20 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 20,553 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 316,0942 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 305,5645 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,736 m2
24 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,228 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 485,824 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 75,432 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 547,1108 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 652,6227 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,155 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,155 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 341,6533 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 16,68 m2
33 Quét dung dịch sika chống thấm 62,9532 m2
34 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 54,6132 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,5838 m3
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 15,522 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 19,9054 m2
38 Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 14,72 m2
39 SXLD Cửa đi thuỷ lực kính dày 10mm 8,12 m2
40 SXLD Bộ tay nắm cửa thuỷ lực 2 cái
41 SXLD Bộ kẹp trên, kẹp dưới, kẹp L cửa thuỷ lực 2 bộ
42 SXLD Bộ bản lề âm sàn 2 bộ
43 SXLD Bộ khoá sàn cửa thuỷ lực 1 bộ
44 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 59,64 m2
45 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 89,074 m2
46 SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 25,2918 m2
47 SXLD Sen hoa inox 201 1.318,7848 kg
48 SXLD Vách ngăn compact dày 18mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 11,12 m2
49 SXLD Lan can inox 201 217,0147 kg
50 SXLD Mặt bàn đá granite 5,21 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,9392 100m2
C Hạng mục: Cấp điện trạm y tế xã Đắc Sơn
1 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT 600x400x150mm 1 hộp
2 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm 1 hộp
3 Tủ điện nhựa âm tường 2-4 module 12 hộp
4 Tủ điện nhựa âm tường 3-6 module 1 hộp
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 24 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 6 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 27 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 20 cái
12 Cầu chì 2A 6 hộp
13 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) 6 cái
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
15 Đèn ốp trần LED 18W/220V 28 bộ
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) 9 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) 11 cái
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt phím đảo chiều trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt + hạt) 46 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
21 Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 10mm2 105 m
22 Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 6mm2 6 m
23 Lắp đặt dây cáp đơn 6mm2 6 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 18 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 280 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 450 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 470 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 6 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 230 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 850 m
31 Móc treo cáp 4 cái
D Hạng mục: Cấp nước trạm Y tế xã Đắc Sơn
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,32 100m
5 Lắp đặt tứ thông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 1 cái
6 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 3 cái
7 Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 10 cái
8 Lắp đặt tứ thông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 1 cái
9 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 8 cái
10 Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 16 cái
11 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 8 cái
13 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 8 cái
14 Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 24 cái
15 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm 2 cái
16 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm 4 cái
17 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm 4 cái
18 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm 5 cái
19 Họng thông tắc D110 1 cái
20 Họng thông tắc D90 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,16 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,26 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 1,61 100m
24 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm 4 cái
25 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm 2 cái
26 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 6 cái
27 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 50mm 4 cái
28 Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm 1 cái
29 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 6 cái
30 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 10 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm 8 cái
32 Lắp đặt măng xông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 7 cái
33 Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 32mm 2 cái
34 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 12 cái
35 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 60 cái
36 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 16 cái
37 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính côn, cút 25mm 20 cái
38 Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm 2 cái
39 Ga thoát sàn D90 8 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn 8 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo 12 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu inox 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inox 1 bộ
47 Lắp đặt gương soi 4 cái
48 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để đồ, móc treo, lô giấy vệ sinh) 4 bộ
49 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L 5 bộ
50 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
52 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 42 m
53 Máy bơm nước sinh hoạt P=750W, Q=5m3/h, H=25m 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,4 100m
56 Lắp đặt ống nhựa lọc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,4 100m
57 Lắp đặt rọ bơm 1 cái
E Hạng mục: Chống sét trạm Y tế xã Đắc Sơn
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 7 cái
2 Cọc tiếp địa L63x63x5mm dài 2,5m 4 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 80 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm 8 m
5 Chân bật sắt D6 30 cái
6 Hộp kiểm tra tiếp địa 1 hộp
F Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà, sân bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,8 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,202 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1204 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 2,0416 m3
5 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,5244 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1044 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,111 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,85 m3
9 Lắp dựng tấm đan 37 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2136 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0999 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV 0,0999 100m3
G Hạng mục: Sân, đường dạo Trạm Y tế xã Đắc Sơn
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 2,1267 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, mặt đường bê tông 0,0417 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,085 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 0,6881 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,097 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,54 m3
7 Lát nền, sàn, gạch terrazzokích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 603,05 m2
H Hạng mục: Phá dỡ hàng rào Trạm Y tế xã Đắc Sơn
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 28,3006 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 199,0896 m2
3 Tháo dỡ hàng rào sắt 51,816 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 31,3914 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 31,3914 m3
I Hạng mục: Phá dỡ hàng rào Trạm Y tế xã Đắc Sơn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7395 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,49 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2459 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 0,6578 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao 5,093 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 21,2569 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2153 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4803 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,2525 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,6771 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 508,8095 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 707,8991 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 28,9978 m2
14 SXLD Bộ chữ bằng aluminium tráng gương biển cổng 1 bộ
15 SXLD Hàng rào thép sơn tĩnh điện 560,78 kg
16 SXLD Cổng thép hộp kết hợp pano huỳnh sơn chống gỉ gồm đường ray và bánh xe điều hướng 10 m2
17 Thép V63x63x5mm liên kết 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->