Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730624-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 22:09:00 đến ngày 2021-07-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,500,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6501095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 8,0 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống thoát nước ngang, dọc; vuốt nối nút dân sinh, an toàn giao thông( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 người( Có tối thiểu 10 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo; Có hợp đồng dài hạng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-- Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc lật 3,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông 22m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chở nước tưới 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19--Máy đào 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đầm rung tự hành 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm bánh hơi tự hành 16 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS) còn hiệu lực.(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào đường cũ bằng máy đào-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,997 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,997 | m3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,756 | m3 |
| 4 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,887 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,209 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,209 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,857 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,857 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,27 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,27 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.325,656 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,173 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô, CLVC=9km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.807,019 | m3 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.482,221 | m2 |
| 15 | Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,666 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,023 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,595 | m3 |
| 18 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.307,632 | m2 |
| 19 | Làm khe co, khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.370,824 | m |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | tấn |
| 21 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,406 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,52 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,606 | m3 |
| 25 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,59 | m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,141 | m2 |
| 27 | Đắp đất lề gia cố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,546 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô, CLVC=9km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,976 | m3 |
| 29 | Bê tông bản biên M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 31 | Bê tông bản giữa M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tấm |
| 34 | Ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,381 | m2 |
| 35 | Bê tông rải mặt M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 36 | Vữa xi măng M100 đệm bản dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 37 | Bê tông xà mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,688 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 40 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,768 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,56 | m2 |
| 42 | Bê tông móng cống, móng tường cánh,chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,525 | m3 |
| 43 | Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,002 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cống, móng t/đầu, t/cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,644 | m2 |
| 45 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,017 | m3 |
| 46 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,93 | m3 |
| 47 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,768 | m3 |
| 48 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 52 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 53 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,407 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống cống ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đốt |
| 57 | Quét nhựa nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m2 |
| 58 | Vữa XM M100 mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 59 | Bao tải nhựa đường mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 60 | Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,411 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,757 | m2 |
| 62 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | m3 |
| 63 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,849 | m3 |
| 64 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,62 | m3 |
| 65 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m2 |
| 67 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 69 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,124 | m2 |
| 71 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | m3 |
| 72 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,275 | m3 |
| 73 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,836 | m3 |
| 74 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m2 |
| 76 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 78 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,124 | m2 |
| 80 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,906 | m3 |
| 82 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m3 |
| 83 | Biển báo phản quang, tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 86 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 87 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 88 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 89 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 90 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 93 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 94 | Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 96 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6501095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 8,0 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống thoát nước ngang, dọc; vuốt nối nút dân sinh, an toàn giao thông( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 10 | 8 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 8 | 8 |
| 3 | Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 8 | 8 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. | 7 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 người( Có tối thiểu 10 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo; Có hợp đồng dài hạng | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông ≥350lít | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 2 | - Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) | 3 |
| 3 | - Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 4 | - Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) | 3 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 660m3/h | Hoạt động tốt (Có giấy chứng nhận đăng ký) | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Máy xúc lật 3,2m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông 22m3/h | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Ô tô chở nước tưới 5m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 17 | Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 7 |
| 18 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 19 | -Máy đào 107/1950KW | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 20 | Đầm rung tự hành 25 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 21 | Máy đầm bánh hơi tự hành 25T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 22 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 23 | Máy lu 10T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 24 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 25 | Máy san 110cv | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 26 | -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 27 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS) còn hiệu lực.(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi