Gói thầu: Xây lắp công trình: Mở rộng, nâng cấp Trạm Y tế xã Nam Tiến thuộc Trung tâm Y tế thị xã Phổ yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748849-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Mở rộng, nâng cấp Trạm Y tế xã Nam Tiến thuộc Trung tâm Y tế thị xã Phổ yên
Số hiệu KHLCNT 20210714202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:36:00 đến ngày 2021-07-23 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,676,724,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng 151,7 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 26,04 m2
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 5,6975 m3
4 Tháo dỡ trần 91,6804 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 53,2725 m3
6 Phá dỡ nền móng nhà và đắp đất hoàn trả 1 trọn gói
7 Nhân công phá dỡ 8 công
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 77,9094 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 77,9094 m3
B Hạng mục: Kết cấu nhà điều trị Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4756 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4865 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,2297 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2096 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0559 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0652 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,8208 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,6592 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,6073 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 6,3756 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0815 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2343 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,2343 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0291 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1547 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2218 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0122 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2855 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3558 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,645 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 6,2663 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7104 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6068 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,353 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,0754 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,1517 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,205 m3
C Hạng mục: Hoàn Thiện nhà điều trị Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 59,3098 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,046 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 188,928 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 20,6284 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 53,9728 m2
6 Trát sênô, vữa XM mác 75 21,4988 m2
7 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,56 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,046 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 306,588 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 324,288 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1647 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 16,4753 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 157,5596 m2
14 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 16,3788 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 132,7364 m2
16 Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) 120,8021 m2
17 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 120,8021 m2
18 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,8021 m2
19 Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) 18,5711 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái 65,0176 m2
21 Gia công xà gồ thép 1,418 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 1,418 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,0781 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép 0,0781 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,4127 m2
26 Lợp mái tôn xốp 1,7363 100m2
27 Tôn úp nóc 22,26 m
28 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 30 m2
29 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 28,56 m2
30 SXLD Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 9,024 m2
31 SXLD Sen hoa inox hộp kt inox 201 20x40x1,4mm 425,7839 kg
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 28,56 m2
33 SXLD Giá đỡ bàn đá bằng inox 41,1396 kg
34 Mặt bàn đã tự nhiên granite 4,407 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9125 100m2
D Hạng mục: Phá dỡ nhà kho Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 35,742 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,6157 m3
3 Tháo dỡ trần 21,6524 m2
4 Phá lớp vữa trát tường 52,84 m2
5 Phá lớp vữa trát tường 73,472 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 13,56 m2
7 Phá dỡ nền gạch 30,0824 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,0082 m3
9 Nhân công phá dỡ 7 công
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 14,9915 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 14,9915 m3
E Hạng mục: Cải tạo nhà kho Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Gia công xà gồ thép 0,2713 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,2713 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình 0,085 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép 0,085 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,4984 m2
6 Lợp mái tôn xốp chống nóng 0,3574 100m2
7 SXLD Khung xương trần tôn 30,0824 m2
8 Lợp trần tôn 0,3008 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,396 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,64 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 75,272 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,64 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,272 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,0082 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 30,0824 m2
16 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 2,76 m2
17 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 3,6 m2
18 SXLD Sen hoa inox hộp kt 20x40x1,4mm 56,3538 kg
19 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
20 SXLD Giá đỡ bàn đá bằng inox 17,1415 kg
21 Mặt bàn đá tự nhiên granite 2,08 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9492 100m2
F Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Tủ điện kt 210x160x100 1 cánh sơn tĩnh điện 1 hộp
2 Tủ điện nhựa 2-4 module 6 hộp
3 MCCB 2P 40A 1 cái
4 MCB 2P 16A 13 cái
5 MCB 1P 10A 5 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
7 Công tắc đơn (gồm đế + mặt) 12 cái
8 Công tắc đôi (gồm đế + mặt) 5 cái
9 Công tắc ba (gồm đế + mặt) 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế + mặt) 37 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 120 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 130 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 200 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 280 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 580 m
17 SXLD Móc sắt treo quạt trần 7 cái
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 17 bộ
19 Đèn LED trang trí ốp trần 15 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 7 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
G Hạng mục: Cấp thoát nước Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 1,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 1,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 20 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 45 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50-25mm 4 cái
8 Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm 1 cái
9 Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 26 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm 32 cái
12 Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm 10 cái
13 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 1,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,8 100m
15 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,2 100m
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 16 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 18 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm 12 cái
19 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm 14 cái
20 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm 12 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-48mm 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 10 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 9 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm 10 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm 11 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
27 Lắp đặt gương soi 2 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo 6 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo âm bàn 4 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inox 2 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
35 Thoát sàn D90 4 cái
36 Bình nóng lạnh 20L 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt 2 bộ
38 Máy bơm SH 1 máy
39 Cầu chắn rác inox D100 4 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
H Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,2065 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4263 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 1,9342 m3
4 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 25,1029 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0878 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,084 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,375 m3
8 Lắp dựng tấm đan thủ công 29 cái
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0721 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,0721 100m3
I Hạng mục: Phá dỡ mái che sân Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Tháo tấm lợp tôn 0,6955 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,2769 tấn
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 13 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 13 m3
J Hạng mục: Mái che sân Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Gia công cột bằng thép hình 0,0972 tấn
2 Lắp dựng cột thép 0,0972 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình 0,2366 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép 0,2366 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,1867 m2
6 Lợp mái tôn xốp chống nóng 0,6671 100m2
K Hạng mục: Phá dỡ sân, cổng, hàng rào Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,7 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 2,892 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 21,6754 m3
4 Nhân công phá dỡ 11 công
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 52,2024 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 52,2024 m3
L Hạng mục: Cải tạo sân, cổng, hàng rào Trạm Y tế xã Nam Tiến
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 21,942 m3
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 2 100m
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 438,84 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0,5cm, vữa XM mác 75 5,4 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 1,2466 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,429 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,429 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,2 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2 m3
10 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 0,3133 m3
11 Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 3,7128 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0199 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,012 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
15 Lắp dựng tấm đan 4 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,49 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,3835 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3697 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,6578 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,3548 m3
21 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 2,5465 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,2876 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,4253 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng 0,6229 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 6,1684 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 18,4469 m3
27 Xây biển cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao 2,0164 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 413,2711 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 413,2711 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 17,1259 m2
31 Công tác ốp đáruby đỏ vào tường sử dụng keo dán 5,5956 m2
32 SXLD Bộ chữ biển cổng bằng aluminium tráng gương 1 bộ
33 SXLD Hàng rào sen hoa bằng thép 481,36 kg
34 SXLD Cổng bằng thép hộp kết hợp tôn 10,08 m2
35 Đào đường ống bằng thủ công, rộng 1 m3
36 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,04 100m
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.03E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->