Gói thầu: Gói thầu số 18.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746103-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 18.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20210735950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:36:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,947,601,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1. Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng Công ty Điện lực Đan Phượng và hệ thống phụ trợ của nhà làm việc/I.1 PHÁ DỠ/I.1.1 TẦNG TRỆT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 4,3629 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 32,214 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế 490,3446 m2
4 Phá dỡ lớp vữa lót nền Theo bản vẽ thiết kế 490,3446 m2
B I.1.2 TẦNG 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 26,985 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 8,0942 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 139,224 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn, cửa nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 13,872 m2
5 Phá dỡ lớp gạch lát nền Theo bản vẽ thiết kế 490,7506 m2
6 Phá dỡ lớp vữa lót nền Theo bản vẽ thiết kế 490,7506 m2
7 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế 294,2868 m2
C I.1.3 TẦNG 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 14,409 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 4,1328 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 120,384 m2
4 Phá dỡ lớp gạch lát nền Theo bản vẽ thiết kế 407,0122 m2
5 Tháo dỡ mái lợp sảnh Theo bản vẽ thiết kế 11,7558 m2
6 Phá dỡ lớp vữa lót nền Theo bản vẽ thiết kế 407,0122 m2
D I.1.4 TẦNG 3
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 19,0478 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 5,0736 m3
3 Tháo dỡ mái lợp sảnh Theo bản vẽ thiết kế 11,7558 m2
4 Phá dỡ lớp gạch lát nền Theo bản vẽ thiết kế 269,1596 m2
5 Phá dỡ lớp vữa lót nền Theo bản vẽ thiết kế 269,1596 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 23,1 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 67,15 m2
8 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế 161,2646 m2
E I.1.5 PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn Theo bản vẽ thiết kế 285,12 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 3,2484 tấn
F I.1.6 SẢNH CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 3,7047 m3
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 26,1834 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đi xa 1 Trọn gói
G I.2 PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI/I.2.1 CẦU THANG SẢNH CHÍNH (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m Theo bản vẽ thiết kế 5,3996 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Theo bản vẽ thiết kế 0,441 m3
3 Bê tông móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,8459 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế 3,184 m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0492 100kg
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,534 100kg
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 0,5474 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 4,976 m2
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,099 100kg
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,6443 100kg
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 3,5653 m3
12 Bê tông cột, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 0,3025 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế 5,5 m2
14 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,441 100kg
15 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,224 100kg
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 6,15 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 66,1962 m2
18 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 7,0874 100kg
19 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm Theo bản vẽ thiết kế 2,569 100kg
20 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 1,7304 m3
21 Láng mặt bậc sảnh chính tạo phẳng dày 15mm Theo bản vẽ thiết kế 45,5928 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 45,5928 m2
H I.2.2 TẦNG TRỆT (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Theo bản vẽ thiết kế 490,3446 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 39,2276 m3
3 Đánh mặt nền bê tông bằng sika Theo bản vẽ thiết kế 281,2446 m2
I I.2.3 SÀN BAN CÔNG TẦNG 2 (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 2,4297 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 28,1622 m2
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,8277 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 2,9695 100kg
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 3,4164 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 28,47 m2
7 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 2,928 100kg
8 Xây lan can bê tông Theo bản vẽ thiết kế 2,6136 m3
9 Lắp dựng con tiện bê tông Theo bản vẽ thiết kế 26 cái
J I.2.4 SÀN TẦNG MÁI (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 3,5651 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 42,596 m2
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,2814 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 4,3725 100kg
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 13,2434 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 120,8724 m2
7 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 17,1162 100kg
K I.2.5 LANH TÔ (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 4,8458 m3
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 85,04 m2
3 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,7815 100kg
4 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo bản vẽ thiết kế 3,237 100kg
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dặt lanh tô Theo bản vẽ thiết kế 84 cái
L I.2.6 GIẰNG TƯỜNG MÁI (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 1,782 m3
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,522 100kg
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 2,0107 100kg
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 16,2 m2
M I.2.7 PHẦN XÂY, TRÁT TƯỜNG (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường 110, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 35,0609 m3
2 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường 220, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 127,8987 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 554,8183 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 1.185,0195 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 104,176 m2
6 Trát, đắp phào, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 794,72 m
7 Trát cạnh cửa Theo bản vẽ thiết kế 443,29 m
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 63 m2
9 Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế 1.435,0897 m2
10 Vệ sinh, trà sạch bề mặt trần cũ Theo bản vẽ thiết kế 490,7506 m2
11 Bả bằng bột bả vào trần Theo bản vẽ thiết kế 490,7506 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 2.717,633 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 3.208,3836 m2
14 Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế 1.179,1725 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.620,248 m2
N I.2.8 PHẦN ỐP LÁT (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men màu nâu sáng, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 461,0528 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 1.451,9351 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế 65,881 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện300x300, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 65,881 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600 sáng màu, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 1.250,5608 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600 màu vàng vân đen, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 84,0919 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600 màu ghi sẫm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 51,4014 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 213,772 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Theo bản vẽ thiết kế 57,81 m2
10 Công tác ốp lát đá granit tự nhiên vào bàn lavabo Theo bản vẽ thiết kế 5,6455 m2
11 Gia công lắp đặt giá đỡ bàn lavabo Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
O I.2.9 LẮP ĐẶT CỬA (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Lắp dựng cửa cuốn cũ tận dụng ( 2 bộ) Theo bản vẽ thiết kế 15,666 m2
2 Hộp kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 20,08 m2
3 Lắp dựng cửa kính cửa kính cường lực 12mm Theo bản vẽ thiết kế 13,836 m2
4 Bản lề sàn Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
5 Kẹp trên Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
6 Kẹp dưới Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
7 Kẹp chữ L Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
8 Khóa sàn Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Tay nắm inox Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
10 Lắp dựng cửa kính cửa kính tự động Theo bản vẽ thiết kế 12,138 m2
11 Thiết bị cửa cửa tự động: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Dây curoa răng cưa... Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Kẹp kính Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Nắp bọc inox Theo bản vẽ thiết kế 1 m
14 Cung cấp cửa cánh gỗ công nghiệp vân óc chó Theo bản vẽ thiết kế 76,628 m2
15 Cung cấp khuôn cửa gỗ Theo bản vẽ thiết kế 157,13 m
16 Nẹp khuôn Theo bản vẽ thiết kế 314,26 m
17 Khóa cửa Theo bản vẽ thiết kế 27 bộ
18 Bản lề Theo bản vẽ thiết kế 162 bộ
19 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo bản vẽ thiết kế 157,13 m cấu kiện
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo bản vẽ thiết kế 76,628 m2 cấu kiện
21 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 6,5 m2
22 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 9,045 m2
23 Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 43,2 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 18,018 m2
25 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 50,04 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 186,683 m2
27 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế 62,298 m2
28 Gia công cửa sắt Theo bản vẽ thiết kế 2,52 m2
29 Lắp dựng cửa sắt Theo bản vẽ thiết kế 2,52 m2
30 Lắp đặt vách ngăn composite chịu nước dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 45,78 m2
31 Chân inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 50 bộ
32 Khóa tay gạt Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
33 Thanh nhôm nóc Theo bản vẽ thiết kế 21 m
34 Thanh nẹp góc Theo bản vẽ thiết kế 87,2 m
35 Thanh nhôm chặn cửa Theo bản vẽ thiết kế 21,8 m
P I.2.10 KẾT CẤU MÁI (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Gia công cột thép (Thép I200x100) Theo bản vẽ thiết kế 0,9038 tấn
2 Lắp đặt cột thép Theo bản vẽ thiết kế 0,9038 tấn
3 Gia công vì kèo thép (Thép I200x100) Theo bản vẽ thiết kế 1,2152 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép Theo bản vẽ thiết kế 1,2152 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 1,1536 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 1,1536 tấn
7 Gia công hệ khung dàn mái chéo Theo bản vẽ thiết kế 2,4153 tấn
8 Lắp dựng hệ khung dàn mái chéo Theo bản vẽ thiết kế 2,4153 tấn
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 58,59 m2
10 Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp, chiều dày 0,45mm Theo bản vẽ thiết kế 198,032 m2
11 Máng nước mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 38 m
12 Lợp mái bằng tôn giả ngói Theo bản vẽ thiết kế 252,9288 m2
Q I.2.11 HỘI TRƯỜNG: (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông(6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M25 Theo bản vẽ thiết kế 2,3436 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 7,731 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát bục hội trường Theo bản vẽ thiết kế 5,5286 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 1,5796 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 21,54 m2
6 Ốp gạch granit sáng màu vào tường bằng gạch tiết diện 400x800, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 3,231 m2
7 Làm mặt sàn gỗ công nghiệp 12mm Theo bản vẽ thiết kế 53,2932 m2
R I.2.12 PHẦN TRẦN THẠCH CAO (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế 213,7066 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế 356,6225 m2
3 Bả bằng bột bả vào trần Theo bản vẽ thiết kế 570,3291 m2
4 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 570,3291 m2
5 Thi công trần thả bằng tấm hợp kim nhôm Theo bản vẽ thiết kế 132,774 m2
6 Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 353,2363 m2
7 Vệ sinh tay vịn gỗ cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 4,6045 m2
8 Sơn tay vịn gỗ cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 4,6045 m2
9 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Theo bản vẽ thiết kế 21,996 m2
10 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can Theo bản vẽ thiết kế 21,996 m2
11 Lắp đặt trụ gỗ vuông cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 16,2037 100m2
13 Lắp đặt lưới che chắn công trình Theo bản vẽ thiết kế 1.792,752 m2
S I.2.13 PHẦN ĐIỆN (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo bản vẽ thiết kế 28 cái
2 Bảo dưỡng, vệ sinh và lắp đặt lại điều hòa các phòng Theo bản vẽ thiết kế 28 cái
3 Tháo dỡ đèn Theo bản vẽ thiết kế 106 cái
4 Tháo dỡ quạt Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
5 Lắp đặt tủ điện tầng ( tận dụng tủ cũ) Theo bản vẽ thiết kế 4 hộp
6 Lắp đặt tủ điện phòng ( tận dụng tủ cũ) Theo bản vẽ thiết kế 18 hộp
7 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe (tận dụng aptomat cũ) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe (tận dụng aptomat cũ) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (tận dụng aptomat cũ) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe (tận dụng aptomat cũ) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế 125 cái
13 Aptomat dòng rò ELCB 2 cực, 16A (tận dụng aptomat cũ) Theo bản vẽ thiết kế 33 cái
14 Aptomat dòng rò ELCB 2 cực, 25A (tận dụng aptomat cũ) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường, có chấu nối đất, điện áp 250V-16A Theo bản vẽ thiết kế 113 cái
16 Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường, kiểu kín có nắp đậy, có chấu nối đất, điện áp 250V-16A Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Ổ cắm đôi 3 chấu, âm sàn, kiểu kín có nắp đậy, có chấu nối đất, điện áp 250V-16A Theo bản vẽ thiết kế 96 cái
18 Công tắc 1 chiều đơn, điện áp 250V-10A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Công tắc 1 chiều đôi, điện áp 250V-10A Theo bản vẽ thiết kế 17 cái
20 Công tắc 1 chiều ba, điện áp 250V-10A Theo bản vẽ thiết kế 32 cái
21 Công tắc 2 cực, điện áp 250V-25A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Đèn LED dowlight âm trần, điện áp 220V-12W Theo bản vẽ thiết kế 237 bộ
23 Đèn LED dowlight âm trần, điện áp 220V-12W kèm bộ lưu điện Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
24 Đèn LED gắn tường, điện áp 220V-15W kiểu 1 Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
25 Đèn LED gắn tường, điện áp 220V-15W kiểu 2 Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
26 Đèn tuýp LED đơn, điện áp 220V-1x1,2m Theo bản vẽ thiết kế 78 bộ
27 Đèn LED panel 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 119 bộ
28 Đèn LED hắt trần, điện áp 220V-10(6)W/m Theo bản vẽ thiết kế 110 bộ
29 Quạt hút gió âm trần, điện áp 220V - 30W Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
30 Lắp đặt quạt trần (lắp mới) Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
31 Lắp đặt lại quạt trần (tận dụng) Theo bản vẽ thiết kế 41 cái
32 Hộp nhựa âm tường, chống cháy Theo bản vẽ thiết kế 264 hộp
33 Dây điện lõi đồng, cách điện và vỏ nhựa PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2(1x2,5)mm2 + E Theo bản vẽ thiết kế 1.267 m
34 Dây điện lõi đồng, cách điện và vỏ nhựa PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2(1x2,5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.030 m
35 Dây điện lõi đồng, cách điện và vỏ nhựa PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2(1x1,5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.950 m
36 Lắp đặt hộp nối, loại hộp vuông Theo bản vẽ thiết kế 35 hộp
37 Lắp đặt hộp phân dây 2 ngả, 3 ngả, 4 ngả Theo bản vẽ thiết kế 90 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế 2.290 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo bản vẽ thiết kế 1.950 m
40 Thang, máng cáp 300x50x1.5 kèm phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 5 m
41 Thang, máng cáp 200x50x1.5 kèm phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 20 m
T I.2.14 HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo bản vẽ thiết kế 30 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ thiết kế 50 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế 4 cọc
5 Hộp kiểm tra tiếp đia kèm phụ kiện (đặt cách mặt đất 0,5m) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
6 Ống nhựa đàn hồi tiêu chuẩn sp25 kèm phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 80 m
U I.2.15 PHẦN THÔNG TIN (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Tủ thông tin Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Switch chia tầng 24 port POE+ 2 port SFP Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt bộ phát Uni AC Pro Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
4 Hộp chờ tín hiệu điện thoại 10 đầu ra Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
5 Hộp chờ tín hiệu điện thoại 20 đầu ra Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
6 Hộp chờ tín hiệu điện thoại 30 đầu ra Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
7 Đầu ghi hình IP trọn bộ 32 kênh Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt Đầu ghi hình IP trọn bộ 31 kênh Theo bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
9 Camera IP lắp ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
10 Camera IP lắp âm trần Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
11 Lắp đặt Camera IP lắp ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế 17 1 thiết bị
12 Lắp đặt Camera IP lắp âm trần Theo bản vẽ thiết kế 10 1 thiết bị
13 Ổ cắm tín hiệu mạng lan đơn âm tường Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
14 Ổ cắm tín hiệu mạng lan đơn âm sàn Theo bản vẽ thiết kế 63 cái
15 Ổ cắm tín hiệu điện thoại đơn âm tường Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
16 Ổ cắm tín hiệu điện thoại đơn âm sàn Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
17 Cáp mạng lan Cat6 utp 4 pair Theo bản vẽ thiết kế 278 10m
18 Cáp mạng điện thoại 2 đôi Theo bản vẽ thiết kế 47 10m
19 Cáp mạng điện thoại 10 đôi Theo bản vẽ thiết kế 1 10m
20 Cáp mạng điện thoại 20 đôi Theo bản vẽ thiết kế 1 10m
21 Hộp nhựa âm tường, chống cháy Theo bản vẽ thiết kế 91 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 2.144 m
V I.2.16 PHẦN NƯỚC (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắm Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh) Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
W I.2.17 PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
4 Van xả tiểu nam cảm ứng Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
5 Xi phông Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
6 Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
7 Lắp đặt vòi lavabo Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
8 Xi phông Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
9 Sen tắm đứng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Phễu thoát sàn DN80 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
11 Phễu thu nước mưa DN100 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
12 Phễu thu nước mưa DN80 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
16 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Lắp đặt bể tách mỡ 160L Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Bồn rửa bát đôi inox Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
X I.2.18 PHẦN CẤP NƯỚC (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Bồn inox ngang 3m3 Theo bản vẽ thiết kế 2 bể
2 Máy bơm tăng áp Q=4m3/h-H=15m Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
3 Y lọc DN32 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Khớp nối mềm DN32 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
5 Van 1 chiều DN32 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
6 Công tắc áp suất 6 kg/cm2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Van phao DN32 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Van khóa DN32 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
9 Van khóa DN25 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Van khóa DN20 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Van khóa DN15 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Ống PPR D40 PN10 Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
13 Ống PPR D32 PN10 Theo bản vẽ thiết kế 0,36 100m
14 Ống PPR D25 PN10 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100m
15 Ống PPR D20 PN10 Theo bản vẽ thiết kế 0,96 100m
16 Ống PPR D20 PN20 Theo bản vẽ thiết kế 0,16 100m
17 Nối ren ngoài PPR D40 1 1/2' Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
18 Nối ren ngoài PPR D25 3/4' Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
19 Côn thu PPR D40/25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
20 Côn thu PPR D32/25 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
21 Côn thu PPR D25/20 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
22 Tê PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
23 Tê PPR D40/32 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
24 Tê PPR D40/25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Tê PPR D32/25 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
26 Tê PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
27 Tê PPR D25/20 Theo bản vẽ thiết kế 35 cái
28 Tê PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Cút PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
30 Cút PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
31 Cút PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
32 Cút PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
33 Cút ren trong PPR D20 1/2' Theo bản vẽ thiết kế 37 cái
34 Măng xông PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
35 Măng xông PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
36 Măng xông PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế 17 cái
37 Măng xông PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
Y I.2.18 PHẦN THOÁT NƯỚC (Vật liệu - nhân công - máy)
1 Ống uPVC D110 Theo bản vẽ thiết kế 1,25 100m
2 Ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 1,25 100m
3 Ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100m
4 Ống uPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
5 Côn thu uPVC D110/60 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Côn thu uPVC D90/60 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Côn thu uPVC D60/42 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Cút 45 uPVC D110 Theo bản vẽ thiết kế 96 cái
9 Cút 45 uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 72 cái
10 Cút 45 uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 55 cái
11 Cút 45 uPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Cút 90 uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Cút 90 uPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
14 Tê cong uPVC D110 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
15 Tê cong uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Y uPVC D110 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
17 Y uPVC D110/60 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
18 Y uPVC D90/60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
19 Y uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
20 Y uPVC D60/42 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
21 Nút thông tắc uPVC D110 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Nút thông tắc uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Măng xông uPVC D110 Theo bản vẽ thiết kế 26 cái
24 Măng xông uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 21 cái
25 Măng xông uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo bản vẽ thiết kế 1,25 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo bản vẽ thiết kế 1,25 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo bản vẽ thiết kế 0,36 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo bản vẽ thiết kế 1,12 100m
Z HM2. Hạng mục: Nhà bảo vệ/I.1 PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 10,302 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ thiết kế 8,955 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 1,936 m3
4 Phá dỡ lớp gạch lát nền Theo bản vẽ thiết kế 6,931 m2
5 Phá dỡ lớp vữa lót nền Theo bản vẽ thiết kế 6,931 m2
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,0302 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,236 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,6275 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 4,436 m3
10 Bốc xếp phế thải các loại và vận chuyển đi xa Theo bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
AA I.2 PHẦN CẢI TẠO (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế 5,2251 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Theo bản vẽ thiết kế 0,6056 m3
3 Bê tông móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,172 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,0485 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2868 100kg
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,4772 100kg
7 Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 1,5145 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 0,781 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,071 100m2
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,1948 100kg
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2524 100kg
12 Bê tông cột, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 0,5614 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,1021 100m2
14 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,1792 100kg
15 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,7628 100kg
16 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 0,5698 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,0518 100m2
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,1928 100kg
19 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,6288 100kg
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 1,0994 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,1099 100m2
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,8577 100kg
23 Gia công xà gồ thép mái nhà bảo vệ Theo bản vẽ thiết kế 0,0616 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép nhà bảo vệ Theo bản vẽ thiết kế 0,0616 tấn
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 4,4496 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 4,4849 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 32,25 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 22,234 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 5,18 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 10,99 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 38,404 m2
32 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 32,25 m2
33 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 0,346 m3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 3,4596 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 3,4596 m2
36 Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn Theo bản vẽ thiết kế 8,316 m2
37 Máng thu nước mưa Theo bản vẽ thiết kế 10,8 m
38 Tôn úp nóc Theo bản vẽ thiết kế 6,16 m
39 Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 3,4596 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 1,794 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 3,036 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 4,83 m2
AB HM3. Hạng mục: Hệ thống tường rào phía trước mặt tiền trụ sở, biển hiệu (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Phá dỡ hàng rào hiện trạng Theo bản vẽ thiết kế 7,07 m3
2 Tháo dỡ biển hiệu công ty cũ Theo bản vẽ thiết kế 2 công
3 Tháo dỡ cổng hiện trạng Theo bản vẽ thiết kế 2 công
4 Bốc xếp phế thải các loại và vận chuyển đi xa Theo bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 1,536 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 2,3227 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 39,103 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 39,013 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế 19,062 m2
10 Gia công hàng rào song sắt Theo bản vẽ thiết kế 19,062 m2
11 Gia công khung thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0249 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1,655 m2
13 Giá đỡ khung Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt mái kính cường lực 12mm Theo bản vẽ thiết kế 3,3863 m2
15 Cung cấp, lắp đặt cổng xếp INOX Theo bản vẽ thiết kế 7,5 m
16 Đầu kéo Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Lắp đặt biển hiệu công ty Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
AC HM4. Hạng mục: Hệ thống sân và bồn hoa (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 4,5996 m3
2 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 4,5996 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 83,6298 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 41,8149 m2
5 Phá dỡ nền bê tông sân bị sụt lún Theo bản vẽ thiết kế 45 m3
6 Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 6,75 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi xa Theo bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
AD HM5. Hạng mục: Phòng cháy và chữa cháy/I.1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy thường 6 zone Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
2 Tủ trung tâm báo cháy thường Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
3 Bộ nguồn đầu ra 24VDC-5A Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Ắc quy 12VDC cho tủ báo cháy Theo bản vẽ thiết kế 2 chiếc
5 Aptomat 10A/1P cho tủ TT báo cháy + Bộ nguồn 24V Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Bộ chuyển nguồn 220VAC - 24VDC Theo bản vẽ thiết kế 1 chiếc
7 Hộp nối dây Theo bản vẽ thiết kế 6 hộp
8 Đầu báo khói thường Theo bản vẽ thiết kế 4 10 đầu
9 Đầu báo nhiệt thường Theo bản vẽ thiết kế 1 10 đầu
10 Đèn báo phòng Theo bản vẽ thiết kế 21 đèn
11 Hộp chuông đèn nút ấn Theo bản vẽ thiết kế 4 chiếc
12 Nút ấn báo cháy thường Theo bản vẽ thiết kế 4 chiếc
13 Chuông báo cháy Theo bản vẽ thiết kế 4 chiếc
14 Đèn báo cháy Theo bản vẽ thiết kế 4 chiếc
15 Ống ruột gà HDPE D85/60 Theo bản vẽ thiết kế 0,33 100m
16 Dây tín hiệu 2x1.25mm2 chống nhiễu Theo bản vẽ thiết kế 580 m
17 Dây tín hiệu 2x0.75 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 260 m
18 Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 cấp nguồn Theo bản vẽ thiết kế 204 m
19 Ống nhựa SP D20 Theo bản vẽ thiết kế 500 m
20 Trở cuối nguồn Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Hộp chia 3 ngả D20 Theo bản vẽ thiết kế 8 hộp
22 Ruột mềm ruột gà D20 Theo bản vẽ thiết kế 39 m
23 Măng sông nhựa D20 Theo bản vẽ thiết kế 202 cái
AE I.2 HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Aptomat 1P/10A ( tận dụng) Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
2 Đèn chiếu sáng sự cố Theo bản vẽ thiết kế 8 chiếc
3 Ổ cắm cho đèn báo sự cố Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
4 Đế âm Theo bản vẽ thiết kế 16 hộp
5 Đèn EXIT không chỉ hướng Theo bản vẽ thiết kế 7 chiếc
6 Đèn EXIT 2 mặt chỉ 1 hướng Theo bản vẽ thiết kế 8 chiếc
7 Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 275 m
8 Hộp chia 3 ngả D20 Theo bản vẽ thiết kế 25 hộp
9 Ruột mềm ruột gà D20 Theo bản vẽ thiết kế 25 m
10 Măng sông nhựa D20 Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
11 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế 200 m
12 Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4KG Theo bản vẽ thiết kế 14 bình
13 Bình khí chữa cháy xách tay CO2 3KG Theo bản vẽ thiết kế 7 bình
14 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
AF HM6. Hạng mục: Nhà điều hành Chi nhánh điện Đan Phượng (nay là Công ty điện lực Đan Phượng)/I.1 PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 19,8298 m3
2 Phá dỡ lan can con tiện Theo bản vẽ thiết kế 6,7043 m3
3 Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế 555,6809 m2
4 Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 318,699 m2
5 Vệ sinh, trà sạch bề mặt sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế 600,615 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 66,02 m2
7 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế 23,808 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ lớp bê tông nền tầng 1 Theo bản vẽ thiết kế 3,5704 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 5,7218 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 180,09 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép mái Theo bản vẽ thiết kế 2,7014 tấn
12 Bốc xếp phế thải các loại và vận chuyển đi xa 1 Trọn gói
AG I.2 PHẦN CẢI TẠO/I.2.1 PHẦN KẾT CẤU MỚI (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 0,9233 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,084 100m2
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,4983 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,6191 100kg
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 7,5476 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 0,6289 100m2
7 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 5,326 100kg
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ thiết kế 1,2923 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,1578 100m2
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,3565 100kg
11 Gia công hệ khung thép mái Theo bản vẽ thiết kế 1,7593 tấn
12 Lắp dựng kết cấu khung thép mái Theo bản vẽ thiết kế 1,7593 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 0,6875 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 0,6875 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,7298 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,7298 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 21,8974 m2
18 Lợp mái bằng tôn tận dụng Theo bản vẽ thiết kế 116,616 m2
19 Lợp mái tôn giả ngói Theo bản vẽ thiết kế 93,7512 m2
20 Phào tôn Theo bản vẽ thiết kế 66,4 m
AH I.2.2 PHẦN HOÀN THIỆN (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 17,7277 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 11,3164 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 270,8778 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 188,5326 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 24,18 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 62,89 m2
7 Trát, đắp phào, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 337,52 m
8 Trát cạnh cửa, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 123,928 m
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 826,5587 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 318,699 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.145,2577 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 789,1476 m2
13 Công tác ốp gạch men màu nâu sáng vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 61,042 m2
14 Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 33,75 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế 33,75 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Theo bản vẽ thiết kế 33,75 m2
AI I.2.3 PHẦN CỬA (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Vệ sinh bề mặt cửa Theo bản vẽ thiết kế 108,468 m2
2 Sơn lại cửa Theo bản vẽ thiết kế 108,468 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung gỗ pano kính, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 7,598 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế 7,598 m2
5 Cửa gỗ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế 4,16 m2
6 Khuôn cửa kép Theo bản vẽ thiết kế 6,8 m
7 Nẹp khuôn Theo bản vẽ thiết kế 13,6 m
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 120,086 m2
9 Lắp đặt vách ngăn composite chịu nước dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 39,984 m2
10 Chân inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
11 Khóa tay gạt Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
12 Thanh nhôm nóc Theo bản vẽ thiết kế 19,04 m
13 Thanh nẹp góc Theo bản vẽ thiết kế 75,6 m
14 Thanh nhôm chặn cửa Theo bản vẽ thiết kế 21 m
15 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Theo bản vẽ thiết kế 5,643 m2
16 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Theo bản vẽ thiết kế 5,643 m2
17 Vệ sinh tay vịn gỗ cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 1,1813 m2
18 Sơn tay vịn gỗ cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 1,1813 m2
19 Mài bóng granito bậc cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 23,472 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 5,8034 100m2
21 Lắp đặt lưới che chắn công trình Theo bản vẽ thiết kế 685,216 m2
AJ I.2.4 PHẦN THÔNG TIN (Vật liệu - Nhân công - Máy)
1 Tủ mạng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Switch chia tầng 24 port POE+ 2 port SFP Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt bộ phát Uni AC Pro Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Ổ cắm tín hiệu mạng lan đơn âm tường Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
5 Ổ cắm tín hiệu điện thoại đơn âm tường Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
6 Cáp mạng lan Cat6 utp 4 pair Theo bản vẽ thiết kế 58 10m
7 Cáp mạng điện thoại 2 đôi Theo bản vẽ thiết kế 15 10m
8 Cáp mạng điện thoại 10 đôi Theo bản vẽ thiết kế 2 10m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế 450 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở làm việc hoặc xây dựng nhà bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->