Gói thầu: Xây lắp công trình: Mở rộng, nâng cấp Trạm Y tế xã Nam Tiến thuộc Trung tâm Y tế thị xã Phổ yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Mở rộng, nâng cấp Trạm Y tế xã Nam Tiến thuộc Trung tâm Y tế thị xã Phổ yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:36:00 đến ngày 2021-07-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,724,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | 151,7 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,04 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 5,6975 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 91,6804 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 53,2725 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền móng nhà và đắp đất hoàn trả | 1 | trọn gói | |
| 7 | Nhân công phá dỡ | 8 | công | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 77,9094 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | 77,9094 | m3 | |
| B | Hạng mục: Kết cấu nhà điều trị Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4756 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,4865 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,2297 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2096 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0559 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0652 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8208 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,6592 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,6073 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 6,3756 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0815 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2343 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,2343 | 100m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0291 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1547 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2218 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,0122 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2855 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3558 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,645 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 6,2663 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7104 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6068 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,353 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,0754 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,1517 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,205 | m3 | |
| C | Hạng mục: Hoàn Thiện nhà điều trị Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 59,3098 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,046 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 188,928 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,6284 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53,9728 | m2 | |
| 6 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | 21,4988 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,56 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,046 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 306,588 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 324,288 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1647 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,4753 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 157,5596 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 16,3788 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 132,7364 | m2 | |
| 16 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 120,8021 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 120,8021 | m2 | |
| 18 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,8021 | m2 | |
| 19 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 18,5711 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái | 65,0176 | m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 1,418 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,418 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,0781 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,0781 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,4127 | m2 | |
| 26 | Lợp mái tôn xốp | 1,7363 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc | 22,26 | m | |
| 28 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 30 | m2 | |
| 29 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 28,56 | m2 | |
| 30 | SXLD Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 9,024 | m2 | |
| 31 | SXLD Sen hoa inox hộp kt inox 201 20x40x1,4mm | 425,7839 | kg | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,56 | m2 | |
| 33 | SXLD Giá đỡ bàn đá bằng inox | 41,1396 | kg | |
| 34 | Mặt bàn đã tự nhiên granite | 4,407 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9125 | 100m2 | |
| D | Hạng mục: Phá dỡ nhà kho Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 35,742 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,6157 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 21,6524 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | 52,84 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | 73,472 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,56 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | 30,0824 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,0082 | m3 | |
| 9 | Nhân công phá dỡ | 7 | công | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 14,9915 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | 14,9915 | m3 | |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà kho Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,2713 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2713 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình | 0,085 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,085 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,4984 | m2 | |
| 6 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | 0,3574 | 100m2 | |
| 7 | SXLD Khung xương trần tôn | 30,0824 | m2 | |
| 8 | Lợp trần tôn | 0,3008 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,396 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,64 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,272 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,64 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,272 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,0082 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 30,0824 | m2 | |
| 16 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 2,76 | m2 | |
| 17 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 3,6 | m2 | |
| 18 | SXLD Sen hoa inox hộp kt 20x40x1,4mm | 56,3538 | kg | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 20 | SXLD Giá đỡ bàn đá bằng inox | 17,1415 | kg | |
| 21 | Mặt bàn đá tự nhiên granite | 2,08 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9492 | 100m2 | |
| F | Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Tủ điện kt 210x160x100 1 cánh sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nhựa 2-4 module | 6 | hộp | |
| 3 | MCCB 2P 40A | 1 | cái | |
| 4 | MCB 2P 16A | 13 | cái | |
| 5 | MCB 1P 10A | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn (gồm đế + mặt) | 12 | cái | |
| 8 | Công tắc đôi (gồm đế + mặt) | 5 | cái | |
| 9 | Công tắc ba (gồm đế + mặt) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) | 37 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 130 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 150 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 280 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 580 | m | |
| 17 | SXLD Móc sắt treo quạt trần | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 17 | bộ | |
| 19 | Đèn LED trang trí ốp trần | 15 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| G | Hạng mục: Cấp thoát nước Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 1,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 45 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50-25mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 26 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,2 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-48mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo âm bàn | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inox | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 35 | Thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 36 | Bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt | 2 | bộ | |
| 38 | Máy bơm SH | 1 | máy | |
| 39 | Cầu chắn rác inox D100 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| H | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2065 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4263 | m3 | |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 1,9342 | m3 | |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 25,1029 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0878 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,084 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,375 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng tấm đan thủ công | 29 | cái | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0721 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,0721 | 100m3 | |
| I | Hạng mục: Phá dỡ mái che sân Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,6955 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,2769 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 13 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | 13 | m3 | |
| J | Hạng mục: Mái che sân Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0972 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 0,0972 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình | 0,2366 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,2366 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,1867 | m2 | |
| 6 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | 0,6671 | 100m2 | |
| K | Hạng mục: Phá dỡ sân, cổng, hàng rào Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,892 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 21,6754 | m3 | |
| 4 | Nhân công phá dỡ | 11 | công | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 52,2024 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | 52,2024 | m3 | |
| L | Hạng mục: Cải tạo sân, cổng, hàng rào Trạm Y tế xã Nam Tiến | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,942 | m3 | |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 2 | 100m | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 438,84 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0,5cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 1,2466 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,429 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,429 | m2 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,3133 | m3 | |
| 11 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 3,7128 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0199 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | 4 | cái | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,49 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,3835 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3697 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6578 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,3548 | m3 | |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 2,5465 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,2876 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,4253 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,6229 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 6,1684 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 18,4469 | m3 | |
| 27 | Xây biển cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 2,0164 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 413,2711 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 413,2711 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,1259 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đáruby đỏ vào tường sử dụng keo dán | 5,5956 | m2 | |
| 32 | SXLD Bộ chữ biển cổng bằng aluminium tráng gương | 1 | bộ | |
| 33 | SXLD Hàng rào sen hoa bằng thép | 481,36 | kg | |
| 34 | SXLD Cổng bằng thép hộp kết hợp tôn | 10,08 | m2 | |
| 35 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | 1 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,04 | 100m | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.346.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi