Gói thầu: Gói thầu số 18.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:36:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,947,601,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1. Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng Công ty Điện lực Đan Phượng và hệ thống phụ trợ của nhà làm việc/I.1 PHÁ DỠ/I.1.1 TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,3629 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 32,214 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 490,3446 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 490,3446 | m2 |
| B | I.1.2 TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 26,985 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8,0942 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 139,224 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 13,872 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo bản vẽ thiết kế | 490,7506 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 490,7506 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 294,2868 | m2 |
| C | I.1.3 TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 14,409 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,1328 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 120,384 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo bản vẽ thiết kế | 407,0122 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái lợp sảnh | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7558 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 407,0122 | m2 |
| D | I.1.4 TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 19,0478 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0736 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái lợp sảnh | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7558 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo bản vẽ thiết kế | 269,1596 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 269,1596 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 23,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 67,15 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 161,2646 | m2 |
| E | I.1.5 PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 285,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2484 | tấn |
| F | I.1.6 SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,7047 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 26,1834 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đi xa | 1 | Trọn gói | |
| G | I.2 PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI/I.2.1 CẦU THANG SẢNH CHÍNH (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3996 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8459 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 3,184 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0492 | 100kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,534 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5474 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,976 | m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6443 | 100kg |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5653 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3025 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,441 | 100kg |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,224 | 100kg |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 66,1962 | m2 |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 7,0874 | 100kg |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,569 | 100kg |
| 20 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7304 | m3 |
| 21 | Láng mặt bậc sảnh chính tạo phẳng dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 45,5928 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,5928 | m2 |
| H | I.2.2 TẦNG TRỆT (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 490,3446 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,2276 | m3 |
| 3 | Đánh mặt nền bê tông bằng sika | Theo bản vẽ thiết kế | 281,2446 | m2 |
| I | I.2.3 SÀN BAN CÔNG TẦNG 2 (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4297 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 28,1622 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8277 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9695 | 100kg |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4164 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 28,47 | m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,928 | 100kg |
| 8 | Xây lan can bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6136 | m3 |
| 9 | Lắp dựng con tiện bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| J | I.2.4 SÀN TẦNG MÁI (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5651 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 42,596 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2814 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,3725 | 100kg |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 120,8724 | m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 17,1162 | 100kg |
| K | I.2.5 LANH TÔ (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8458 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 85,04 | m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7815 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,237 | 100kg |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dặt lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| L | I.2.6 GIẰNG TƯỜNG MÁI (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,782 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,522 | 100kg |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0107 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| M | I.2.7 PHẦN XÂY, TRÁT TƯỜNG (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường 110, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,0609 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường 220, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 127,8987 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 554,8183 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.185,0195 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 104,176 | m2 |
| 6 | Trát, đắp phào, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 794,72 | m |
| 7 | Trát cạnh cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 443,29 | m |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.435,0897 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, trà sạch bề mặt trần cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 490,7506 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo bản vẽ thiết kế | 490,7506 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2.717,633 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.208,3836 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.179,1725 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.620,248 | m2 |
| N | I.2.8 PHẦN ỐP LÁT (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men màu nâu sáng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 461,0528 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.451,9351 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 65,881 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện300x300, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 65,881 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600 sáng màu, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.250,5608 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600 màu vàng vân đen, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 84,0919 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600 màu ghi sẫm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,4014 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,772 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 57,81 | m2 |
| 10 | Công tác ốp lát đá granit tự nhiên vào bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6455 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt giá đỡ bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| O | I.2.9 LẮP ĐẶT CỬA (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Lắp dựng cửa cuốn cũ tận dụng ( 2 bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,666 | m2 |
| 2 | Hộp kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 20,08 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa kính cửa kính cường lực 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,836 | m2 |
| 4 | Bản lề sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp trên | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp dưới | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp chữ L | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Khóa sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tay nắm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa kính cửa kính tự động | Theo bản vẽ thiết kế | 12,138 | m2 |
| 11 | Thiết bị cửa cửa tự động: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Dây curoa răng cưa... | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Nắp bọc inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 14 | Cung cấp cửa cánh gỗ công nghiệp vân óc chó | Theo bản vẽ thiết kế | 76,628 | m2 |
| 15 | Cung cấp khuôn cửa gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,13 | m |
| 16 | Nẹp khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 314,26 | m |
| 17 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 18 | Bản lề | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | bộ |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 157,13 | m cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 76,628 | m2 cấu kiện |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,045 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,018 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 50,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 186,683 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 62,298 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vách ngăn composite chịu nước dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 45,78 | m2 |
| 31 | Chân inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 32 | Khóa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 33 | Thanh nhôm nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 34 | Thanh nẹp góc | Theo bản vẽ thiết kế | 87,2 | m |
| 35 | Thanh nhôm chặn cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 21,8 | m |
| P | I.2.10 KẾT CẤU MÁI (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Gia công cột thép (Thép I200x100) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9038 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9038 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép (Thép I200x100) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2152 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2152 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1536 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1536 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn mái chéo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4153 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung dàn mái chéo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4153 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 58,59 | m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp, chiều dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 198,032 | m2 |
| 11 | Máng nước mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 12 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo bản vẽ thiết kế | 252,9288 | m2 |
| Q | I.2.11 HỘI TRƯỜNG: (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông(6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3436 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,731 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát bục hội trường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5286 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5796 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,54 | m2 |
| 6 | Ốp gạch granit sáng màu vào tường bằng gạch tiết diện 400x800, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,231 | m2 |
| 7 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 53,2932 | m2 |
| R | I.2.12 PHẦN TRẦN THẠCH CAO (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 213,7066 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 356,6225 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo bản vẽ thiết kế | 570,3291 | m2 |
| 4 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 570,3291 | m2 |
| 5 | Thi công trần thả bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 132,774 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 353,2363 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tay vịn gỗ cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6045 | m2 |
| 8 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6045 | m2 |
| 9 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo bản vẽ thiết kế | 21,996 | m2 |
| 10 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 21,996 | m2 |
| 11 | Lắp đặt trụ gỗ vuông cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 16,2037 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt lưới che chắn công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1.792,752 | m2 |
| S | I.2.13 PHẦN ĐIỆN (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng, vệ sinh và lắp đặt lại điều hòa các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 106 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tầng ( tận dụng tủ cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng ( tận dụng tủ cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe (tận dụng aptomat cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe (tận dụng aptomat cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (tận dụng aptomat cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe (tận dụng aptomat cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | cái |
| 13 | Aptomat dòng rò ELCB 2 cực, 16A (tận dụng aptomat cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 14 | Aptomat dòng rò ELCB 2 cực, 25A (tận dụng aptomat cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường, có chấu nối đất, điện áp 250V-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường, kiểu kín có nắp đậy, có chấu nối đất, điện áp 250V-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm sàn, kiểu kín có nắp đậy, có chấu nối đất, điện áp 250V-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 18 | Công tắc 1 chiều đơn, điện áp 250V-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Công tắc 1 chiều đôi, điện áp 250V-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 20 | Công tắc 1 chiều ba, điện áp 250V-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 21 | Công tắc 2 cực, điện áp 250V-25A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đèn LED dowlight âm trần, điện áp 220V-12W | Theo bản vẽ thiết kế | 237 | bộ |
| 23 | Đèn LED dowlight âm trần, điện áp 220V-12W kèm bộ lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 24 | Đèn LED gắn tường, điện áp 220V-15W kiểu 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Đèn LED gắn tường, điện áp 220V-15W kiểu 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 26 | Đèn tuýp LED đơn, điện áp 220V-1x1,2m | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 27 | Đèn LED panel 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 119 | bộ |
| 28 | Đèn LED hắt trần, điện áp 220V-10(6)W/m | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | bộ |
| 29 | Quạt hút gió âm trần, điện áp 220V - 30W | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần (lắp mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt lại quạt trần (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 32 | Hộp nhựa âm tường, chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 264 | hộp |
| 33 | Dây điện lõi đồng, cách điện và vỏ nhựa PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2(1x2,5)mm2 + E | Theo bản vẽ thiết kế | 1.267 | m |
| 34 | Dây điện lõi đồng, cách điện và vỏ nhựa PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2(1x2,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.030 | m |
| 35 | Dây điện lõi đồng, cách điện và vỏ nhựa PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2(1x1,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.950 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, loại hộp vuông | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp phân dây 2 ngả, 3 ngả, 4 ngả | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2.290 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.950 | m |
| 40 | Thang, máng cáp 300x50x1.5 kèm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 41 | Thang, máng cáp 200x50x1.5 kèm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| T | I.2.14 HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp đia kèm phụ kiện (đặt cách mặt đất 0,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa đàn hồi tiêu chuẩn sp25 kèm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| U | I.2.15 PHẦN THÔNG TIN (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Tủ thông tin | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Switch chia tầng 24 port POE+ 2 port SFP | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ phát Uni AC Pro | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Hộp chờ tín hiệu điện thoại 10 đầu ra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Hộp chờ tín hiệu điện thoại 20 đầu ra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Hộp chờ tín hiệu điện thoại 30 đầu ra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Đầu ghi hình IP trọn bộ 32 kênh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP trọn bộ 31 kênh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Camera IP lắp ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Camera IP lắp âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Camera IP lắp ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Camera IP lắp âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1 thiết bị |
| 13 | Ổ cắm tín hiệu mạng lan đơn âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 14 | Ổ cắm tín hiệu mạng lan đơn âm sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 15 | Ổ cắm tín hiệu điện thoại đơn âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Ổ cắm tín hiệu điện thoại đơn âm sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Cáp mạng lan Cat6 utp 4 pair | Theo bản vẽ thiết kế | 278 | 10m |
| 18 | Cáp mạng điện thoại 2 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | 10m |
| 19 | Cáp mạng điện thoại 10 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 20 | Cáp mạng điện thoại 20 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 21 | Hộp nhựa âm tường, chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 91 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2.144 | m |
| V | I.2.16 PHẦN NƯỚC (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| W | I.2.17 PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Xi phông | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Xi phông | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Sen tắm đứng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Phễu thoát sàn DN80 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Phễu thu nước mưa DN100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Phễu thu nước mưa DN80 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể tách mỡ 160L | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Bồn rửa bát đôi inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| X | I.2.18 PHẦN CẤP NƯỚC (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Bồn inox ngang 3m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=4m3/h-H=15m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Y lọc DN32 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm DN32 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN32 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Công tắc áp suất 6 kg/cm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Van phao DN32 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Van khóa DN32 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Van khóa DN25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Van khóa DN20 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Van khóa DN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Ống PPR D40 PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 13 | Ống PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 14 | Ống PPR D25 PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 16 | Ống PPR D20 PN20 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 17 | Nối ren ngoài PPR D40 1 1/2' | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Nối ren ngoài PPR D25 3/4' | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D40/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Tê PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Tê PPR D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR D40/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Tê PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Tê PPR D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 28 | Tê PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cút PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Cút PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 32 | Cút PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 33 | Cút ren trong PPR D20 1/2' | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 34 | Măng xông PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Măng xông PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Măng xông PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Măng xông PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| Y | I.2.18 PHẦN THOÁT NƯỚC (Vật liệu - nhân công - máy) | |||
| 1 | Ống uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cút 45 uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 9 | Cút 45 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 10 | Cút 45 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 11 | Cút 45 uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cút 90 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Cút 90 uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Tê cong uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Tê cong uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Y uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Y uPVC D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Y uPVC D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Y uPVC D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Nút thông tắc uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Nút thông tắc uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Măng xông uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 24 | Măng xông uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 25 | Măng xông uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m |
| Z | HM2. Hạng mục: Nhà bảo vệ/I.1 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,302 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,955 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo bản vẽ thiết kế | 6,931 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 6,931 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0302 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,236 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6275 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,436 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại và vận chuyển đi xa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AA | I.2 PHẦN CẢI TẠO (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2251 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6056 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0485 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2868 | 100kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4772 | 100kg |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5145 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,781 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1948 | 100kg |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2524 | 100kg |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5614 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1021 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1792 | 100kg |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7628 | 100kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5698 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1928 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6288 | 100kg |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0994 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1099 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8577 | 100kg |
| 23 | Gia công xà gồ thép mái nhà bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép nhà bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4496 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4849 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,25 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,234 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,18 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,99 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 38,404 | m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,25 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,346 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4596 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4596 | m2 |
| 36 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 8,316 | m2 |
| 37 | Máng thu nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế | 10,8 | m |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 6,16 | m |
| 39 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4596 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,794 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,036 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,83 | m2 |
| AB | HM3. Hạng mục: Hệ thống tường rào phía trước mặt tiền trụ sở, biển hiệu (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,07 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ biển hiệu công ty cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại và vận chuyển đi xa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3227 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,103 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 39,013 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 19,062 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 19,062 | m2 |
| 11 | Gia công khung thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,655 | m2 |
| 13 | Giá đỡ khung | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt mái kính cường lực 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3863 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp INOX | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 16 | Đầu kéo | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt biển hiệu công ty | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | HM4. Hạng mục: Hệ thống sân và bồn hoa (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5996 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5996 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 83,6298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,8149 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông sân bị sụt lún | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi xa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AD | HM5. Hạng mục: Phòng cháy và chữa cháy/I.1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy thường 6 zone | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy thường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Bộ nguồn đầu ra 24VDC-5A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Ắc quy 12VDC cho tủ báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 5 | Aptomat 10A/1P cho tủ TT báo cháy + Bộ nguồn 24V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bộ chuyển nguồn 220VAC - 24VDC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 7 | Hộp nối dây | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 8 | Đầu báo khói thường | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 9 | Đầu báo nhiệt thường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 10 | Đèn báo phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | đèn |
| 11 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 12 | Nút ấn báo cháy thường | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 13 | Chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 14 | Đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 15 | Ống ruột gà HDPE D85/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 16 | Dây tín hiệu 2x1.25mm2 chống nhiễu | Theo bản vẽ thiết kế | 580 | m |
| 17 | Dây tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 18 | Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 cấp nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 204 | m |
| 19 | Ống nhựa SP D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 20 | Trở cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 22 | Ruột mềm ruột gà D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 23 | Măng sông nhựa D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 202 | cái |
| AE | I.2 HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Aptomat 1P/10A ( tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | chiếc |
| 3 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 5 | Đèn EXIT không chỉ hướng | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | chiếc |
| 6 | Đèn EXIT 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | chiếc |
| 7 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 275 | m |
| 8 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | hộp |
| 9 | Ruột mềm ruột gà D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 10 | Măng sông nhựa D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4KG | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bình |
| 13 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 3KG | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bình |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| AF | HM6. Hạng mục: Nhà điều hành Chi nhánh điện Đan Phượng (nay là Công ty điện lực Đan Phượng)/I.1 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 19,8298 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can con tiện | Theo bản vẽ thiết kế | 6,7043 | m3 |
| 3 | Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 555,6809 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 318,699 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 600,615 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 66,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 23,808 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ lớp bê tông nền tầng 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5704 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7218 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 180,09 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép mái | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7014 | tấn |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại và vận chuyển đi xa | 1 | Trọn gói | |
| AG | I.2 PHẦN CẢI TẠO/I.2.1 PHẦN KẾT CẤU MỚI (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9233 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4983 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6191 | 100kg |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5476 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6289 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 5,326 | 100kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2923 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1578 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3565 | 100kg |
| 11 | Gia công hệ khung thép mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7593 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu khung thép mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7593 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6875 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6875 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7298 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 21,8974 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế | 116,616 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn giả ngói | Theo bản vẽ thiết kế | 93,7512 | m2 |
| 20 | Phào tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 66,4 | m |
| AH | I.2.2 PHẦN HOÀN THIỆN (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 17,7277 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 11,3164 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 270,8778 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 188,5326 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,18 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,89 | m2 |
| 7 | Trát, đắp phào, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 337,52 | m |
| 8 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 123,928 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 826,5587 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 318,699 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.145,2577 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 789,1476 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch men màu nâu sáng vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 61,042 | m2 |
| 14 | Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,75 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 33,75 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 33,75 | m2 |
| AI | I.2.3 PHẦN CỬA (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 108,468 | m2 |
| 2 | Sơn lại cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 108,468 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung gỗ pano kính, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,598 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,598 | m2 |
| 5 | Cửa gỗ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | m |
| 7 | Nẹp khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 13,6 | m |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 120,086 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vách ngăn composite chịu nước dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,984 | m2 |
| 10 | Chân inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 11 | Khóa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Thanh nhôm nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 19,04 | m |
| 13 | Thanh nẹp góc | Theo bản vẽ thiết kế | 75,6 | m |
| 14 | Thanh nhôm chặn cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 15 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo bản vẽ thiết kế | 5,643 | m2 |
| 16 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 5,643 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tay vịn gỗ cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1813 | m2 |
| 18 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1813 | m2 |
| 19 | Mài bóng granito bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 23,472 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8034 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt lưới che chắn công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 685,216 | m2 |
| AJ | I.2.4 PHẦN THÔNG TIN (Vật liệu - Nhân công - Máy) | |||
| 1 | Tủ mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Switch chia tầng 24 port POE+ 2 port SFP | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ phát Uni AC Pro | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm tín hiệu mạng lan đơn âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Ổ cắm tín hiệu điện thoại đơn âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Cáp mạng lan Cat6 utp 4 pair | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | 10m |
| 7 | Cáp mạng điện thoại 2 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | 10m |
| 8 | Cáp mạng điện thoại 10 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 450 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở làm việc hoặc xây dựng nhà bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi